Mục tiêu: Dùng les pronoms relatifs để nối hai câu có yếu tố chung, giúp câu văn ngắn gọn và tự nhiên hơn.
| Đại từ | Chức năng | Ví dụ | Dịch nghĩa |
|---|---|---|---|
| qui | chủ ngữ (thay cho người hoặc vật) | La femme qui parle est ma prof. | Người phụ nữ đang nói là cô giáo của tôi. |
| que (qu’) | bổ ngữ trực tiếp (COD) | Le livre que j’ai lu est intéressant. | Cuốn sách mà tôi đã đọc thật thú vị. |
| où | trạng từ chỉ nơi chốn hoặc thời gian | La ville où je suis né est belle. | Thành phố nơi tôi sinh ra thật đẹp. |
| dont | thay cho “de + nom/verbe” | L’homme dont je parle est gentil. | Người đàn ông mà tôi đang nói đến rất tốt bụng. |
| lequel / laquelle / lesquels / lesquelles | dùng thay cho “préposition + nom” (trang trọng) | Le film dans lequel il joue est célèbre. | Bộ phim mà anh ấy đóng rất nổi tiếng. |
Không dùng “qui” và “que” sau giới từ. Nếu có giới từ, dùng “lequel / laquelle / lesquels / lesquelles”.
| 1 b) | 2 c) | 3 d) | 4 b) | 5 a) | 6 d) | 7 c) | 8 a) | 9 b) | 10 b) |
| 11 c) | 12 d) | 13 b) | 14 a) | 15 c) | 16 a) | 17 d) | 18 a) | 19 d) | 20 b) |
| 21 d) | 22 d) | 23 b) | 24 b) | 25 c) | 26 a) | 27 c) | 28 b) | 29 d) | 30 a) |
| 31 d) | 32 a) | 33 c) | 34 b) | 35 d) | 36 b) | 37 a) | 38 c) | 39 c) | 40 a) |
| 41 a) | 42 a) | 43 b) | 44 a) | 45 d) | 46 c) | 47 c) | 48 a) | 49 c) | 50 a) |