CHỦ ĐIỂM 7 – POSSESSIVE ’S (SỞ HỮU CÁCH)

A. LÝ THUYẾT

🔹 Cách dùng Sở hữu cách trong tiếng Anh (Possessive 's)

Trường hợp Cách viết Ví dụ
Danh từ số ít thêm ’s the girl’s bag → cái túi của cô gái
Danh từ số nhiều có s chỉ thêm the students’ books → sách của các học sinh
Danh từ số nhiều không có s thêm ’s the children’s toys → đồ chơi của những đứa trẻ
Tên riêng (người, địa danh) thêm ’s Mary’s house, John’s car
Danh từ ghép thêm ’s ở cuối my brother-in-law’s job → công việc của anh rể tôi
Với thời gian / khoảng cách / số lượng dùng ’s để chỉ thuộc về / kéo dài a day’s work, two weeks’ holiday

B. VÍ DỤ SONG NGỮ

  • This is Anna's book. (Đây là sách của Anna.)
  • That is Tom's car. (Đó là xe của Tom.)
  • John's house is big. (Nhà của John rất lớn.)
  • My mother's name is Mai. (Mẹ tôi tên là Mai.)
  • The dog's tail is long. (Đuôi của con chó rất dài.)
  • The cat's food is on the floor. (Thức ăn của mèo nằm trên sàn.)
  • The teacher's bag is black. (Cặp của cô giáo màu đen.)
  • My friend's phone is new. (Điện thoại của bạn tôi mới.)
  • The children's toys are colorful. (Đồ chơi của trẻ em rất nhiều màu sắc.)
  • The boy's hat is blue. (Mũ của cậu bé màu xanh.)
  • The girl's dress is white. (Váy của cô bé màu trắng.)
  • The doctor's office is near here. (Phòng khám bác sĩ ở gần đây.)
  • My father's car is very old. (Xe của bố tôi rất cũ.)
  • My sister's school is small. (Trường học của chị gái tôi nhỏ.)
  • The baby's bed is soft. (Giường của em bé rất êm.)
  • The student's pen is on the desk. (Bút của học sinh nằm trên bàn.)
  • My brother's room is clean. (Phòng của anh trai tôi sạch sẽ.)
  • The woman's shoes are red. (Giày của người phụ nữ màu đỏ.)
  • The man's bike is broken. (Xe đạp của người đàn ông bị hỏng.)
  • The teacher's voice is clear. (Giọng của giáo viên rõ ràng.)
  • My friend's house is beautiful. (Nhà của bạn tôi rất đẹp.)
  • The children's room is messy. (Phòng của trẻ em thì bừa bộn.)
  • The cat's eyes are green. (Mắt mèo màu xanh lá cây.)
  • My aunt's garden is large. (Vườn của dì tôi rất rộng.)
  • The family's car is expensive. (Xe của gia đình rất đắt tiền.)
  • The workers' lunch is ready. (Bữa trưa của công nhân đã sẵn sàng.)
  • The shop's name is Sunny Mart. (Tên cửa hàng là Sunny Mart.)
  • My cousin's dog is friendly. (Chú chó của anh họ tôi rất thân thiện.)
  • The baby's toy is on the bed. (Đồ chơi của em bé nằm trên giường.)
  • The parents' jobs are important. (Công việc của bố mẹ rất quan trọng.)

C. BÀI TẬP THỰC HÀNH

1. SẮP XẾP CHỮ ĐÚNG THỨ TỰ

  • 1/    is / book. / This / Anna's /


  • 2/    car. / is / That / Tom's /


  • 3/    John's / is / house / big. /


  • 4/    Mai. / My / mother's / name / is /


  • 5/    long. / dog's / The / tail / is /


  • 6/    The / is / cat's / the / on / floor. / food /


  • 7/    is / The / bag / black. / teacher's /


  • 8/    phone / My / friend's / is / new. /


  • 9/    toys / The / are / colorful. / children's /


  • 10/    The / is / hat / boy's / blue. /


2. DỊCH SANG TIẾNG VIỆT

  • 1/ The girl's dress is white.


  • 2/ The doctor's office is near here.


  • 3/ My father's car is very old.


  • 4/ My sister's school is small.


  • 5/ The baby's bed is soft.


  • 6/ The student's pen is on the desk.


  • 7/ My brother's room is clean.


  • 8/ The woman's shoes are red.


  • 9/ The man's bike is broken.


  • 10/ The teacher's voice is clear.


3. DỊCH SANG TIẾNG ANH

  • 1/ Nhà của bạn tôi rất đẹp.



  • 2/ Phòng của trẻ em thì bừa bộn.



  • 3/ Mắt mèo màu xanh lá cây.



  • 4/ Vườn của dì tôi rất rộng.



  • 5/ Xe của gia đình rất đắt tiền.



  • 6/ Bữa trưa của công nhân đã sẵn sàng.



  • 7/ Tên cửa hàng là Sunny Mart.



  • 8/ Chú chó của anh họ tôi rất thân thiện.



  • 9/ Đồ chơi của em bé nằm trên giường.



  • 10/ Công việc của bố mẹ rất quan trọng.



D. BÀI TẬP KIỂM TRA

  • 1/ This is my ______ bag. (Đây là túi xách của chị gái tôi.)

        a) sister      b) sisters’      c) sisters      d) sister’s      

  • 2/ That is my ______ house. (Đó là nhà bố mẹ tôi.)

        a) parent      b) parents      c) parents’      d) parent’s      

  • 3/ Where is ______ pencil? (Bút chì của Mary đâu?)

        a) Marys’      b) Mary      c) Marys      d) Mary’s      

  • 4/ Those are my ______ toys. (Đó là đồ chơi của con tôi.)

        a) childrens      b) children’s      c) childrens’      d) children      

  • 5/ The ______ name is Max. (Tên con chó là Max.)

        a) dog’s      b) dogs      c) dogs’      d) dog      

  • 6/ This is my ______ bike. (Đây là xe đạp của anh trai tôi.)

        a) brother      b) brother’s      c) brothers      d) brothers’      

  • 7/ That is my ______ car. (Đó là xe hơi của bạn tôi.)

        a) friends’      b) friend’s      c) friends      d) friend      

  • 8/ These are my ______ books. (Đây là sách của cô giáo tôi.)

        a) teacher      b) teacher’s      c) teachers’      d) teachers      

  • 9/ I like ______ new shoes. (Tôi thích đôi giày mới của Anna.)

        a) Anna      b) Anna’s      c) Annas      d) Annas’      

  • 10/ The ______ name is Lucky. (Tên con mèo là Lucky.)

        a) cats’      b) cat’s      c) cat      d) cats      

  • 11/ That is my ______ bedroom. (Đó là phòng ngủ của bố mẹ tôi.)

        a) parent      b) parents      c) parent’s      d) parents’      

  • 12/ The ______ ball is red. (Quả bóng của con trai màu đỏ.)

        a) boy’s      b) boys’      c) boys      d) boy      

  • 13/ The ______ room is very big. (Phòng của con gái rất rộng.)

        a) girls      b) girl’s      c) girls’      d) girl      

  • 14/ The ______ rooms are on the second floor. (Phòng của con gái ở tầng hai.)

        a) girl      b) girls’      c) girls      d) girl’s      

  • 15/ Is that your ______ hat? (Đó có phải là mũ của bố bạn không?)

        a) father      b) fathers’      c) father’s      d) fathers      

  • 16/ The ______ names are Lisa and Tom. (Tên của hai đứa trẻ là Lisa và Tom.)

        a) childrens’      b) child      c) children’s      d) children      

  • 17/ The ______ bag is black. (Túi của con trai màu đen.)

        a) men’s      b) man’s      c) men      d) man      

  • 18/ The ______ shoes are new. (Giày của con trai thì mới.)

        a) man’s      b) man      c) men’s      d) men      

  • 19/ That is my ______ pen on the desk. (Đó là cây bút của bạn tôi trên bàn.)

        a) friends’      b) friend’s      c) friend      d) friends      

  • 20/ The ______ teacher is very nice. (Cô giáo của học sinh rất tốt bụng.)

        a) students      b) student      c) student’s      d) students’      

  • 21/ The ______ teachers are from France. (Cô giáo của học sinh)

        a) students’      b) student      c) student’s      d) students      

  • 22/ ______ phone is ringing. (Điện thoại của John đang reo.)

        a) Johns’      b) Johns      c) John      d) John’s      

  • 23/ ______ house is very big. (Nhà bố mẹ tôi rất lớn.)

        a) My parent’s      b) Parents      c) My parents      d) My parents’      

  • 24/ That is the ______ color. (Đó là màu của chiếc xe.)

        a) car      b) cars’      c) car’s      d) cars      

  • 25/ The ______ tails are long. (Đuôi của những chú chó rất dài.)

        a) dog’s      b) dogs      c) dogs’      d) dog      

  • 26/ This is my ______ bedroom. (Đây là phòng ngủ của anh họ tôi.)

        a) cousins’      b) cousin’s      c) cousins      d) cousin      

  • 27/ The ______ toys are everywhere. (Đồ chơi của trẻ con ở khắp mọi nơi.)

        a) children’s      b) childrens      c) child      d) child’s      

  • 28/ ______ book is on the floor. (Sách của Alice nằm trên sàn.)

        a) Alices      b) Alicess      c) Alice’s      d) Alice      

  • 29/ That’s my ______ car outside. (Đó là xe của chú tôi ở ngoài.)

        a) uncles      b) uncle      c) uncle’s      d) uncles’      

  • 30/ The ______ room is next to the kitchen. (Phòng của em bé nằm cạnh bếp.)

        a) baby’s      b) baby      c) babies’      d) babies      

  • 31/ The ______ rooms are upstairs. (Phòng của các em bé ở trên lầu.)

        a) baby’s      b) baby      c) babies’      d) babies      

  • 32/ The ______ bikes are new. (Xe đạp của các cậu bé là xe mới.)

        a) boys      b) boy      c) boys’      d) boy’s      

  • 33/ ______ shoes are on the floor. (Giày của Jack nằm trên sàn.)

        a) Jack’s      b) Jacks      c) Jacks’      d) Jack      

  • 34/ My ______ names are Lisa and Emma. (Tên của hai chị gái tôi là Lisa và Emma.)

        a) sisters      b) sister      c) sister’s      d) sisters’      

  • 35/ ______ car is very fast. (Xe của Tom và Jerry rất nhanh.)

        a) Toms and Jerrys      b) Tom and Jerry’s      c) Tom’s and Jerry      d) Tom and Jerry      

  • 36/ That is my ______ book. (Đó là sách của anh trai tôi.)

        a) brother’s      b) brothers’      c) brothers      d) brother      

  • 37/ The ______ house is near the river. (Nhà của gia đình đó ở gần bờ sông.)

        a) family’s      b) families      c) family      d) families’      

  • 38/ The ______ houses are very big. (Nhà của các gia đình đó rất lớn.)

        a) families’      b) families      c) family’s      d) family      

  • 39/ This is the ______ chair. (Đây là ghế của giáo viên.)

        a) teacher’s      b) teachers      c) teachers’      d) teacher      

  • 40/ The ______ books are on the desk. (Sách của giáo viên ở trên bàn.)

        a) teachers      b) teachers’      c) teacher’s      d) teacher      

  • 41/ That’s my ______ computer. (Đó là máy tính của bạn tôi.)

        a) friend’s      b) friends’      c) friends      d) friend      

  • 42/ The ______ parents are at home. (Bố mẹ các cậu bé đang ở nhà.)

        a) boy      b) boys’      c) boys      d) boy’s      

  • 43/ My ______ room is next to mine. (Phòng của anh trai tôi ở cạnh phòng tôi.)

        a) brother’s      b) brothers’      c) brother      d) brothers      

  • 44/ The ______ school is far from here. (Trường học của bọn trẻ ở xa đây.)

        a) childs      b) children’s      c) children      d) child      

  • 45/ The ______ bag is heavy. (Túi của người phụ nữ rất nặng.)

        a) womens’      b) woman’s      c) woman      d) women      

  • 46/ The ______ bags are on the floor. (Túi của người phụ nữ ở trên sàn.)

        a) women      b) woman      c) woman’s      d) women’s      

  • 47/ That’s my ______ phone. (Đó là điện thoại của mẹ tôi.)

        a) mother’s      b) mothers      c) mother      d) mothers’      

  • 48/ These are my ______ friends. (Đây là bạn của bố mẹ tôi.)

        a) parent      b) parent’s      c) parents’      d) parents      

  • 49/ The ______ names are Tom and Lucy. (Tên của hai học sinh là Tom và Lucy.)

        a) students’      b) student’s      c) student      d) students      

  • 50/ I found the ______ ball under the bed. (Tôi tìm thấy quả bóng của mèo dưới gầm giường.)

        a) cats’      b) cat’s      c) cats      d) cat      

Results:
1 d)2 c)3 d)4 b)5 a)6 b)7 b)8 c)9 b)10 b)
11 d)12 a)13 b)14 b)15 c)16 c)17 b)18 c)19 b)20 c)
21 a)22 d)23 d)24 c)25 c)26 b)27 a)28 c)29 c)30 a)
31 c)32 c)33 a)34 d)35 b)36 a)37 a)38 a)39 a)40 b)
41 a)42 b)43 a)44 b)45 b)46 d)47 a)48 c)49 a)50 b)