Les adverbes de fréquence (trạng từ chỉ tần suất) cho biết mức độ thường xuyên xảy ra của một hành động. Les adverbes de manière (trạng từ chỉ cách thức) cho biết cách thức hành động được thực hiện.
Dùng để diễn tả mức độ thường xuyên của một hành động.
| Trạng từ | Nghĩa tiếng Việt | Ví dụ |
|---|---|---|
| toujours | luôn luôn | Je suis toujours à l’heure. → Tôi luôn đúng giờ. |
| d’habitude | thông thường | D’habitude, je me lève tôt. → Thông thường, tôi dậy sớm. |
| souvent | thường xuyên | Je vais souvent au cinéma. → Tôi thường đi xem phim. |
| parfois | đôi khi | Il est parfois en retard. → Anh ấy đôi khi đến muộn. |
| rarement | hiếm khi | Je mange rarement du fast-food. → Tôi hiếm khi ăn đồ ăn nhanh. |
| jamais | không bao giờ | Je ne fume jamais. → Tôi không bao giờ hút thuốc. |
Vị trí trong câu: Trạng từ chỉ tần suất thường được đặt sau động từ chính hoặc giữa trợ động từ và phân từ quá khứ.
Dùng để diễn tả cách thực hiện hành động. Thường được hình thành bằng cách thêm -ment vào tính từ giống cái.
| Trạng từ | Nghĩa tiếng Việt | Ví dụ |
|---|---|---|
| bien | tốt | Elle chante bien. → Cô ấy hát hay. |
| mal | tệ | Il parle mal français. → Anh ấy nói tiếng Pháp kém. |
| vite | nhanh | Elle court vite. → Cô ấy chạy nhanh. |
| lentement | chậm rãi | Il parle lentement. → Anh ấy nói chậm rãi. |
| poliment | lịch sự | Elle répond poliment. → Cô ấy trả lời lịch sự. |
| sérieusement | nghiêm túc | Il travaille sérieusement. → Anh ấy làm việc nghiêm túc. |
Vị trí trong câu: Trạng từ chỉ cách thức thường đứng sau động từ chính.
| Loại trạng từ | Câu ví dụ | Dịch |
|---|---|---|
| Fréquence | Je vais souvent à la bibliothèque. | Tôi thường đi thư viện. |
| Fréquence | Je ne mange jamais de viande. | Tôi không bao giờ ăn thịt. |
| Manière | Il parle lentement. | Anh ấy nói chậm rãi. |
| Manière | Elle chante bien. | Cô ấy hát hay. |
| 1 c) | 2 b) | 3 d) | 4 d) | 5 c) | 6 a) | 7 b) | 8 a) | 9 b) | 10 d) |
| 11 b) | 12 b) | 13 c) | 14 c) | 15 c) | 16 a) | 17 d) | 18 b) | 19 d) | 20 d) |
| 21 c) | 22 c) | 23 b) | 24 a) | 25 b) | 26 b) | 27 b) | 28 c) | 29 a) | 30 d) |
| 31 a) | 32 d) | 33 a) | 34 c) | 35 c) | 36 d) | 37 d) | 38 c) | 39 a) | 40 d) |
| 41 d) | 42 d) | 43 c) | 44 d) | 45 a) | 46 a) | 47 c) | 48 b) | 49 c) | 50 b) |