Chủ điểm 6 – Les adjectifs qualificatifs et leurs accords (Tính từ và sự hòa hợp)

A. LÝ THUYẾT

Les adjectifs qualificatifs là các từ dùng để miêu tả đặc điểm, tính chất của danh từ. Trong tiếng Pháp, tính từ phải hòa hợp (accord) với danh từ mà nó bổ nghĩa về giống (masculin / féminin)số (singulier / pluriel).


1) Quy tắc chung của tính từ

DạngQuy tắcVí dụNghĩa
Nam số ítDạng gốcun garçon petitmột cậu bé nhỏ
Nữ số ít+ eune fille petitemột cô gái nhỏ
Nam số nhiều+ sdes garçons petitsnhững cậu bé nhỏ
Nữ số nhiều+ esdes filles petitesnhững cô gái nhỏ

Lưu ý: Nếu tính từ đã kết thúc bằng “e” (như jeune, rouge), dạng nam và nữ giống nhau.


2) Một số dạng đặc biệt của tính từ

Dạng gốcNữSố nhiềuNghĩa
blancblancheblancs / blanchestrắng
beaubellebeaux / bellesđẹp
nouveaunouvellenouveaux / nouvellesmới
vieuxvieillevieux / vieillesgià, cũ
longlonguelongs / longuesdài
bonbonnebons / bonnestốt
gentilgentillegentils / gentillestử tế

3) Vị trí của tính từ

  • 🔹 Đa số tính từ đặt sau danh từ: une maison moderne → một ngôi nhà hiện đại
  • 🔹 Một số tính từ thông dụng đặt trước danh từ (gọi là BANGS – *Beauty, Age, Number, Goodness, Size*): beau, joli, jeune, vieux, bon, mauvais, grand, petit, nouveau… → un petit garçon, une belle fille.

4) Một số ví dụ thường gặp

Tính từVí dụNghĩa
grand / grandeun grand homme – une grande femmemột người đàn ông cao – một người phụ nữ cao
petit / petiteun petit garçon – une petite fillemột cậu bé nhỏ – một cô bé nhỏ
jeuneun homme jeunemột người đàn ông trẻ
vieux / vieilleun vieux livre – une vieille tablemột cuốn sách cũ – một cái bàn cũ
beau / belleun beau jardin – une belle robemột khu vườn đẹp – một chiếc váy đẹp

B. VÍ DỤ SONG NGỮ

  • Un homme grand. (Một người đàn ông cao.)
  • Une femme grande. (Một người phụ nữ cao.)
  • Un petit garçon. (Một cậu bé nhỏ.)
  • Une petite fille. (Một cô bé nhỏ.)
  • Un livre intéressant. (Một cuốn sách thú vị.)
  • Une histoire intéressante. (Một câu chuyện thú vị.)
  • Un homme jeune. (Một người đàn ông trẻ.)
  • Une femme jeune. (Một người phụ nữ trẻ.)
  • Un vieux chien. (Một con chó già.)
  • Une vieille maison. (Một ngôi nhà cũ.)
  • Un beau jardin. (Một khu vườn đẹp.)
  • Une belle robe. (Một chiếc váy đẹp.)
  • Un nouveau film. (Một bộ phim mới.)
  • Une nouvelle voiture. (Một chiếc xe mới.)
  • Un bon café. (Một ly cà phê ngon.)
  • Une bonne idée. (Một ý tưởng hay.)
  • Un homme gentil. (Một người đàn ông tử tế.)
  • Une femme gentille. (Một người phụ nữ tử tế.)
  • Un long voyage. (Một chuyến đi dài.)
  • Une longue route. (Một con đường dài.)
  • Un étudiant intelligent. (Một sinh viên thông minh.)
  • Une étudiante intelligente. (Một nữ sinh viên thông minh.)
  • Un enfant heureux. (Một đứa trẻ hạnh phúc.)
  • Une fille heureuse. (Một cô gái hạnh phúc.)
  • Un animal blanc. (Một con vật màu trắng.)
  • Une robe blanche. (Một chiếc váy trắng.)
  • Un homme sérieux. (Một người đàn ông nghiêm túc.)
  • Une femme sérieuse. (Một người phụ nữ nghiêm túc.)
  • Un garçon actif. (Một cậu bé năng động.)
  • Une fille active. (Một cô gái năng động.)
  • Un ciel bleu. (Một bầu trời xanh.)
  • Une mer bleue. (Một biển xanh.)
  • Un enfant curieux. (Một đứa trẻ tò mò.)
  • Une fille curieuse. (Một cô gái tò mò.)
  • Un ami sincère. (Một người bạn chân thành.)
  • Une amie sincère. (Một người bạn (nữ) chân thành.)
  • Un homme pauvre. (Một người đàn ông nghèo.)
  • Une femme pauvre. (Một người phụ nữ nghèo.)
  • Un élève poli. (Một học sinh lịch sự.)
  • Une élève polie. (Một nữ sinh lịch sự.)
  • Un chat noir. (Một con mèo đen.)
  • Une robe noire. (Một chiếc váy đen.)
  • Un repas délicieux. (Một bữa ăn ngon.)
  • Une soupe délicieuse. (Một món súp ngon.)
  • Un étudiant heureux. (Một sinh viên hạnh phúc.)
  • Une étudiante heureuse. (Một nữ sinh viên hạnh phúc.)
  • Un homme courageux. (Một người đàn ông dũng cảm.)
  • Une femme courageuse. (Một người phụ nữ dũng cảm.)
  • Un garçon timide. (Một cậu bé nhút nhát.)
  • Une fille timide. (Một cô bé nhút nhát.)

C. BÀI TẬP THỰC HÀNH

1. SẮP XẾP CHỮ ĐÚNG THỨ TỰ

  • 1/    Un / grand. / homme /


  • 2/    femme / grande. / Une /


  • 3/    Un / petit / garçon. /


  • 4/    petite / Une / fille. /


  • 5/    livre / Un / intéressant. /


  • 6/    Une / intéressante. / histoire /


  • 7/    jeune. / homme / Un /


  • 8/    jeune. / femme / Une /


  • 9/    chien. / vieux / Un /


  • 10/    maison. / vieille / Une /


  • 11/    jardin. / beau / Un /


  • 12/    Une / belle / robe. /


  • 13/    Un / film. / nouveau /


  • 14/    voiture. / nouvelle / Une /


  • 15/    Un / bon / café. /


  • 16/    Une / bonne / idée. /


2. DỊCH SANG TIẾNG VIỆT

  • 1/ Un homme gentil.


  • 2/ Une femme gentille.


  • 3/ Un long voyage.


  • 4/ Une longue route.


  • 5/ Un étudiant intelligent.


  • 6/ Une étudiante intelligente.


  • 7/ Un enfant heureux.


  • 8/ Une fille heureuse.


  • 9/ Un animal blanc.


  • 10/ Une robe blanche.


  • 11/ Un homme sérieux.


  • 12/ Une femme sérieuse.


  • 13/ Un garçon actif.


  • 14/ Une fille active.


  • 15/ Un ciel bleu.


  • 16/ Une mer bleue.


3. DỊCH SANG TIẾNG PHÁP

  • 1/ Một đứa trẻ tò mò.



  • 2/ Một cô gái tò mò.



  • 3/ Một người bạn chân thành.



  • 4/ Một người bạn (nữ) chân thành.



  • 5/ Một người đàn ông nghèo.



  • 6/ Một người phụ nữ nghèo.



  • 7/ Một học sinh lịch sự.



  • 8/ Một nữ sinh lịch sự.



  • 9/ Một con mèo đen.



  • 10/ Một chiếc váy đen.



  • 11/ Một bữa ăn ngon.



  • 12/ Một món súp ngon.



  • 13/ Một sinh viên hạnh phúc.



  • 14/ Một nữ sinh viên hạnh phúc.



  • 15/ Một người đàn ông dũng cảm.



  • 16/ Một người phụ nữ dũng cảm.



  • 17/ Một cậu bé nhút nhát.



  • 18/ Một cô bé nhút nhát.



D. BÀI TẬP KIỂM TRA

  • 1/ Un homme ______ (cao). (Một người đàn ông cao lớn.)

        a) grande      b) grandes      c) grands      d) grand      

  • 2/ Une femme ______ (cao). (Một người phụ nữ cao lớn.)

        a) grandes      b) grands      c) grand      d) grande      

  • 3/ Un petit ______ (cậu bé). (Một cậu bé.)

        a) homme      b) femme      c) garçon      d) fille      

  • 4/ Une petite ______ (cô bé). (Một cô bé.)

        a) fille      b) garçon      c) femme      d) amie      

  • 5/ Un livre ______. (Một cuốn sách thú vị.)

        a) intéressante      b) intéressants      c) intéressantes      d) intéressant      

  • 6/ Une histoire ______. (Một câu chuyện thú vị.)

        a) intéressantes      b) intéressants      c) intéressant      d) intéressante      

  • 7/ Un vieux ______. (Một chú chó già.)

        a) chatte      b) chien      c) table      d) fille      

  • 8/ Une vieille ______. (Một ngôi nhà cũ.)

        a) maison      b) chat      c) livre      d) homme      

  • 9/ Un ______ jardin. (Một khu vườn xinh đẹp.)

        a) beaux      b) belles      c) belle      d) beau      

  • 10/ Une ______ robe. (Một chiếc váy đẹp.)

        a) belles      b) beaux      c) beau      d) belle      

  • 11/ Un nouveau ______ arrive demain. (Một bộ phim mới sẽ ra mắt vào ngày mai.)

        a) nouvelle      b) femmes      c) film      d) robes      

  • 12/ Une ______ voiture. (Một chiếc xe hơi mới.)

        a) nouvelles      b) nouveau      c) nouvelle      d) nouveaux      

  • 13/ Un ______ café. (Một tách cà phê ngon.)

        a) bon      b) bonne      c) bons      d) bonnes      

  • 14/ Une ______ idée. (Một ý tưởng hay.)

        a) bon      b) bonne      c) bons      d) bonnes      

  • 15/ Un homme ______. (Một người đàn ông tốt bụng.)

        a) gentil      b) gentils      c) gentilles      d) gentille      

  • 16/ Une femme ______. (Một người phụ nữ tốt bụng.)

        a) gentille      b) gentil      c) gentils      d) gentilles      

  • 17/ Un voyage ______. (Một hành trình dài.)

        a) longue      b) longues      c) long      d) longs      

  • 18/ Une route ______. (Một chặng đường dài.)

        a) longs      b) longues      c) longue      d) long      

  • 19/ Un étudiant ______. (Một học sinh thông minh.)

        a) intelligents      b) intelligent      c) intelligente      d) intelligentes      

  • 20/ Une étudiante ______. (Một nữ sinh thông minh.)

        a) intelligents      b) intelligent      c) intelligente      d) intelligentes      

  • 21/ Un enfant ______. (Một đứa trẻ hạnh phúc.)

        a) heureuses      b) heureux      c) heureuse      d) heureuses      

  • 22/ Une fille ______. (Một cô gái hạnh phúc.)

        a) heureuses      b) heureuse      c) heureuses      d) heureux      

  • 23/ Un animal ______. (Một con vật màu trắng.)

        a) blancs      b) blanches      c) blanc      d) blanche      

  • 24/ Une robe ______. (Một chiếc váy trắng.)

        a) blanches      b) blanc      c) blancs      d) blanche      

  • 25/ Un homme ______. (Một người đàn ông nghiêm túc.)

        a) sérieuses      b) sérieux      c) sérieuse      d) sérieusement      

  • 26/ Une femme ______. (Một người phụ nữ nghiêm túc.)

        a) sérieux      b) sérieuse      c) sérieusement      d) sérieuses      

  • 27/ Un garçon ______. (Một cậu bé năng động.)

        a) actif      b) actives      c) actifs      d) active      

  • 28/ Une fille ______. (Một cô gái năng động.)

        a) actifs      b) active      c) actif      d) actives      

  • 29/ Un ciel ______. (Bầu trời xanh.)

        a) bleue      b) bleu      c) bleues      d) bleus      

  • 30/ Une mer ______. (Biển xanh.)

        a) bleu      b) bleues      c) bleus      d) bleue      

  • 31/ Un enfant ______. (Một đứa trẻ tò mò.)

        a) curieuxes      b) curieuses      c) curieuse      d) curieux      

  • 32/ Une fille ______. (Một cô gái tò mò.)

        a) curieuxes      b) curieuses      c) curieuse      d) curieux      

  • 33/ Un ami ______. (Một người bạn chân thành.)

        a) sincère      b) sincèrement      c) sincères      d) sincèresse      

  • 34/ Une amie ______. (Một người bạn chân thành.)

        a) sincèresse      b) sincères      c) sincère      d) sincèrement      

  • 35/ Un homme ______. (Một người đàn ông nghèo.)

        a) pauvre      b) pauvresse      c) pauvremment      d) pauvres      

  • 36/ Une femme ______. (Một người phụ nữ nghèo.)

        a) pauvresse      b) pauvres      c) pauvremment      d) pauvre      

  • 37/ Un élève ______. (Một học sinh lịch sự.)

        a) polies      b) polie      c) polis      d) poli      

  • 38/ Une élève ______. (Một học sinh lịch sự.)

        a) polies      b) polie      c) poli      d) polis      

  • 39/ Un chat ______. (Một con mèo đen.)

        a) noire      b) noir      c) noirs      d) noires      

  • 40/ Une robe ______. (Một chiếc váy đen.)

        a) noirs      b) noir      c) noires      d) noire      

  • 41/ Un repas ______. (Một bữa ăn ngon.)

        a) délicieux      b) délicieusement      c) délicieuses      d) délicieuse      

  • 42/ Une soupe ______. (Một món súp ngon.)

        a) délicieuse      b) délicieuses      c) délicieusement      d) délicieux      

  • 43/ Un étudiant ______. (Một học sinh vui vẻ.)

        a) heureuses      b) heureux      c) heureuse      d) heureuxes      

  • 44/ Une étudiante ______. (Một học sinh vui vẻ.)

        a) heureuses      b) heureuse      c) heureux      d) heureuxes      

  • 45/ Un homme ______. (Một người đàn ông dũng cảm.)

        a) courageux      b) courageuse      c) courageuses      d) courageusement      

  • 46/ Une femme ______. (Một người phụ nữ dũng cảm.)

        a) courageux      b) courageuse      c) courageusement      d) courageuses      

  • 47/ Un garçon ______. (Một cậu bé nhút nhát.)

        a) timider      b) timides      c) timidité      d) timide      

  • 48/ Une fille ______. (Một cô gái nhút nhát.)

        a) timidité      b) timides      c) timider      d) timide      

  • 49/ Des robes ______. (Váy đỏ.)

        a) rougesse      b) rougée      c) rouges      d) rouge      

  • 50/ Des hommes ______. (Những người đàn ông mạnh mẽ.)

        a) forts      b) fort      c) fortes      d) forte      

Results:
1 d)2 d)3 c)4 a)5 d)6 d)7 b)8 a)9 d)10 d)
11 c)12 c)13 a)14 b)15 a)16 a)17 c)18 c)19 b)20 c)
21 b)22 b)23 c)24 d)25 b)26 b)27 a)28 b)29 b)30 d)
31 d)32 c)33 a)34 c)35 a)36 d)37 d)38 b)39 b)40 d)
41 a)42 a)43 b)44 b)45 a)46 b)47 d)48 d)49 c)50 a)