| Đại từ nhân xưng (Subject Pronoun) | Tính từ sở hữu (Possessive Adjective) | Nghĩa tiếng Việt | Ví dụ |
|---|---|---|---|
| I | my | của tôi | This is my pen. |
| You | your | của bạn | Is this your bag? |
| He | his | của anh ấy | That is his car. |
| She | her | của cô ấy | Her dress is beautiful. |
| It | its | của nó | The cat eats its food. |
| We | our | của chúng tôi / của chúng ta | Our house is big. |
| You (số nhiều) | your | của các bạn | Your books are on the desk. |
| They | their | của họ | Their school is new. |
| 1 a) | 2 b) | 3 c) | 4 a) | 5 b) | 6 c) | 7 b) | 8 c) | 9 d) | 10 a) |
| 11 c) | 12 d) | 13 d) | 14 a) | 15 c) | 16 a) | 17 c) | 18 c) | 19 c) | 20 a) |
| 21 d) | 22 c) | 23 a) | 24 b) | 25 d) | 26 b) | 27 a) | 28 a) | 29 c) | 30 d) |
| 31 c) | 32 d) | 33 a) | 34 d) | 35 a) | 36 b) | 37 a) | 38 b) | 39 d) | 40 a) |
| 41 c) | 42 c) | 43 a) | 44 b) | 45 b) | 46 c) | 47 a) | 48 b) | 49 d) | 50 c) |