| le garçon |
cậu bé |
Le garçon joue au ballon. – Cậu bé chơi bóng. |
| la fille |
cô bé |
La fille chante. – Cô bé hát. |
| le père |
người cha |
Le père travaille à la banque. – Người cha làm việc ở ngân hàng. |
| la mère |
người mẹ |
La mère prépare le dîner. – Người mẹ chuẩn bị bữa tối. |
| le chat |
con mèo đực |
Le chat dort. – Con mèo đực đang ngủ. |
| la chatte |
con mèo cái |
La chatte joue avec une balle. – Con mèo cái chơi với quả bóng. |
| le frère |
anh / em trai |
Mon frère est étudiant. – Anh trai tôi là sinh viên. |
| la sœur |
chị / em gái |
Ma sœur aime lire. – Em gái tôi thích đọc sách. |