Les comparatifs (so sánh hơn) và les superlatifs (so sánh nhất) được dùng để so sánh người, vật hoặc hành động trong tiếng Pháp.
Dùng để so sánh hai đối tượng. Có ba loại: so sánh hơn, so sánh kém và so sánh bằng.
| Loại | Cấu trúc | Ví dụ |
|---|---|---|
| So sánh hơn (supériorité) | plus + adj./adv. + que | Marie est plus belle que Sophie. → Marie đẹp hơn Sophie. |
| So sánh kém (infériorité) | moins + adj./adv. + que | Paul est moins grand que Luc. → Paul thấp hơn Luc. |
| So sánh bằng (égalité) | aussi + adj./adv. + que | Elle est aussi intelligente que son frère. → Cô ấy thông minh như anh trai cô ấy. |
Lưu ý: Ta có thể dùng cùng cấu trúc với verbes (động từ) hoặc noms (danh từ):
Dùng để so sánh một đối tượng nổi bật nhất trong nhóm.
| Loại | Cấu trúc | Ví dụ |
|---|---|---|
| So sánh nhất hơn (le plus) | le / la / les + plus + adj. | Marie est la plus belle de la classe. → Marie là người đẹp nhất lớp. |
| So sánh nhất kém (le moins) | le / la / les + moins + adj. | Paul est le moins sérieux du groupe. → Paul là người ít nghiêm túc nhất trong nhóm. |
Lưu ý: Giới từ de được dùng sau so sánh nhất để chỉ nhóm tham chiếu (ví dụ: “de la classe”, “du groupe”).
| Loại | Cấu trúc | Ví dụ |
|---|---|---|
| So sánh hơn | plus / moins / aussi + adv. + que | Elle parle plus vite que moi. → Cô ấy nói nhanh hơn tôi. |
| So sánh nhất | le plus / le moins + adv. | Elle parle le plus clairement. → Cô ấy nói rõ ràng nhất. |
| Tính từ / Trạng từ | So sánh hơn | So sánh nhất | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| bon (tốt) | meilleur(e)(s) | le/la/les meilleur(e)(s) | tốt hơn / tốt nhất |
| mauvais (xấu) | pire / plus mauvais | le pire / le plus mauvais | xấu hơn / xấu nhất |
| bien (tốt – trạng từ) | mieux | le mieux | tốt hơn / tốt nhất (dành cho hành động) |
| mal (xấu – trạng từ) | plus mal / pis | le plus mal / le pis | xấu hơn / xấu nhất |
| 1 a) | 2 a) | 3 a) | 4 c) | 5 a) | 6 c) | 7 b) | 8 b) | 9 b) | 10 c) |
| 11 c) | 12 a) | 13 c) | 14 d) | 15 a) | 16 c) | 17 d) | 18 a) | 19 a) | 20 b) |
| 21 b) | 22 a) | 23 d) | 24 a) | 25 b) | 26 b) | 27 a) | 28 a) | 29 b) | 30 d) |
| 31 a) | 32 d) | 33 b) | 34 d) | 35 b) | 36 b) | 37 a) | 38 a) | 39 b) | 40 a) |
| 41 d) | 42 c) | 43 c) | 44 b) | 45 c) | 46 a) | 47 b) | 48 b) | 49 d) | 50 c) |