Chủ điểm 5 – Les articles (Mạo từ mở rộng)

A. LÝ THUYẾT

Trong tiếng Pháp, mạo từ (les articles) đứng trước danh từ để xác định giống (nam/nữ)số (ít/nhiều) của danh từ đó.


1) Les articles définis – Mạo từ xác định (“the” trong tiếng Anh)

Giống / SốHình thứcVí dụNghĩa
Nam số ítlele livrequyển sách (cụ thể)
Nữ số ítlala maisonngôi nhà (cụ thể)
Số nhiềulesles enfantsnhững đứa trẻ
Trước nguyên âm hoặc h câml’l’arbrecái cây

➡️ Dùng khi nói về vật đã biết, nói chung hoặc mang tính khái quát.


2) Les articles indéfinis – Mạo từ bất định (“a / an / some”)

Giống / SốHình thứcVí dụNghĩa
Nam số ítunun livremột quyển sách
Nữ số ítuneune maisonmột ngôi nhà
Số nhiềudesdes enfantsmột vài đứa trẻ

➡️ Dùng khi nói về vật chưa xác định, chưa được nhắc tới trước đó.


3) Les articles partitifs – Mạo từ chỉ phần (“some / any”)

Giống / SốHình thứcVí dụNghĩa
Nam số ítdudu painmột ít bánh mì
Nữ số ítde lade la soupemột ít súp
Trước nguyên âm / h câmde l’de l’eaumột ít nước
Số nhiều (không dùng cho danh từ đếm được)desdes légumesmột ít rau

➡️ Dùng khi nói về một phần của toàn thể hoặc chất liệu, thực phẩm.


4) Les articles contractés – Mạo từ kết hợp (au, du, des, aux)

Kết hợpGiải thíchVí dụNghĩa
à + le → auđến (một nơi nam số ít)Je vais au marché.Tôi đi chợ.
à + les → auxđến (nơi số nhiều)Je parle aux enfants.Tôi nói chuyện với các em nhỏ.
de + le → ducủa / từ (nam số ít)Je reviens du travail.Tôi trở về từ nơi làm việc.
de + les → descủa / từ (số nhiều)Le toit des maisons.Mái của các ngôi nhà.

5) Khi nào bỏ mạo từ?

  • Sau “avoir”, “acheter”, “vouloir”, “manger”, khi danh từ chỉ lượng không xác định và có deJe veux du pain.
  • Sau “de”, “en”, “avec” nếu danh từ không cần xác định → Je parle de musique.

6) So sánh nhanh

LoạiDạngVí dụNghĩa
Définile, la, lesJ’aime le chocolat.Tôi thích sô-cô-la (nói chung).
Indéfiniun, une, desJ’achète une pomme.Tôi mua một quả táo (bất kỳ).
Partitifdu, de la, de l’, desJe bois du café.Tôi uống cà phê (một ít).

B. VÍ DỤ SONG NGỮ

  • J'aime le chocolat. (Tôi thích sô-cô-la.)
  • Tu regardes la télévision. (Bạn xem tivi.)
  • Il ferme la porte. (Anh ấy đóng cửa.)
  • Elle lit le journal. (Cô ấy đọc báo.)
  • Nous aimons les fleurs. (Chúng tôi thích hoa.)
  • Vous écoutez la musique. (Các bạn nghe nhạc.)
  • Ils mangent le pain. (Họ ăn bánh mì.)
  • J'ai un livre. (Tôi có một quyển sách.)
  • Tu as une voiture. (Bạn có một chiếc xe.)
  • Il achète un gâteau. (Anh ấy mua một cái bánh.)
  • Elle prend une tasse de café. (Cô ấy uống một tách cà phê.)
  • Nous avons des amis en France. (Chúng tôi có vài người bạn ở Pháp.)
  • Vous mangez des pommes. (Các bạn ăn táo.)
  • Ils ont un chien. (Họ có một con chó.)
  • Je bois du lait. (Tôi uống sữa.)
  • Tu manges du pain. (Bạn ăn bánh mì.)
  • Il boit de l'eau. (Anh ấy uống nước.)
  • Elle mange de la soupe. (Cô ấy ăn súp.)
  • Nous prenons du fromage. (Chúng tôi dùng phô mai.)
  • Vous achetez des légumes. (Các bạn mua rau củ.)
  • Ils mangent du riz. (Họ ăn cơm.)
  • J'écoute de la musique classique. (Tôi nghe nhạc cổ điển.)
  • Tu joues du piano. (Bạn chơi đàn piano.)
  • Il revient du travail. (Anh ấy trở về từ nơi làm việc.)
  • Elle sort du cinéma. (Cô ấy đi ra khỏi rạp chiếu phim.)
  • Nous allons au marché. (Chúng tôi đi chợ.)
  • Vous parlez aux enfants. (Các bạn nói chuyện với các em nhỏ.)
  • Ils vont au parc. (Họ đi công viên.)
  • Elles rentrent aux États-Unis. (Họ (nữ) trở về Mỹ.)
  • J'arrive du supermarché. (Tôi vừa về từ siêu thị.)
  • Tu viens du Canada. (Bạn đến từ Canada.)
  • Il habite au Japon. (Anh ấy sống ở Nhật Bản.)
  • Elle pense aux vacances. (Cô ấy nghĩ về kỳ nghỉ.)
  • Nous parlons des étudiants. (Chúng tôi nói về các sinh viên.)
  • Vous revenez du cinéma. (Các bạn trở lại từ rạp chiếu phim.)
  • Ils rêvent de liberté. (Họ mơ về tự do.)
  • Je parle de mon livre. (Tôi nói về quyển sách của tôi.)
  • Tu parles d'un problème. (Bạn nói về một vấn đề.)
  • Il a besoin d'eau. (Anh ấy cần nước.)
  • Elle a envie de glace. (Cô ấy thèm kem.)
  • Nous manquons de temps. (Chúng tôi thiếu thời gian.)
  • Vous avez peur du noir. (Các bạn sợ bóng tối.)
  • Ils parlent de la météo. (Họ nói về thời tiết.)
  • Elles s'occupent des enfants. (Họ (nữ) chăm sóc các em nhỏ.)
  • Je viens de France. (Tôi đến từ Pháp.)
  • Tu rentres du bureau. (Bạn trở về từ văn phòng.)
  • Il va à l'école. (Anh ấy đi học.)
  • Elle revient de la plage. (Cô ấy trở về từ bãi biển.)
  • Nous allons au restaurant. (Chúng tôi đi ăn ở nhà hàng.)
  • Vous venez du musée. (Các bạn đến từ bảo tàng.)

C. BÀI TẬP THỰC HÀNH

1. SẮP XẾP CHỮ ĐÚNG THỨ TỰ

  • 1/    le / chocolat. / J'aime /


  • 2/    regardes / la / Tu / télévision. /


  • 3/    la / ferme / Il / porte. /


  • 4/    Elle / lit / le / journal. /


  • 5/    fleurs. / Nous / aimons / les /


  • 6/    musique. / Vous / écoutez / la /


  • 7/    le / Ils / pain. / mangent /


  • 8/    J'ai / livre. / un /


  • 9/    une / Tu / as / voiture. /


  • 10/    gâteau. / achète / Il / un /


  • 11/    de / une / tasse / prend / café. / Elle /


  • 12/    France. / des / en / Nous / amis / avons /


  • 13/    des / Vous / mangez / pommes. /


  • 14/    Ils / chien. / un / ont /


  • 15/    Je / du / bois / lait. /


  • 16/    du / pain. / Tu / manges /


2. DỊCH SANG TIẾNG VIỆT

  • 1/ Il boit de l'eau.


  • 2/ Elle mange de la soupe.


  • 3/ Nous prenons du fromage.


  • 4/ Vous achetez des légumes.


  • 5/ Ils mangent du riz.


  • 6/ J'écoute de la musique classique.


  • 7/ Tu joues du piano.


  • 8/ Il revient du travail.


  • 9/ Elle sort du cinéma.


  • 10/ Nous allons au marché.


  • 11/ Vous parlez aux enfants.


  • 12/ Ils vont au parc.


  • 13/ Elles rentrent aux États-Unis.


  • 14/ J'arrive du supermarché.


  • 15/ Tu viens du Canada.


  • 16/ Il habite au Japon.


3. DỊCH SANG TIẾNG PHÁP

  • 1/ Cô ấy nghĩ về kỳ nghỉ.



  • 2/ Chúng tôi nói về các sinh viên.



  • 3/ Các bạn trở lại từ rạp chiếu phim.



  • 4/ Họ mơ về tự do.



  • 5/ Tôi nói về quyển sách của tôi.



  • 6/ Bạn nói về một vấn đề.



  • 7/ Anh ấy cần nước.



  • 8/ Cô ấy thèm kem.



  • 9/ Chúng tôi thiếu thời gian.



  • 10/ Các bạn sợ bóng tối.



  • 11/ Họ nói về thời tiết.



  • 12/ Họ (nữ) chăm sóc các em nhỏ.



  • 13/ Tôi đến từ Pháp.



  • 14/ Bạn trở về từ văn phòng.



  • 15/ Anh ấy đi học.



  • 16/ Cô ấy trở về từ bãi biển.



  • 17/ Chúng tôi đi ăn ở nhà hàng.



  • 18/ Các bạn đến từ bảo tàng.



D. BÀI TẬP KIỂM TRA

  • 1/ J’aime ______ chocolat. (Tôi thích sô cô la.)

        a) du      b) de      c) le      d) un      

  • 2/ Tu regardes ______ télévision. (Bạn xem tivi.)

        a) de la      b) du      c) une      d) la      

  • 3/ Il ferme ______ porte. (Anh ấy đóng cửa lại.)

        a) le      b) la      c) une      d) des      

  • 4/ Elle lit ______ journal. (Cô ấy đọc báo.)

        a) du      b) la      c) un      d) le      

  • 5/ Nous aimons ______ fleurs. (Chúng tôi thích hoa.)

        a) les      b) le      c) des      d) la      

  • 6/ J’ai ______ livre. (Tôi có một cuốn sách.)

        a) le      b) des      c) un      d) du      

  • 7/ Tu as ______ voiture. (Bạn có một chiếc ô tô.)

        a) la      b) le      c) une      d) des      

  • 8/ Il boit ______ eau. (Anh ấy uống nước.)

        a) du      b) une      c) de l’      d) la      

  • 9/ Elle mange ______ soupe. (Cô ấy ăn súp.)

        a) du      b) de la      c) la      d) une      

  • 10/ Nous prenons ______ fromage. (Chúng tôi có phô mai.)

        a) du      b) des      c) de la      d) le      

  • 11/ Vous achetez ______ légumes. (Bạn mua rau.)

        a) la      b) des      c) le      d) de      

  • 12/ Ils mangent ______ riz. (Họ ăn cơm.)

        a) des      b) le      c) de la      d) du      

  • 13/ J’écoute ______ musique classique. (Tôi nghe nhạc cổ điển.)

        a) du      b) de la      c) une      d) le      

  • 14/ Tu joues ______ piano. (Bạn đang chơi đàn piano.)

        a) à la      b) de la      c) des      d) du      

  • 15/ Il revient ______ travail. (Anh ấy đang đi làm về.)

        a) des      b) de la      c) au      d) du      

  • 16/ Elle sort ______ cinéma. (Cô ấy đang đi ra khỏi rạp chiếu phim.)

        a) du      b) de la      c) des      d) au      

  • 17/ Nous allons ______ marché. (Chúng ta đang đi chợ.)

        a) à la      b) au      c) du      d) aux      

  • 18/ Vous parlez ______ enfants. (Bạn đang nói chuyện với bọn trẻ.)

        a) du      b) des      c) aux      d) à la      

  • 19/ Ils vont ______ parc. (Chúng ta đang đi công viên.)

        a) du      b) à la      c) au      d) des      

  • 20/ Elles rentrent ______ États-Unis. (Chúng ta đang trở về Hoa Kỳ.)

        a) des      b) au      c) aux      d) du      

  • 21/ J’arrive ______ supermarché. (Tôi đang đi siêu thị về.)

        a) au      b) des      c) du      d) de la      

  • 22/ Tu viens ______ Canada. (Bạn đến từ Canada.)

        a) du      b) à      c) de la      d) des      

  • 23/ Il habite ______ Japon. (Anh ấy sống ở Nhật Bản.)

        a) aux      b) de      c) au      d) à la      

  • 24/ Elle pense ______ vacances. (Cô ấy đang nghĩ về kỳ nghỉ.)

        a) à la      b) au      c) des      d) aux      

  • 25/ Nous parlons ______ étudiants. (Chúng ta đang nói về sinh viên.)

        a) de la      b) du      c) aux      d) des      

  • 26/ Vous revenez ______ cinéma. (Bạn đang đi xem phim về.)

        a) au      b) de la      c) des      d) du      

  • 27/ Ils rêvent ______ liberté. (Họ đang mơ về tự do.)

        a) de      b) à      c) du      d) des      

  • 28/ Je parle ______ mon livre. (Tôi đang nói về cuốn sách của tôi.)

        a) le      b) à      c) du      d) de      

  • 29/ Tu parles ______ problème. (Bạn đang nói về một vấn đề.)

        a) le      b) à      c) du      d) d’un      

  • 30/ Il a besoin ______ eau. (Anh ấy cần nước.)

        a) du      b) d’      c) de la      d) des      

  • 31/ Elle a envie ______ glace. (Cô ấy muốn ăn kem.)

        a) des      b) de      c) à      d) du      

  • 32/ Nous manquons ______ temps. (Chúng ta sắp hết thời gian rồi.)

        a) à la      b) du      c) de      d) des      

  • 33/ Vous avez peur ______ noir. (Bạn sợ bóng tối.)

        a) au      b) du      c) des      d) de la      

  • 34/ Ils parlent ______ météo. (Họ đang nói về thời tiết.)

        a) des      b) du      c) de la      d) à la      

  • 35/ Elles s’occupent ______ enfants. (Họ đang trông trẻ.)

        a) des      b) aux      c) de la      d) du      

  • 36/ Je viens ______ France. (Tôi đến từ Pháp.)

        a) du      b) de      c) à la      d) des      

  • 37/ Tu rentres ______ bureau. (Bạn đang đi làm về.)

        a) aux      b) de la      c) au      d) du      

  • 38/ Il va ______ école. (Anh ấy đang đi học.)

        a) de la      b) au      c) à l’      d) aux      

  • 39/ Elle revient ______ plage. (Cô ấy đang đi biển về.)

        a) du      b) à la      c) de la      d) des      

  • 40/ Nous allons ______ restaurant. (Chúng ta sẽ đi nhà hàng.)

        a) des      b) au      c) à la      d) de la      

  • 41/ Vous venez ______ musée. (Bạn đang đi bảo tàng về.)

        a) de la      b) à      c) du      d) des      

  • 42/ Ils vont ______ montagne cet hiver. (Họ sẽ đi núi vào mùa đông này.)

        a) au      b) du      c) à la      d) aux      

  • 43/ Elles reviennent ______ vacances. (Họ đang đi nghỉ mát về.)

        a) de      b) du      c) des      d) à      

  • 44/ J’aime ______ café. (Tôi thích cà phê.)

        a) du      b) un      c) de la      d) le      

  • 45/ Tu bois ______ lait le matin. (Bạn uống sữa vào buổi sáng.)

        a) le      b) de la      c) du      d) des      

  • 46/ Il achète ______ pommes au marché. (Anh ấy mua táo ở chợ.)

        a) du      b) des      c) les      d) de la      

  • 47/ Elle préfère ______ thé au café. (Cô ấy thích trà hơn cà phê.)

        a) de la      b) le      c) un      d) du      

  • 48/ Nous regardons ______ film intéressant. (Chúng ta đang xem một bộ phim thú vị.)

        a) le      b) du      c) un      d) de la      

  • 49/ Vous cherchez ______ hôtel à Paris. (Bạn đang tìm một khách sạn ở Paris.)

        a) le      b) un      c) du      d) de la      

  • 50/ Ils écoutent ______ professeur. (Họ đang nghe giáo viên giảng bài.)

        a) le      b) du      c) un      d) des      

Results:
1 c)2 d)3 b)4 d)5 a)6 c)7 c)8 c)9 b)10 a)
11 b)12 d)13 b)14 d)15 d)16 a)17 b)18 c)19 c)20 c)
21 c)22 a)23 c)24 d)25 d)26 d)27 a)28 d)29 d)30 b)
31 b)32 c)33 b)34 c)35 a)36 b)37 d)38 c)39 c)40 b)
41 c)42 c)43 a)44 d)45 c)46 b)47 b)48 c)49 b)50 a)