| Trường hợp | Cách viết | Ví dụ |
|---|---|---|
| Danh từ số ít | thêm ’s | the girl’s bag → cái túi của cô gái |
| Danh từ số nhiều có s | chỉ thêm ’ | the students’ books → sách của các học sinh |
| Danh từ số nhiều không có s | thêm ’s | the children’s toys → đồ chơi của những đứa trẻ |
| Tên riêng (người, địa danh) | thêm ’s | Mary’s house, John’s car |
| Danh từ ghép | thêm ’s ở cuối | my brother-in-law’s job → công việc của anh rể tôi |
| Với thời gian / khoảng cách / số lượng | dùng ’s để chỉ thuộc về / kéo dài | a day’s work, two weeks’ holiday |
| 1 a) | 2 d) | 3 a) | 4 b) | 5 b) | 6 c) | 7 a) | 8 d) | 9 a) | 10 a) |
| 11 a) | 12 b) | 13 c) | 14 a) | 15 d) | 16 c) | 17 a) | 18 b) | 19 c) | 20 d) |
| 21 d) | 22 a) | 23 a) | 24 a) | 25 b) | 26 a) | 27 b) | 28 c) | 29 d) | 30 a) |
| 31 c) | 32 b) | 33 d) | 34 c) | 35 b) | 36 c) | 37 a) | 38 b) | 39 d) | 40 d) |
| 41 a) | 42 b) | 43 b) | 44 c) | 45 c) | 46 d) | 47 c) | 48 a) | 49 a) | 50 b) |