CHỦ ĐIỂM 6 – “BE GOING TO” (KẾ HOẠCH & DỰ ĐỊNH TƯƠNG LAI)

A. LÝ THUYẾT

Cấu trúc “be going to” dùng để diễn tả kế hoạch, dự định đã được lên trước hoặc một việc sắp xảy ra trong tương lai gần.

1️⃣ Cách dùng

  • 📅 Diễn tả kế hoạch, dự định cá nhân trong tương lai
    I’m going to visit my grandparents this weekend.
    (Tôi định đi thăm ông bà vào cuối tuần này.)
  • 🌦️ Diễn tả một việc sắp xảy ra (có dấu hiệu trước mắt)
    Look! It’s going to rain!
    (Nhìn kìa! Trời sắp mưa rồi!)

2️⃣ Cấu trúc

Dạng câu Cấu trúc Ví dụ
Khẳng định (+) S + am/is/are + going to + V She is going to study English.
Phủ định (–) S + am/is/are + not + going to + V They aren’t going to watch TV.
Nghi vấn (?) Am/Is/Are + S + going to + V? Are you going to travel this summer?

3️⃣ So sánh “Will” và “Be Going To”

Tiêu chí Will Be going to
Quyết định tại lúc nói I’ll answer the phone.
Kế hoạch, dự định có sẵn I’m going to buy a new car.
Dự đoán có dấu hiệu rõ ràng It will rain tomorrow. Look! It’s going to rain!

B. VÍ DỤ SONG NGỮ

  • I'm going to visit my grandparents this weekend. (I'm going to visit my grandparents this weekend.)
  • She's going to buy a new dress. (She's going to buy a new dress.)
  • He's going to play football tomorrow. (He's going to play football tomorrow.)
  • We're going to travel to Paris next summer. (We're going to travel to Paris next summer.)
  • They're going to move to a new house. (They're going to move to a new house.)
  • Are you going to study tonight? (Are you going to study tonight?)
  • Yes, I am. (Yes, I am.)
  • Is she going to work tomorrow? (Is she going to work tomorrow?)
  • No, she isn't. (No, she isn't.)
  • I'm not going to cook dinner. (I'm not going to cook dinner.)
  • He's not going to watch TV. (He's not going to watch TV.)
  • It's going to rain soon. (It's going to rain soon.)
  • Look at those clouds! It's going to rain. (Look at those clouds! It's going to rain.)
  • She's going to call her friend. (She's going to call her friend.)
  • We're going to start a new project. (We're going to start a new project.)
  • I'm going to clean my room. (I'm going to clean my room.)
  • They're going to take the bus. (They're going to take the bus.)
  • He's going to visit Japan next year. (He's going to visit Japan next year.)
  • Are we going to meet at 8? (Are we going to meet at 8?)
  • Yes, we are. (Yes, we are.)
  • She's going to take an English course. (She's going to take an English course.)
  • He's going to cook pasta for dinner. (He's going to cook pasta for dinner.)
  • We're going to buy a new computer. (We're going to buy a new computer.)
  • They're going to paint the house. (They're going to paint the house.)
  • I'm going to read that book tonight. (I'm going to read that book tonight.)
  • He's going to fix his bike. (He's going to fix his bike.)
  • She's going to learn how to drive. (She's going to learn how to drive.)
  • We're going to have a picnic. (We're going to have a picnic.)
  • It's going to be a great day. (It's going to be a great day.)
  • I'm going to sleep early tonight. (I'm going to sleep early tonight.)

C. BÀI TẬP THỰC HÀNH

1. SẮP XẾP CHỮ ĐÚNG THỨ TỰ

  • 1/    weekend. / this / visit / grandparents / I'm / my / going / to /


  • 2/    a / new / buy / dress. / to / She's / going /


  • 3/    He's / to / going / play / tomorrow. / football /


  • 4/    to / to / We're / going / travel / Paris / summer. / next /


  • 5/    house. / to / a / move / to / going / They're / new /


  • 6/    tonight? / you / going / study / Are / to /


  • 7/    Yes, / I / am. /


  • 8/    Is / to / going / work / tomorrow? / she /


  • 9/    No, / she / isn't. /


  • 10/    cook / dinner. / going / I'm / to / not /


2. DỊCH SANG TIẾNG VIỆT

  • 1/ He's not going to watch TV.


  • 2/ It's going to rain soon.


  • 3/ Look at those clouds! It's going to rain.


  • 4/ She's going to call her friend.


  • 5/ We're going to start a new project.


  • 6/ I'm going to clean my room.


  • 7/ They're going to take the bus.


  • 8/ He's going to visit Japan next year.


  • 9/ Are we going to meet at 8?


  • 10/ Yes, we are.


3. DỊCH SANG TIẾNG ANH

  • 1/ She's going to take an English course.



  • 2/ He's going to cook pasta for dinner.



  • 3/ We're going to buy a new computer.



  • 4/ They're going to paint the house.



  • 5/ I'm going to read that book tonight.



  • 6/ He's going to fix his bike.



  • 7/ She's going to learn how to drive.



  • 8/ We're going to have a picnic.



  • 9/ It's going to be a great day.



  • 10/ I'm going to sleep early tonight.



D. BÀI TẬP KIỂM TRA

  • 1/ I ______ visit my grandparents this weekend. (Cuối tuần này tôi sẽ về thăm ông bà.)

        a) will      b) are going to      c) is going to      d) am going to      

  • 2/ She ______ buy a new dress for the party. (Cô ấy sẽ mua một chiếc váy mới cho bữa tiệc.)

        a) is going to      b) are going to      c) will      d) am going to      

  • 3/ They ______ play football after school. (Họ sẽ chơi bóng đá sau giờ học.)

        a) am going to      b) was going to      c) is going to      d) are going to      

  • 4/ We ______ travel to Japan next year. (Chúng tôi sẽ đi du lịch Nhật Bản vào năm sau.)

        a) is going to      b) will      c) are going to      d) am going to      

  • 5/ He ______ visit his uncle tomorrow. (Ngày mai anh ấy sẽ đến thăm chú của mình.)

        a) are going to      b) is going to      c) am going to      d) be going to      

  • 6/ I ______ study English tonight. (Tối nay tôi sẽ học tiếng Anh.)

        a) are going to      b) is going to      c) am going to      d) will      

  • 7/ They ______ watch a movie tonight. (Tối nay họ sẽ xem phim.)

        a) be going to      b) are going to      c) is going to      d) am going to      

  • 8/ She ______ cook dinner for her family. (Cô ấy sẽ nấu bữa tối cho gia đình.)

        a) am going to      b) are going to      c) is going to      d) will      

  • 9/ We ______ meet our friends this afternoon. (Chiều nay chúng ta sẽ gặp bạn bè.)

        a) were going to      b) are going to      c) is going to      d) am going to      

  • 10/ I ______ take a shower now. (Tôi sẽ đi tắm.)

        a) is going to      b) be going to      c) are going to      d) am going to      

  • 11/ He ______ start a new job next Monday. (Anh ấy sẽ bắt đầu công việc mới vào thứ Hai tuần sau.)

        a) are going to      b) will      c) am going to      d) is going to      

  • 12/ They ______ visit us next week. (Tuần sau họ sẽ đến thăm chúng ta.)

        a) is going to      b) will      c) are going to      d) am going to      

  • 13/ We ______ move to a new house soon. (Chúng ta sẽ sớm chuyển đến nhà mới.)

        a) is going to      b) are going to      c) am going to      d) will      

  • 14/ She ______ call her best friend tonight. (Tối nay cô ấy sẽ gọi điện cho bạn thân của cô ấy.)

        a) are going to      b) am going to      c) is going to      d) was going to      

  • 15/ I ______ help you with your homework. (Tôi sẽ giúp bạn làm bài tập về nhà.)

        a) will      b) are going to      c) am going to      d) is going to      

  • 16/ They ______ buy a new car next month. (Tháng sau họ sẽ mua một chiếc ô tô mới.)

        a) are going to      b) is going to      c) am going to      d) will      

  • 17/ He ______ study medicine at university. (Anh ấy sẽ học y khoa tại trường đại học.)

        a) am going to      b) will      c) are going to      d) is going to      

  • 18/ We ______ start the meeting soon. (Chúng ta sẽ sớm bắt đầu cuộc họp.)

        a) is going to      b) will      c) are going to      d) am going to      

  • 19/ I ______ stay at home tonight. (Tối nay tôi sẽ ở nhà.)

        a) are going to      b) will      c) is going to      d) am going to      

  • 20/ She ______ paint her room next week. (Tuần sau cô ấy sẽ sơn lại phòng.)

        a) is going to      b) am going to      c) will      d) are going to      

  • 21/ I ______ watch TV tonight. (Tối nay mình sẽ không xem TV.)

        a) is not going to      b) am not going to      c) are not going to      d) don’t going to      

  • 22/ She ______ eat pizza for dinner. (Cô ấy sẽ không ăn pizza cho bữa tối.)

        a) aren’t going to      b) am not going to      c) doesn’t going to      d) isn’t going to      

  • 23/ They ______ play football tomorrow. (Ngày mai họ sẽ không chơi bóng đá.)

        a) isn’t going to      b) aren’t going to      c) am not going to      d) didn’t      

  • 24/ He ______ go out tonight. (Anh ấy sẽ không ra ngoài tối nay.)

        a) won’t      b) am not going to      c) aren’t going to      d) isn’t going to      

  • 25/ We ______ travel abroad this year. (Năm nay chúng ta sẽ không đi du lịch nước ngoài.)

        a) aren’t going to      b) didn’t      c) isn’t going to      d) am not going to      

  • 26/ I ______ be late for school. (Mình sẽ không đi học muộn.)

        a) didn’t      b) isn’t going to      c) am not going to      d) aren’t going to      

  • 27/ She ______ buy that expensive bag. (Cô ấy sẽ không mua chiếc túi đắt tiền đó.)

        a) aren’t going to      b) am not going to      c) isn’t going to      d) won’t      

  • 28/ They ______ visit the museum today. (Hôm nay họ sẽ không đi thăm bảo tàng.)

        a) am not going to      b) isn’t going to      c) aren’t going to      d) didn’t      

  • 29/ He ______ do his homework now. (Anh ấy sẽ không làm bài tập về nhà bây giờ.)

        a) won’t      b) am not going to      c) aren’t going to      d) isn’t going to      

  • 30/ We ______ eat out tonight. (Tối nay chúng ta sẽ không đi ăn ngoài.)

        a) isn’t going to      b) didn’t      c) am not going to      d) aren’t going to      

  • 31/ ______ you going to study tonight? (Tối nay bạn có học không?)

        a) Am      b) Are      c) Do      d) Is      

  • 32/ ______ she going to visit her grandma? (Cô ấy có đi thăm bà không?)

        a) Is      b) Am      c) Do      d) Are      

  • 33/ ______ they going to watch TV? (Họ có xem TV không?)

        a) Do      b) Am      c) Is      d) Are      

  • 34/ What ______ you going to do tomorrow? (Bạn định làm gì vào ngày mai?)

        a) are      b) do      c) am      d) is      

  • 35/ Where ______ she going to travel next month? (Tháng tới cô ấy sẽ đi đâu?)

        a) was      b) are      c) is      d) am      

  • 36/ ______ you going to stay at home tonight? (Tối nay bạn có ở nhà không?)

        a) Do      b) Is      c) Am      d) Are      

  • 37/ When ______ they going to start the meeting? (Khi nào họ sẽ bắt đầu cuộc họp?)

        a) do      b) are      c) is      d) am      

  • 38/ Who ______ she going to invite to her party? (Cô ấy sẽ mời ai đến dự tiệc?)

        a) is      b) do      c) am      d) are      

  • 39/ What time ______ you going to leave? (Bạn định đi lúc mấy giờ?)

        a) was      b) are      c) is      d) am      

  • 40/ Why ______ he going to buy a new car? (Tại sao anh ấy lại mua xe mới?)

        a) is      b) am      c) are      d) was      

  • 41/ I ______ start a new course next month. (Tháng tới tôi sẽ bắt đầu một khóa học mới.)

        a) is going to      b) was going to      c) are going to      d) am going to      

  • 42/ They ______ visit their grandparents this weekend. (Cuối tuần này họ sẽ về thăm ông bà.)

        a) am going to      b) is going to      c) were going to      d) are going to      

  • 43/ She ______ not take the bus today. (Hôm nay cô ấy sẽ không đi xe buýt.)

        a) isn’t going to      b) am not going to      c) aren’t going to      d) won’t      

  • 44/ ______ you going to join us for dinner? (Bạn sẽ đi ăn tối cùng chúng tôi chứ?)

        a) Are      b) Is      c) Do      d) Am      

  • 45/ He ______ visit the doctor tomorrow morning. (Sáng mai anh ấy sẽ đi khám bác sĩ.)

        a) is going to      b) will      c) are going to      d) am going to      

  • 46/ We ______ not watch TV tonight. (Tối nay chúng ta sẽ không bỏ xem TV.)

        a) am not going to      b) isn’t going to      c) didn’t      d) aren’t going to      

  • 47/ I think it ______ snow soon. (Tôi nghĩ tuyết sắp rơi rồi.)

        a) is going to      b) are going to      c) will      d) am going to      

  • 48/ What ______ you going to cook for dinner? (Bạn định nấu món gì cho bữa tối?)

        a) do      b) are      c) is      d) am      

  • 49/ She ______ call me when she gets home. (Cô ấy sẽ gọi cho tôi khi về nhà.)

        a) will      b) am going to      c) are going to      d) is going to      

  • 50/ They ______ have a picnic next Sunday. (Chủ nhật tuần sau họ sẽ đi dã ngoại.)

        a) be going to      b) are going to      c) is going to      d) am going to      

Results:
1 d)2 a)3 d)4 c)5 b)6 c)7 b)8 c)9 b)10 d)
11 d)12 c)13 b)14 c)15 c)16 a)17 d)18 c)19 d)20 a)
21 b)22 d)23 b)24 d)25 a)26 c)27 c)28 c)29 d)30 d)
31 b)32 a)33 d)34 a)35 c)36 d)37 b)38 a)39 b)40 a)
41 d)42 d)43 a)44 a)45 a)46 d)47 a)48 b)49 d)50 b)