CHAPITRE 5 – PARLER DE SA MAISON / SON APPARTEMENT (NÓI VỀ NGÔI NHÀ / CĂN HỘ CỦA BẠN)

A. LÝ THUYẾT

Français Nghĩa tiếng Việt Ghi chú / Loại từ
maisonngôi nhàdanh từ giống cái
appartementcăn hộdanh từ giống đực
grand / granderộng / lớntính từ (nam / nữ)
petit / petitenhỏtính từ (nam / nữ)
chambrephòng ngủdanh từ giống cái
cuisinephòng bếpdanh từ giống cái
salonphòng kháchdanh từ giống đực
salle de bainphòng tắmdanh từ giống cái
à côté debên cạnhgiới từ
confortablethoải máitính từ
balconban côngdanh từ giống đực
jardinvườndanh từ giống đực
derrièrephía sautrạng từ / giới từ
aimerthích / yêuđộng từ nhóm 1 (-er)
joliexinh đẹp / dễ thươngtính từ
litgiườngdanh từ giống đực
armoiretủ quần áodanh từ giống cái
modernehiện đạitính từ
canapéghế sofadanh từ giống đực
télévisiontividanh từ giống cái
salle à mangerphòng ăndanh từ giống cái
spacieux / spacieuserộng rãitính từ (nam / nữ)
étagetầngdanh từ giống đực
terrassesân thượngdanh từ giống cái
toitmái nhàdanh từ giống đực
garagenhà để xedanh từ giống đực
porte d'entréecửa chínhdanh từ giống cái
campagnenông thôndanh từ giống cái
villethành phốdanh từ giống cái
troisième étagetầng bacụm danh từ
immeubletòa nhàdanh từ giống đực
ancien / anciennecũ, cổtính từ (nam / nữ)
vuetầm nhìndanh từ giống cái
fenêtrecửa sổdanh từ giống cái
liređọcđộng từ bất quy tắc
faire la cuisinenấu ăncụm động từ
regarderxem / nhìnđộng từ nhóm 1 (-er)
dormirngủđộng từ nhóm 3
propresạch sẽtính từ
lumineux / lumineusesáng sủa / nhiều ánh sángtính từ (nam / nữ)
endroitnơi chốn / địa điểmdanh từ giống đực
se sentircảm thấyđộng từ phản thân
bientốt, dễ chịutrạng từ

B. VÍ DỤ SONG NGỮ

  • J'habite dans une maison. (Tôi sống trong một ngôi nhà.)
  • J'habite dans un appartement. (Tôi sống trong một căn hộ.)
  • Ma maison est grande. (Nhà tôi rộng.)
  • Mon appartement est petit. (Căn hộ của tôi nhỏ.)
  • Il y a trois chambres. (Có ba phòng ngủ.)
  • Il y a une cuisine et un salon. (Có bếp và phòng khách.)
  • La salle de bain est à côté de la chambre. (Phòng tắm nằm cạnh phòng ngủ.)
  • Ma chambre est confortable. (Phòng ngủ của tôi thoải mái.)
  • Il y a un balcon dans mon appartement. (Căn hộ của tôi có ban công.)
  • Il y a un jardin derrière la maison. (Có một khu vườn phía sau nhà.)
  • J'aime ma maison. (Tôi thích ngôi nhà của mình.)
  • Ma chambre est jolie. (Phòng ngủ của tôi khá đẹp.)
  • Il y a un lit et une armoire dans ma chambre. (Phòng ngủ của tôi có giường và tủ quần áo.)
  • La cuisine est moderne. (Nhà bếp hiện đại.)
  • Dans le salon, il y a un canapé et une télévision. (Trong phòng khách, có ghế sofa và tivi.)
  • La salle à manger est spacieuse. (Phòng ăn rộng rãi.)
  • Ma maison a deux étages. (Nhà tôi có hai tầng.)
  • Il y a une terrasse sur le toit. (Có sân thượng.)
  • Le garage est à côté de la porte d'entrée. (Nhà để xe nằm cạnh cửa trước.)
  • La maison de mes parents est à la campagne. (Nhà bố mẹ tôi ở nông thôn.)
  • Mon appartement est en ville. (Căn hộ của tôi ở thành phố.)
  • J'habite au troisième étage. (Tôi sống ở tầng ba.)
  • L'immeuble est ancien. (Tòa nhà này cũ rồi.)
  • J'ai une belle vue depuis ma fenêtre. (Tôi có tầm nhìn tuyệt đẹp từ cửa sổ.)
  • J'aime lire dans le salon. (Tôi thích đọc sách trong phòng khách.)
  • Je fais la cuisine avec ma mère. (Tôi nấu ăn cùng mẹ.)
  • Mon père regarde la télévision dans le salon. (Bố tôi xem tivi trong phòng khách.)
  • Ma sœur dort dans sa chambre. (Em gái tôi ngủ trong phòng của em ấy.)
  • Ma maison est propre et lumineuse. (Nhà tôi sạch sẽ và sáng sủa.)
  • C'est un endroit où je me sens bien. (Đó là nơi tôi cảm thấy thoải mái.)

C. BÀI TẬP THỰC HÀNH

1. SẮP XẾP CHỮ ĐÚNG THỨ TỰ

  • 1/    dans / une / J'habite / maison. /


  • 2/    un / dans / appartement. / J'habite /


  • 3/    Ma / grande. / maison / est /


  • 4/    Mon / petit. / appartement / est /


  • 5/    trois / a / y / Il / chambres. /


  • 6/    Il / une / y / cuisine / un / salon. / a / et /


  • 7/    la / salle / est / La / bain / de / à / de / chambre. / côté /


  • 8/    est / Ma / chambre / confortable. /


  • 9/    mon / y / balcon / Il / a / appartement. / un / dans /


  • 10/    un / la / a / maison. / derrière / Il / y / jardin /


2. DỊCH SANG TIẾNG VIỆT

  • 1/ J'aime ma maison.


  • 2/ Ma chambre est jolie.


  • 3/ Il y a un lit et une armoire dans ma chambre.


  • 4/ La cuisine est moderne.


  • 5/ Dans le salon, il y a un canapé et une télévision.


  • 6/ La salle à manger est spacieuse.


  • 7/ Ma maison a deux étages.


  • 8/ Il y a une terrasse sur le toit.


  • 9/ Le garage est à côté de la porte d'entrée.


  • 10/ La maison de mes parents est à la campagne.


3. DỊCH SANG TIẾNG PHÁP

  • 1/ Căn hộ của tôi ở thành phố.



  • 2/ Tôi sống ở tầng ba.



  • 3/ Tòa nhà này cũ rồi.



  • 4/ Tôi có tầm nhìn tuyệt đẹp từ cửa sổ.



  • 5/ Tôi thích đọc sách trong phòng khách.



  • 6/ Tôi nấu ăn cùng mẹ.



  • 7/ Bố tôi xem tivi trong phòng khách.



  • 8/ Em gái tôi ngủ trong phòng của em ấy.



  • 9/ Nhà tôi sạch sẽ và sáng sủa.



  • 10/ Đó là nơi tôi cảm thấy thoải mái.



D. BÀI TẬP KIỂM TRA


Warning: count(): Parameter must be an array or an object that implements Countable in /usr/share/nginx/english.ai.vn/includes/LESSION.php on line 549

    Warning: Invalid argument supplied for foreach() in /usr/share/nginx/english.ai.vn/printable.php on line 200
Results: