| Français | Tiếng Việt | Ghi chú | Exemple |
|---|---|---|---|
| grand / grande | cao, to lớn | Thêm “e” cho giống cái | Un homme grand. – Một người đàn ông cao. Une femme grande. – Một người phụ nữ cao. |
| petit / petite | nhỏ, thấp | Thêm “e” cho giống cái | Un petit garçon. – Một cậu bé nhỏ. Une petite fille. – Một cô bé nhỏ. |
| intelligent / intelligente | thông minh | Thêm “e” cho giống cái | Il est intelligent. – Anh ấy thông minh. Elle est intelligente. – Cô ấy thông minh. |
| fatigué / fatiguée | mệt | Thêm “e” có dấu cho giống cái | Je suis fatigué. – Tôi (nam) mệt. Je suis fatiguée. – Tôi (nữ) mệt. |
| heureux / heureuse | hạnh phúc | Thay -x bằng -se cho giống cái | Il est heureux. – Anh ấy hạnh phúc. Elle est heureuse. – Cô ấy hạnh phúc. |
| beau / belle | đẹp | Dạng đặc biệt: thay đổi hoàn toàn ở giống cái | Un beau garçon. – Một chàng trai đẹp. Une belle fille. – Một cô gái đẹp. |
| vieux / vieille | già, cũ | Dạng đặc biệt: giống cái là “vieille” | Un vieux chien. – Một con chó già. Une vieille maison. – Một ngôi nhà cũ. |
| 1 a) | 2 a) | 3 b) | 4 d) | 5 b) | 6 c) | 7 b) | 8 b) | 9 c) | 10 b) |
| 11 b) | 12 a) | 13 c) | 14 b) | 15 d) | 16 d) | 17 b) | 18 b) | 19 c) | 20 a) |
| 21 c) | 22 d) | 23 c) | 24 d) | 25 a) | 26 b) | 27 d) | 28 a) | 29 d) | 30 b) |
| 31 d) | 32 c) | 33 c) | 34 b) | 35 c) | 36 a) | 37 c) | 38 c) | 39 a) | 40 b) |
| 41 b) | 42 a) | 43 d) | 44 a) | 45 b) | 46 d) | 47 a) | 48 b) | 49 c) | 50 b) |