101 → 120 (Friends & Relationships)

B. VÍ DỤ SONG NGỮ

  • How long have you known your best friend? (Bạn đã quen bạn thân của mình bao lâu rồi?)
  • I have known her for ten years. (Mình đã quen cô ấy được mười năm.)
  • What do you usually do together? (Bạn thường làm gì cùng nhau?)
  • We often go shopping or watch movies. (Chúng mình thường đi mua sắm hoặc xem phim.)
  • Do you often argue with your friends? (Bạn có thường cãi nhau với bạn bè không?)
  • Not really, we usually get along well. (Không, chúng mình thường rất hòa thuận.)
  • What qualities do you value in a friend? (Bạn coi trọng phẩm chất nào ở một người bạn?)
  • I value honesty and kindness. (Mình coi trọng sự trung thực và tốt bụng.)
  • Do you prefer having many friends or just a few close ones? (Bạn thích có nhiều bạn hay chỉ vài người bạn thân?)
  • I prefer a few close friends. (Mình thích chỉ có vài người bạn thân.)
  • How do you keep in touch with old friends? (Bạn giữ liên lạc với bạn cũ bằng cách nào?)
  • I use social media to chat with them. (Mình dùng mạng xã hội để nói chuyện với họ.)
  • Do you think it's easy to make new friends? (Bạn có nghĩ việc kết bạn mới là dễ không?)
  • Yes, if you are open and friendly. (Có, nếu bạn cởi mở và thân thiện.)
  • Do you trust people easily? (Bạn có dễ tin người không?)
  • Not always, I need time to know them. (Không hẳn, mình cần thời gian để hiểu họ.)
  • Have you ever lost contact with a good friend? (Bạn đã từng mất liên lạc với một người bạn tốt chưa?)
  • Yes, unfortunately we moved to different cities. (Có, thật tiếc là chúng mình chuyển sang thành phố khác nhau.)
  • What do you usually talk about with your friends? (Bạn thường nói về điều gì với bạn bè?)
  • We usually talk about school, hobbies, and future plans. (Chúng mình thường nói về trường lớp, sở thích và kế hoạch tương lai.)

C. BÀI TẬP THỰC HÀNH

1. SẮP XẾP CHỮ ĐÚNG THỨ TỰ

  • 1/    friend? / you / your / known / How / have / best / long /


  • 2/    her / years. / I / ten / known / have / for /


  • 3/    do / you / together? / usually / What / do /


  • 4/    movies. / We / go / or / shopping / watch / often /


  • 5/    often / you / your / argue / with / friends? / Do /


  • 6/    Not / we / usually / along / really, / get / well. /


2. DỊCH SANG TIẾNG VIỆT

  • 1/ What qualities do you value in a friend?


  • 2/ I value honesty and kindness.


  • 3/ Do you prefer having many friends or just a few close ones?


  • 4/ I prefer a few close friends.


  • 5/ How do you keep in touch with old friends?


  • 6/ I use social media to chat with them.


3. DỊCH SANG TIẾNG ANH

  • 1/ Bạn có nghĩ việc kết bạn mới là dễ không?



  • 2/ Có, nếu bạn cởi mở và thân thiện.



  • 3/ Bạn có dễ tin người không?



  • 4/ Không hẳn, mình cần thời gian để hiểu họ.



  • 5/ Bạn đã từng mất liên lạc với một người bạn tốt chưa?



  • 6/ Có, thật tiếc là chúng mình chuyển sang thành phố khác nhau.



  • 7/ Bạn thường nói về điều gì với bạn bè?



  • 8/ Chúng mình thường nói về trường lớp, sở thích và kế hoạch tương lai.



D. BÀI TẬP KIỂM TRA


Warning: count(): Parameter must be an array or an object that implements Countable in /usr/share/nginx/english.ai.vn/includes/LESSION.php on line 549

    Warning: Invalid argument supplied for foreach() in /usr/share/nginx/english.ai.vn/printable.php on line 200
Results: