CHỦ ĐIỂM 6 – FUTURE FORMS (CÁC DẠNG THÌ TƯƠNG LAI)

A. LÝ THUYẾT

1️⃣ Khái niệm

Trong tiếng Anh, không chỉ có một thì tương lai duy nhất mà có nhiều cách khác nhau để nói về tương lai, tùy theo mức độ chắc chắn, kế hoạch, dự định hoặc dự đoán.

Các dạng chính gồm:

  • 1️⃣ will / shall – nói về quyết định hoặc dự đoán.
  • 2️⃣ be going to – nói về dự định hoặc kế hoạch đã có sẵn.
  • 3️⃣ Present Continuous – nói về kế hoạch cụ thể sắp diễn ra.
  • 4️⃣ Present Simple – nói về lịch trình cố định (timetable).

2️⃣ WILL / SHALL

Công thức: S + will/shall + V (nguyên mẫu)

Dùng để:

  • ✅ Quyết định ngay tại lúc nói
  • ✅ Lời hứa, đề nghị, yêu cầu
  • ✅ Dự đoán (ý kiến cá nhân, cảm tính)

Ví dụ:
I’m thirsty. I will get some water.
Don’t worry. I will help you.
I think it will rain tomorrow.


3️⃣ BE GOING TO

Công thức: S + am/is/are + going to + V

Dùng để:

  • ✅ Diễn tả dự định hoặc kế hoạch đã có từ trước khi nói.
  • ✅ Dự đoán có bằng chứng hoặc dấu hiệu rõ ràng.

Ví dụ:
We are going to visit Ha Long Bay next month.
Look at those clouds! It is going to rain.


4️⃣ PRESENT CONTINUOUS (TƯƠNG LAI GẦN)

Công thức: S + am/is/are + V-ing

Dùng khi: Kế hoạch đã được sắp xếp cụ thể, có lịch hoặc có người khác liên quan (đã chắc chắn).

Ví dụ:
I am meeting my boss at 9 a.m. tomorrow.
They are flying to Singapore next week.


5️⃣ PRESENT SIMPLE (CHO LỊCH TRÌNH)

Công thức: S + V(s/es)

Dùng để: nói về thời gian biểu cố định, lịch trình của tàu, máy bay, trường học, rạp chiếu phim, v.v.

Ví dụ:
The plane takes off at 7 p.m.
School starts at 8 o’clock tomorrow.


6️⃣ Dấu hiệu nhận biết

Từ / Cụm từNghĩa / Gợi ý tương lai
tomorrowngày mai
next week / month / yeartuần / tháng / năm sau
soon / later / in a few dayssắp / sau / trong vài ngày tới
tonighttối nay
in the futuretrong tương lai

7️⃣ So sánh nhanh: will vs be going to

Tình huốngDùng “will”Dùng “be going to”
Quyết định ngay lúc nói
Kế hoạch đã có sẵn từ trước
Dự đoán không có bằng chứng (ý kiến cá nhân)
Dự đoán có dấu hiệu rõ ràng

💡 Ghi nhớ nhanh

  • 🔹 Will → Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán cảm tính.
  • 🔹 Be going to → Dự định sẵn, bằng chứng rõ ràng.
  • 🔹 Present Continuous → Kế hoạch chắc chắn, có lịch cụ thể.
  • 🔹 Present Simple → Lịch trình cố định, không thay đổi.

B. VÍ DỤ SONG NGỮ

  • I'll call you later. (Tôi sẽ gọi lại cho bạn sau.)
  • She'll come to the meeting tomorrow. (Cô ấy sẽ đến cuộc họp vào ngày mai.)
  • It will rain this afternoon. (Chiều nay trời sẽ mưa.)
  • Don't worry — everything will be fine. (Đừng lo lắng — mọi chuyện sẽ ổn thôi.)
  • I think she'll pass the exam. (Tôi nghĩ cô ấy sẽ đậu.)
  • I'm going to visit my grandparents this weekend. (Cuối tuần này tôi sẽ về thăm ông bà.)
  • He's going to buy a new phone. (Anh ấy sẽ mua một chiếc điện thoại mới.)
  • Look at those clouds! It's going to rain. (Nhìn những đám mây kia kìa! Trời sắp mưa rồi.)
  • We're going to move to a new house soon. (Chúng tôi sắp chuyển đến nhà mới rồi.)
  • They're going to travel to Japan next summer. (Họ sẽ đi du lịch Nhật Bản vào mùa hè tới.)
  • Are you going to study abroad? (Bạn sẽ đi du học à?)
  • I'm meeting my friend at 7 tonight. (Tôi sẽ gặp bạn tôi lúc 7 giờ tối nay.)
  • She's flying to London tomorrow morning. (Cô ấy sẽ bay đến London vào sáng mai.)
  • We're having dinner with them on Friday. (Chúng tôi sẽ ăn tối với họ vào thứ Sáu.)
  • The train leaves at 8 a.m. (Tàu khởi hành lúc 8 giờ sáng.)
  • The concert starts at 9 o'clock. (Buổi hòa nhạc bắt đầu lúc 9 giờ.)
  • When I get home, I'll call you. (Khi nào về nhà, tôi sẽ gọi cho cậu.)
  • I'll tell him when I see him. (Tôi sẽ nói với anh ấy khi gặp.)
  • I'll help you as soon as I finish this. (Tôi sẽ giúp cậu ngay khi tôi hoàn thành việc này.)
  • She won't be happy about it. (Cô ấy sẽ không vui đâu.)
  • Will you come to my party? (Cậu có đến dự tiệc của tôi không?)
  • I'll lend you some money if you need it. (Tôi sẽ cho cậu vay tiền nếu cậu cần.)
  • I'll go to bed after I watch the news. (Tôi sẽ đi ngủ sau khi xem tin tức.)
  • When it stops raining, we'll go out. (Khi nào trời tạnh mưa, chúng ta sẽ đi chơi.)
  • He's going to study medicine at university. (Anh ấy sẽ học y khoa ở trường đại học.)
  • We're meeting at the café near the park. (Chúng ta sẽ gặp nhau ở quán cà phê gần công viên.)
  • I'll send you an email tonight. (Tôi sẽ gửi email cho cậu tối nay.)
  • Are you going to cook dinner? (Cậu có định nấu bữa tối không?)
  • I think it will be a great day. (Tôi nghĩ hôm nay sẽ là một ngày tuyệt vời.)
  • She'll probably call you tomorrow. (Cô ấy có thể sẽ gọi cho bạn vào ngày mai.)

C. BÀI TẬP THỰC HÀNH

1. SẮP XẾP CHỮ ĐÚNG THỨ TỰ

  • 1/    later. / call / you / I'll /


  • 2/    She'll / tomorrow. / come / meeting / to / the /


  • 3/    this / It / afternoon. / rain / will /


  • 4/    everything / worry / will / be / Don't / fine. / — /


  • 5/    exam. / pass / I / she'll / the / think /


  • 6/    I'm / to / this / visit / going / my / weekend. / grandparents /


  • 7/    He's / new / to / a / phone. / going / buy /


  • 8/    those / Look / clouds! / It's / at / rain. / going / to /


  • 9/    to / going / house / to / soon. / move / new / We're / a /


  • 10/    Japan / travel / to / to / going / They're / next / summer. /


2. DỊCH SANG TIẾNG VIỆT

  • 1/ Are you going to study abroad?


  • 2/ I'm meeting my friend at 7 tonight.


  • 3/ She's flying to London tomorrow morning.


  • 4/ We're having dinner with them on Friday.


  • 5/ The train leaves at 8 a.m.


  • 6/ The concert starts at 9 o'clock.


  • 7/ When I get home, I'll call you.


  • 8/ I'll tell him when I see him.


  • 9/ I'll help you as soon as I finish this.


  • 10/ She won't be happy about it.


3. DỊCH SANG TIẾNG ANH

  • 1/ Cậu có đến dự tiệc của tôi không?



  • 2/ Tôi sẽ cho cậu vay tiền nếu cậu cần.



  • 3/ Tôi sẽ đi ngủ sau khi xem tin tức.



  • 4/ Khi nào trời tạnh mưa, chúng ta sẽ đi chơi.



  • 5/ Anh ấy sẽ học y khoa ở trường đại học.



  • 6/ Chúng ta sẽ gặp nhau ở quán cà phê gần công viên.



  • 7/ Tôi sẽ gửi email cho cậu tối nay.



  • 8/ Cậu có định nấu bữa tối không?



  • 9/ Tôi nghĩ hôm nay sẽ là một ngày tuyệt vời.



  • 10/ Cô ấy có thể sẽ gọi cho bạn vào ngày mai.



D. BÀI TẬP KIỂM TRA

  • 1/ I think it ______ rain tomorrow. (Tôi nghĩ ngày mai trời sẽ mưa.)

        a) will      b) is going to      c) is      d) going to      

  • 2/ Don’t worry! I ______ help you with your homework. (Đừng lo! Tôi sẽ giúp bạn làm bài tập về nhà.)

        a) will      b) help      c) am going to      d) am helping      

  • 3/ I’m sure you ______ pass the exam. (Tôi chắc chắn bạn sẽ đậu.)

        a) will      b) pass      c) are passing      d) are going to      

  • 4/ That bag looks heavy. I ______ carry it for you. (Cái túi đó trông nặng quá. Tôi sẽ xách giúp bạn.)

        a) carry      b) am going to      c) am carrying      d) will      

  • 5/ I promise I ______ tell anyone your secret. (Tôi hứa sẽ không nói bí mật của bạn cho ai đâu.)

        a) am not going to      b) won’t      c) not      d) don’t      

  • 6/ I think she ______ be late again. (Tôi nghĩ cô ấy lại về muộn rồi.)

        a) is going to      b) is      c) was      d) will      

  • 7/ He’s tired. He ______ probably go to bed early tonight. (Anh ấy mệt rồi. Có lẽ tối nay anh ấy sẽ đi ngủ sớm.)

        a) will      b) is      c) is going to      d) can      

  • 8/ Don’t worry, I ______ call you as soon as I arrive. (Đừng lo, tôi sẽ gọi cho bạn ngay khi tôi đến.)

        a) am calling      b) call      c) am going to      d) will      

  • 9/ I don’t think it ______ snow this winter. (Tôi không nghĩ mùa đông này sẽ có tuyết đâu.)

        a) will      b) was      c) is going to      d) is      

  • 10/ I’m sure our team ______ win the match. (Tôi chắc chắn đội của chúng ta sẽ thắng trận đấu.)

        a) wins      b) will      c) is winning      d) is going to      

  • 11/ I ______ visit my grandparents this weekend. (Tôi sẽ về thăm ông bà vào cuối tuần này.)

        a) visit      b) am visiting      c) will      d) am going to      

  • 12/ She ______ buy a new car next month. (Tháng sau cô ấy sẽ mua một chiếc xe mới.)

        a) buys      b) is buying      c) will      d) is going to      

  • 13/ We ______ move to another city soon. (Chúng tôi sẽ sớm chuyển đến một thành phố khác.)

        a) move      b) are going to      c) will      d) are moving      

  • 14/ Look at those clouds! It ______ rain soon. (Nhìn những đám mây kia kìa! Trời sắp mưa rồi.)

        a) is raining      b) will      c) rains      d) is going to      

  • 15/ Be careful! You ______ drop your phone. (Cẩn thận nhé! Bạn sắp làm rơi điện thoại đấy.)

        a) drop      b) will      c) are going to      d) are dropping      

  • 16/ He ______ start a new job next week. (Anh ấy sẽ bắt đầu một công việc mới vào tuần tới.)

        a) is going to      b) is starting      c) will      d) starts      

  • 17/ I think I ______ buy some new clothes tomorrow. (decision made earlier) (Tôi nghĩ ngày mai tôi sẽ mua vài bộ quần áo mới. (đã quyết định trước đó))

        a) will      b) buy      c) am buying      d) am going to      

  • 18/ We ______ travel to Italy this summer. (Chúng tôi sẽ đi du lịch Ý vào mùa hè này.)

        a) travel      b) are going to      c) will      d) are traveling      

  • 19/ The sky is dark. It ______ rain. (Trời đang tối. Trời sắp mưa.)

        a) is going to      b) rains      c) raining      d) will      

  • 20/ They ______ have a baby next month. (Tháng tới họ sẽ sinh em bé.)

        a) are having      b) will      c) are going to      d) have      

  • 21/ We ______ dinner with friends tomorrow evening. (Chúng tôi sẽ ăn tối với bạn bè vào tối mai.)

        a) have      b) are having      c) are going to have      d) will have      

  • 22/ I ______ my doctor at 4 p.m. tomorrow. (Tôi sẽ gặp bác sĩ lúc 4 giờ chiều mai.)

        a) see      b) will see      c) am going to see      d) am seeing      

  • 23/ She ______ her parents this weekend. (Cô ấy sẽ về thăm bố mẹ vào cuối tuần này.)

        a) visits      b) will visit      c) is visiting      d) is going to visit      

  • 24/ They ______ on holiday next Monday. (Họ sẽ đi nghỉ vào thứ Hai tuần sau.)

        a) going      b) are going      c) go      d) will go      

  • 25/ He ______ his friends tonight at the café. (Tối nay anh ấy sẽ gặp bạn bè ở quán cà phê.)

        a) will meet      b) is going to meet      c) meets      d) is meeting      

  • 26/ What time ______ you ______ tomorrow? (Mấy giờ bạn sẽ đi vào ngày mai?)

        a) will      b) leaving      c) are      d) are      e) leave      f) going to leave       do       leave      

  • 27/ We ______ a meeting at 10 a.m. tomorrow. (Chúng tôi có cuộc họp lúc 10 giờ sáng mai.)

        a) have      b) will have      c) are having      d) going to have      

  • 28/ I ______ my cousin next week. (Tôi sẽ gặp anh họ tôi vào tuần tới.)

        a) am seeing      b) saw      c) see      d) will see      

  • 29/ They ______ to the beach this weekend. (Cuối tuần này họ sẽ đi biển.)

        a) go      b) will go      c) going      d) are going      

  • 30/ My parents ______ us for dinner tonight. (Tối nay bố mẹ tôi sẽ cùng chúng tôi ăn tối.)

        a) join      b) are going to join      c) will join      d) are joining      

  • 31/ The train ______ at 6:45 tomorrow morning. (Tàu khởi hành lúc 6:45 sáng mai.)

        a) is going to leave      b) will leave      c) leaves      d) is leaving      

  • 32/ The concert ______ at 8 p.m. (Buổi hòa nhạc bắt đầu lúc 8 giờ tối.)

        a) starts      b) will start      c) start      d) is starting      

  • 33/ Our plane ______ at 9:30. (Máy bay của chúng tôi cất cánh lúc 9:30.)

        a) will take off      b) took off      c) takes off      d) is taking off      

  • 34/ The shop ______ at 10 tomorrow. (Cửa hàng mở cửa lúc 10 giờ sáng mai.)

        a) will open      b) is opening      c) open      d) opens      

  • 35/ My class ______ at 8 every day. (Lớp học của tôi bắt đầu lúc 8 giờ mỗi ngày.)

        a) begins      b) beginning      c) is beginning      d) will begin      

  • 36/ The movie ______ at 7 p.m. tonight. (Phim bắt đầu lúc 7 giờ tối nay.)

        a) starts      b) is starting      c) start      d) will start      

  • 37/ The bus ______ at half past six. (Xe buýt khởi hành lúc sáu giờ rưỡi.)

        a) is leaving      b) leaving      c) leaves      d) will leave      

  • 38/ The train to Paris ______ from platform 5. (Tàu đi Paris khởi hành từ sân ga số 5.)

        a) departs      b) departing      c) is departing      d) will depart      

  • 39/ The meeting ______ at 9 tomorrow morning. (Cuộc họp bắt đầu lúc 9 giờ sáng mai.)

        a) begin      b) begins      c) will begin      d) is beginning      

  • 40/ The plane ______ at 3 p.m. this afternoon. (Máy bay hạ cánh lúc 3 giờ chiều nay.)

        a) landing      b) is landing      c) will land      d) lands      

  • 41/ Look at that boy! He ______ fall off his bike! (Nhìn cậu bé kia kìa! Cậu ấy sắp ngã xe đạp rồi!)

        a) will      b) is going to      c) is falling      d) falls      

  • 42/ Don’t worry, I ______ lend you some money. (Đừng lo, tôi sẽ cho cậu vay ít tiền.)

        a) am lending      b) lend      c) will      d) am going to      

  • 43/ We ______ to Spain in July. The tickets are ready. (Chúng tôi sẽ đi Tây Ban Nha vào tháng 7. Vé đã sẵn sàng.)

        a) go      b) are going      c) are going to      d) will go      

  • 44/ I ______ him tomorrow at 2 o’clock. It’s already planned. (Tôi sẽ gặp cậu ấy vào ngày mai lúc 2 giờ. Đã lên kế hoạch rồi.)

        a) am going to meet      b) will meet      c) am meeting      d) meet      

  • 45/ I think I ______ have pizza for dinner. (Tôi nghĩ tôi sẽ ăn pizza vào bữa tối.)

        a) am having      b) am going to      c) will      d) have      

  • 46/ He’s decided he ______ study medicine next year. (Cậu ấy đã quyết định sẽ học y vào năm sau.)

        a) will      b) is going to      c) is studying      d) studies      

  • 47/ The weather forecast says it ______ rain tomorrow. (Dự báo thời tiết nói rằng ngày mai trời sẽ mưa.)

        a) rains      b) raining      c) is going to      d) will      

  • 48/ What ______ you ______ this weekend? (Cuối tuần này bạn làm gì?)

        a) are      b) doing      c) will      d) do      e) do      f) do       are       go      

  • 49/ I’m tired. I think I ______ go to bed early tonight. (Tôi mệt rồi. Tôi nghĩ tối nay tôi sẽ đi ngủ sớm.)

        a) will      b) am sleeping      c) am going to      d) sleep      

  • 50/ Don’t touch that glass! It ______ fall! (Đừng chạm vào cái ly đó! Nó sắp rơi mất!)

        a) is going to      b) falls      c) is falling      d) will      

Results:
1 a)2 a)3 a)4 d)5 b)6 d)7 a)8 d)9 a)10 b)
11 d)12 d)13 b)14 d)15 c)16 a)17 d)18 b)19 a)20 c)
21 b)22 d)23 c)24 b)25 d)26 b)27 c)28 a)29 d)30 d)
31 c)32 a)33 c)34 d)35 a)36 a)37 c)38 a)39 b)40 d)
41 b)42 c)43 c)44 c)45 c)46 b)47 c)48 b)49 a)50 a)