CHỦ ĐỀ 5 – SHOPPING (Mua sắm)

B. VÍ DỤ SONG NGỮ

  • Can I help you? (Tôi có thể giúp gì cho bạn?)
  • Yes, I'm looking for a T-shirt. (Vâng, tôi đang tìm một chiếc áo phông.)
  • What size do you wear? (Bạn mặc cỡ nào?)
  • I wear size M. (Tôi mặc size M.)
  • How much is this? (Cái này bao nhiêu vậy?)
  • It's ten dollars. (Mười đô la đấy.)
  • That's too expensive. (Đắt quá.)
  • Do you have a cheaper one? (Bạn có cái nào rẻ hơn không?)
  • Yes, this one is cheaper. (Vâng, cái này rẻ hơn.)
  • Can I try it on? (Tôi có thể thử được không?)
  • Sure, the fitting room is over there. (Được thôi, phòng thử đồ ở đằng kia.)
  • Does it fit you? (Nó vừa với bạn chứ?)
  • Yes, it fits perfectly. (Vâng, nó vừa vặn hoàn hảo.)
  • I'll take it. (Tôi sẽ lấy nó.)
  • Can I pay by card? (Tôi có thể thanh toán bằng thẻ không?)
  • Yes, of course. (Vâng, tất nhiên rồi.)
  • Do you have this in blue? (Bạn có cái này màu xanh không?)
  • Sorry, only in red. (Xin lỗi, chỉ có màu đỏ.)
  • Where is the cashier? (Thu ngân ở đâu?)
  • Over there. (Đằng kia.)
  • Here's your change. (Tiền thừa của bạn đây.)
  • Thank you. (Cảm ơn bạn.)
  • You're welcome! (Không có gì!)
  • I like shopping. (Tôi thích mua sắm.)
  • I go shopping every weekend. (Tôi đi mua sắm mỗi cuối tuần.)
  • I buy clothes online. (Tôi mua quần áo trực tuyến.)
  • The shop is near my house. (Cửa hàng gần nhà tôi.)
  • The shoes are on sale. (Giày đang được giảm giá.)
  • This dress is very nice. (Chiếc váy này rất đẹp.)
  • I always check the price before buying. (Tôi luôn kiểm tra giá trước khi mua.)

C. BÀI TẬP THỰC HÀNH

1. SẮP XẾP CHỮ ĐÚNG THỨ TỰ

  • 1/    Can / you? / I / help /


  • 2/    T-shirt. / a / for / I'm / looking / Yes, /


  • 3/    size / wear? / you / What / do /


  • 4/    M. / size / wear / I /


  • 5/    is / this? / How / much /


  • 6/    ten / It's / dollars. /


  • 7/    too / expensive. / That's /


  • 8/    you / a / Do / one? / cheaper / have /


  • 9/    is / this / cheaper. / Yes, / one /


  • 10/    on? / it / Can / I / try /


2. DỊCH SANG TIẾNG VIỆT

  • 1/ Sure, the fitting room is over there.


  • 2/ Does it fit you?


  • 3/ Yes, it fits perfectly.


  • 4/ I'll take it.


  • 5/ Can I pay by card?


  • 6/ Yes, of course.


  • 7/ Do you have this in blue?


  • 8/ Sorry, only in red.


  • 9/ Where is the cashier?


  • 10/ Over there.


3. DỊCH SANG TIẾNG ANH

  • 1/ Tiền thừa của bạn đây.



  • 2/ Cảm ơn bạn.



  • 3/ Không có gì!



  • 4/ Tôi thích mua sắm.



  • 5/ Tôi đi mua sắm mỗi cuối tuần.



  • 6/ Tôi mua quần áo trực tuyến.



  • 7/ Cửa hàng gần nhà tôi.



  • 8/ Giày đang được giảm giá.



  • 9/ Chiếc váy này rất đẹp.



  • 10/ Tôi luôn kiểm tra giá trước khi mua.



D. BÀI TẬP KIỂM TRA


Warning: count(): Parameter must be an array or an object that implements Countable in /usr/share/nginx/english.ai.vn/includes/LESSION.php on line 549

    Warning: Invalid argument supplied for foreach() in /usr/share/nginx/english.ai.vn/printable.php on line 200
Results: