981 → 1000 (Personal Dreams)

B. VÍ DỤ SONG NGỮ

  • Do you think everyone should follow their dreams? (Bạn có nghĩ ai cũng nên theo đuổi ước mơ không?)
  • Yes, but they must balance dreams with reality. (Có, nhưng họ phải cân bằng ước mơ với thực tế.)
  • What would you do if your dream seemed impossible? (Bạn sẽ làm gì nếu ước mơ của bạn dường như bất khả thi?)
  • I'd break it into smaller goals and keep trying. (Mình sẽ chia nó thành mục tiêu nhỏ và tiếp tục cố gắng.)
  • Do you wish you had pursued a different dream? (Bạn có mong mình đã theo đuổi một ước mơ khác không?)
  • Sometimes, but I try to value the path I chose. (Đôi khi có, nhưng mình cố trân trọng con đường mình chọn.)
  • Do you agree that dreams give life meaning? (Bạn có đồng ý rằng ước mơ mang lại ý nghĩa cho cuộc sống không?)
  • Absolutely, because they guide us and inspire effort. (Chắc chắn, vì chúng định hướng và truyền cảm hứng cho ta.)
  • If only people didn't give up too easily. (Giá mà con người không bỏ cuộc quá dễ dàng.)
  • Then more dreams would become reality. (Khi đó nhiều ước mơ sẽ trở thành hiện thực.)
  • Do you believe childhood dreams shape adulthood? (Bạn có tin ước mơ thời thơ ấu định hình tuổi trưởng thành không?)
  • Yes, because they influence choices and passions later. (Có, vì chúng ảnh hưởng đến lựa chọn và đam mê sau này.)
  • What would happen if no one had dreams? (Điều gì sẽ xảy ra nếu không ai có ước mơ?)
  • Humanity would lose hope and direction. (Nhân loại sẽ mất hy vọng và phương hướng.)
  • Do you wish you had more courage to chase your goals? (Bạn có mong mình dũng cảm hơn để theo đuổi mục tiêu không?)
  • Yes, because fear often holds me back. (Có, vì nỗi sợ thường níu chân mình lại.)
  • Do you agree that dreams change with age? (Bạn có đồng ý rằng ước mơ thay đổi theo tuổi tác không?)
  • Yes, because priorities evolve as we grow. (Có, vì ưu tiên thay đổi khi ta trưởng thành.)
  • What advice would you give to someone who lost hope? (Bạn sẽ khuyên gì cho người mất hy vọng?)
  • Believe again, start small, and never stop dreaming. (Hãy tin lại, bắt đầu nhỏ và đừng bao giờ ngừng mơ.)

C. BÀI TẬP THỰC HÀNH

1. SẮP XẾP CHỮ ĐÚNG THỨ TỰ

  • 1/    everyone / should / think / Do / you / dreams? / follow / their /


  • 2/    Yes, / but / with / they / balance / dreams / must / reality. /


  • 3/    your / would / What / do / dream / impossible? / you / seemed / if /


  • 4/    goals / into / trying. / break / it / smaller / keep / and / I'd /


  • 5/    pursued / dream? / had / different / you / you / Do / wish / a /


  • 6/    I / to / but / the / Sometimes, / chose. / value / try / path / I /


2. DỊCH SANG TIẾNG VIỆT

  • 1/ Do you agree that dreams give life meaning?


  • 2/ Absolutely, because they guide us and inspire effort.


  • 3/ If only people didn't give up too easily.


  • 4/ Then more dreams would become reality.


  • 5/ Do you believe childhood dreams shape adulthood?


  • 6/ Yes, because they influence choices and passions later.


3. DỊCH SANG TIẾNG ANH

  • 1/ Điều gì sẽ xảy ra nếu không ai có ước mơ?



  • 2/ Nhân loại sẽ mất hy vọng và phương hướng.



  • 3/ Bạn có mong mình dũng cảm hơn để theo đuổi mục tiêu không?



  • 4/ Có, vì nỗi sợ thường níu chân mình lại.



  • 5/ Bạn có đồng ý rằng ước mơ thay đổi theo tuổi tác không?



  • 6/ Có, vì ưu tiên thay đổi khi ta trưởng thành.



  • 7/ Bạn sẽ khuyên gì cho người mất hy vọng?



  • 8/ Hãy tin lại, bắt đầu nhỏ và đừng bao giờ ngừng mơ.



D. BÀI TẬP KIỂM TRA


Warning: count(): Parameter must be an array or an object that implements Countable in /usr/share/nginx/english.ai.vn/includes/LESSION.php on line 549

    Warning: Invalid argument supplied for foreach() in /usr/share/nginx/english.ai.vn/printable.php on line 200
Results: