CHỦ ĐIỂM 5 – FUTURE SIMPLE (THÌ TƯƠNG LAI ĐƠN – WILL)

A. LÝ THUYẾT

Thì Tương lai đơn (Future Simple) dùng để diễn tả những hành động sẽ xảy ra trong tương lai.

1️⃣ Cách dùng

  • 📅 Diễn tả hành động sẽ xảy ra trong tương lai (không có kế hoạch trước)
    I will call you tomorrow.
    (Tôi sẽ gọi cho bạn vào ngày mai.)
  • 🗣️ Diễn tả quyết định tại thời điểm nói
    It’s cold. I’ll close the window.
    (Trời lạnh quá. Tôi sẽ đóng cửa sổ lại.)
  • ☁️ Dự đoán, phỏng đoán về tương lai
    I think it will rain tomorrow.
    (Tôi nghĩ rằng ngày mai sẽ mưa.)
  • 🤝 Hứa hẹn, đề nghị, từ chối hoặc đe dọa
    I will help you with your homework.
    (Tôi sẽ giúp bạn làm bài tập.)

2️⃣ Cấu trúc

Dạng Công thức Ví dụ
Khẳng định (+) S + will + V (nguyên mẫu) She will travel to Japan next month.
Phủ định (–) S + will not (won’t) + V He won’t go to school tomorrow.
Nghi vấn (?) Will + S + V? Will you come with me?

3️⃣ Dấu hiệu nhận biết

Từ / Cụm từ Nghĩa
tomorrowngày mai
next week / next month / next yeartuần tới / tháng tới / năm tới
in the futuretrong tương lai
soonsớm thôi
in two days / in five minutestrong 2 ngày / trong 5 phút
I think / I believe / I hopetôi nghĩ / tôi tin / tôi hy vọng

B. VÍ DỤ SONG NGỮ

  • I will call you later. (Tôi sẽ gọi lại cho bạn sau.)
  • She will come tomorrow. (Cô ấy sẽ đến vào ngày mai.)
  • He will help you. (Anh ấy sẽ giúp bạn.)
  • We will go to the beach. (Chúng ta sẽ đi biển.)
  • They will study tonight. (Tối nay họ sẽ học.)
  • Will you join us? (Bạn sẽ tham gia cùng chúng tôi chứ?)
  • Yes, I will. (Có, tôi sẽ tham gia.)
  • No, I won't. (Không, tôi sẽ không tham gia.)
  • It will rain tomorrow. (Ngày mai trời sẽ mưa.)
  • I think it will be cold. (Tôi nghĩ trời sẽ lạnh.)
  • He will be happy. (Anh ấy sẽ vui.)
  • She will visit her parents. (Cô ấy sẽ về thăm bố mẹ.)
  • We will travel next month. (Chúng tôi sẽ đi du lịch vào tháng tới.)
  • They will buy a new car. (Họ sẽ mua một chiếc xe mới.)
  • I will clean the house. (Tôi sẽ dọn dẹp nhà cửa.)
  • She will cook dinner. (Cô ấy sẽ nấu bữa tối.)
  • He will take a photo. (Anh ấy sẽ chụp ảnh.)
  • Will you come with me? (Bạn sẽ đi cùng tôi chứ?)
  • Of course, I will. (Tất nhiên rồi.)
  • I will send you an email. (Tôi sẽ gửi email cho bạn.)
  • We will start the class at 9. (Chúng ta sẽ bắt đầu lớp học lúc 9 giờ.)
  • I will be 25 next year. (Năm sau tôi sẽ 25 tuổi.)
  • You will like this movie. (Bạn sẽ thích bộ phim này.)
  • They will win the game. (Họ sẽ thắng trận đấu.)
  • I will help my mother. (Tôi sẽ giúp mẹ tôi.)
  • She will learn French. (Cô ấy sẽ học tiếng Pháp.)
  • He will get a new job. (Anh ấy sẽ có một công việc mới.)
  • I will see you soon. (Tôi sẽ sớm gặp lại bạn.)
  • Everything will be okay. (Mọi chuyện sẽ ổn thôi.)
  • I will not forget this day. (Tôi sẽ không quên)

C. BÀI TẬP THỰC HÀNH

1. SẮP XẾP CHỮ ĐÚNG THỨ TỰ

  • 1/    later. / call / will / you / I /


  • 2/    She / will / tomorrow. / come /


  • 3/    you. / He / help / will /


  • 4/    will / to / We / go / the / beach. /


  • 5/    tonight. / will / study / They /


  • 6/    you / join / Will / us? /


  • 7/    will. / Yes, / I /


  • 8/    I / No, / won't. /


  • 9/    will / rain / It / tomorrow. /


  • 10/    I / cold. / be / will / it / think /


2. DỊCH SANG TIẾNG VIỆT

  • 1/ He will be happy.


  • 2/ She will visit her parents.


  • 3/ We will travel next month.


  • 4/ They will buy a new car.


  • 5/ I will clean the house.


  • 6/ She will cook dinner.


  • 7/ He will take a photo.


  • 8/ Will you come with me?


  • 9/ Of course, I will.


  • 10/ I will send you an email.


3. DỊCH SANG TIẾNG ANH

  • 1/ Chúng ta sẽ bắt đầu lớp học lúc 9 giờ.



  • 2/ Năm sau tôi sẽ 25 tuổi.



  • 3/ Bạn sẽ thích bộ phim này.



  • 4/ Họ sẽ thắng trận đấu.



  • 5/ Tôi sẽ giúp mẹ tôi.



  • 6/ Cô ấy sẽ học tiếng Pháp.



  • 7/ Anh ấy sẽ có một công việc mới.



  • 8/ Tôi sẽ sớm gặp lại bạn.



  • 9/ Mọi chuyện sẽ ổn thôi.



  • 10/ Tôi sẽ không quên



D. BÀI TẬP KIỂM TRA

  • 1/ I ______ call you tomorrow. (Tôi sẽ gọi cho bạn vào ngày mai.)

        a) will      b) am      c) do      d) can      

  • 2/ She ______ visit her grandmother next week. (Cô ấy sẽ đến thăm bà vào tuần tới.)

        a) did      b) is      c) will      d) does      

  • 3/ They ______ go to the beach this weekend. (Cuối tuần này họ sẽ đi biển.)

        a) do      b) are      c) goes      d) will      

  • 4/ We ______ travel to Paris in July. (Chúng ta sẽ đi du lịch Paris vào tháng 7.)

        a) did      b) will      c) do      d) are      

  • 5/ He ______ be here soon. (Anh ấy sẽ sớm đến đây.)

        a) can      b) will      c) is      d) was      

  • 6/ I think it ______ rain tomorrow. (Tôi nghĩ ngày mai trời sẽ mưa.)

        a) is      b) does      c) was      d) will      

  • 7/ My parents ______ buy a new car next month. (Bố mẹ tôi sẽ mua một chiếc xe mới vào tháng tới.)

        a) do      b) did      c) will      d) are      

  • 8/ She ______ help you with your homework. (Cô ấy sẽ giúp bạn làm bài tập về nhà.)

        a) will      b) is      c) does      d) can      

  • 9/ We ______ meet our friends at the restaurant. (Chúng ta sẽ gặp bạn bè ở nhà hàng.)

        a) did      b) have      c) are      d) will      

  • 10/ They ______ come to the party tonight. (Họ sẽ đến dự tiệc tối nay.)

        a) does      b) will      c) are      d) was      

  • 11/ He ______ call you later. (Anh ấy sẽ gọi cho bạn sau.)

        a) does      b) will      c) is      d) did      

  • 12/ I ______ finish my homework this evening. (Tôi sẽ hoàn thành bài tập về nhà tối nay.)

        a) will      b) am      c) do      d) was      

  • 13/ We ______ take a taxi to the airport. (Chúng ta sẽ đi taxi đến sân bay.)

        a) will      b) are      c) did      d) have      

  • 14/ She ______ study harder for the exam. (Cô ấy sẽ học chăm chỉ hơn cho kỳ thi.)

        a) is      b) does      c) did      d) will      

  • 15/ They ______ be late for school. (Họ sẽ đi học muộn.)

        a) do      b) will      c) are      d) won’t      

  • 16/ I ______ send you an email soon. (Tôi sẽ gửi email cho bạn sớm.)

        a) did      b) will      c) am      d) does      

  • 17/ He ______ start a new job next Monday. (Anh ấy sẽ bắt đầu một công việc mới vào thứ Hai tuần sau.)

        a) does      b) was      c) will      d) is      

  • 18/ We ______ have dinner at 8 o’clock. (Chúng ta sẽ ăn tối lúc 8 giờ.)

        a) will      b) are      c) did      d) do      

  • 19/ She ______ be happy to see you. (Cô ấy sẽ rất vui khi gặp bạn.)

        a) did      b) is      c) was      d) will      

  • 20/ They ______ open the new shop next week. (Họ sẽ mở cửa hàng mới vào tuần tới.)

        a) are      b) did      c) will      d) does      

  • 21/ I ______ go out tonight. (Tôi sẽ không ra ngoài tối nay.)

        a) doesn’t      b) don’t      c) didn’t      d) won’t      

  • 22/ She ______ come to school tomorrow. (Cô ấy sẽ không đến trường vào ngày mai.)

        a) didn’t      b) won’t      c) can’t      d) doesn’t      

  • 23/ They ______ play football this weekend. (Họ sẽ không chơi bóng đá vào cuối tuần này.)

        a) didn’t      b) won’t      c) don’t      d) aren’t      

  • 24/ We ______ be late for class. (Chúng ta sẽ không đến lớp muộn.)

        a) can’t      b) doesn’t      c) won’t      d) don’t      

  • 25/ He ______ help us with the project. (Anh ấy sẽ không giúp chúng ta làm dự án.)

        a) doesn’t      b) won’t      c) isn’t      d) don’t      

  • 26/ I ______ forget your birthday. (Tôi sẽ không quên sinh nhật của bạn.)

        a) didn’t      b) won’t      c) don’t      d) isn’t      

  • 27/ She ______ like this movie. (Cô ấy sẽ không thích bộ phim này.)

        a) can’t      b) didn’t      c) doesn’t      d) won’t      

  • 28/ They ______ go to the meeting tomorrow. (Họ sẽ không đến buổi họp vào ngày mai.)

        a) can’t      b) doesn’t      c) won’t      d) didn’t      

  • 29/ We ______ stay up late tonight. (Chúng ta sẽ không thức khuya tối nay.)

        a) isn’t      b) won’t      c) doesn’t      d) don’t      

  • 30/ He ______ tell anyone your secret. (Anh ấy sẽ không nói với ai bí mật của bạn.)

        a) won’t      b) don’t      c) didn’t      d) can’t      

  • 31/ ______ you go to the party tonight? (Bạn sẽ đến dự tiệc tối nay chứ?)

        a) Do      b) Will      c) Are      d) Did      

  • 32/ ______ she help you with your homework? (Cô ấy sẽ giúp bạn làm bài tập về nhà chứ?)

        a) Is      b) Did      c) Does      d) Will      

  • 33/ What time ______ the bus arrive? (Xe buýt sẽ đến lúc mấy giờ?)

        a) is      b) did      c) does      d) will      

  • 34/ ______ they come to the meeting tomorrow? (Ngày mai họ có đến buổi họp không?)

        a) Did      b) Are      c) Will      d) Do      

  • 35/ Where ______ you go on holiday? (Bạn sẽ đi nghỉ ở đâu?)

        a) did      b) will      c) do      d) are      

  • 36/ Who ______ cook dinner tonight? (Tối nay ai sẽ nấu bữa tối?)

        a) is      b) did      c) does      d) will      

  • 37/ When ______ you finish your work? (Khi nào bạn hoàn thành công việc?)

        a) are      b) will      c) do      d) did      

  • 38/ ______ he be at home this evening? (Tối nay anh ấy có về nhà không?)

        a) Did      b) Is      c) Will      d) Does      

  • 39/ Why ______ she call you later? (Tại sao cô ấy lại gọi cho bạn muộn hơn?)

        a) did      b) does      c) will      d) is      

  • 40/ What ______ they do tomorrow morning? (Sáng mai họ sẽ làm gì?)

        a) did      b) do      c) are      d) will      

  • 41/ I think she ______ pass the exam. (Tôi nghĩ cô ấy sẽ thi đậu.)

        a) did      b) is      c) has      d) will      

  • 42/ They ______ come if it rains. (Họ sẽ không đến nếu trời mưa.)

        a) will      b) won’t      c) are      d) doesn’t      

  • 43/ ______ you help me with this exercise? (Bạn có thể giúp tôi làm bài tập này không?)

        a) Did      b) Do      c) Are      d) Will      

  • 44/ She ______ go to the dentist next Monday. (Cô ấy sẽ đến nha sĩ vào thứ Hai tuần sau.)

        a) can      b) is      c) does      d) will      

  • 45/ We ______ have a meeting tomorrow morning. (Chúng ta sẽ có một buổi họp vào sáng mai.)

        a) did      b) are      c) will      d) do      

  • 46/ He ______ tell his parents about the trip. (Anh ấy sẽ kể với bố mẹ về chuyến đi.)

        a) did      b) will      c) does      d) is      

  • 47/ I ______ not forget to call you. (Tôi sẽ không quên gọi cho bạn đâu.)

        a) won’t      b) didn’t      c) will      d) don’t      

  • 48/ ______ they visit us next weekend? (Cuối tuần sau họ có đến thăm chúng ta không?)

        a) Do      b) Did      c) Will      d) Are      

  • 49/ She ______ be happy to hear the news. (Cô ấy sẽ rất vui khi nghe tin này.)

        a) will      b) did      c) is      d) was      

  • 50/ I promise I ______ help you. (Tôi hứa sẽ giúp bạn.)

        a) will      b) am      c) can      d) did      

Results:
1 a)2 c)3 d)4 b)5 b)6 d)7 c)8 a)9 d)10 b)
11 b)12 a)13 a)14 d)15 b)16 b)17 c)18 a)19 d)20 c)
21 d)22 b)23 b)24 c)25 b)26 b)27 d)28 c)29 b)30 a)
31 b)32 d)33 d)34 c)35 b)36 d)37 b)38 c)39 c)40 d)
41 d)42 b)43 d)44 d)45 c)46 b)47 a)48 c)49 a)50 a)