CHỦ ĐIỂM 5 – POSSESSIVE ADJECTIVES (Tính từ sở hữu)

A. LÝ THUYẾT

Đại từ nhân xưng (Subject Pronoun) Tính từ sở hữu (Possessive Adjective) Nghĩa tiếng Việt Ví dụ
I my của tôi This is my pen.
You your của bạn Is this your bag?
He his của anh ấy That is his car.
She her của cô ấy Her dress is beautiful.
It its của nó The cat eats its food.
We our của chúng tôi / của chúng ta Our house is big.
You (số nhiều) your của các bạn Your books are on the desk.
They their của họ Their school is new.

B. VÍ DỤ SONG NGỮ

  • This is my bag. (Đây là túi của tôi.)
  • That is your car. (Đó là xe của bạn.)
  • His house is big. (Nhà anh ấy rộng.)
  • Her name is Anna. (Tên cô ấy là Anna.)
  • Its color is white. (Màu của nó là màu trắng.)
  • Our school is near here. (Trường học của chúng tôi ở gần đây.)
  • Their children are smart. (Con cái của họ rất thông minh.)
  • My phone is new. (Điện thoại của tôi mới.)
  • Your book is on the table. (Sách của bạn ở trên bàn.)
  • His father is a teacher. (Bố anh ấy là giáo viên.)
  • Her dress is red. (Váy của cô ấy màu đỏ.)
  • Our teacher is kind. (Cô giáo của chúng tôi rất tốt bụng.)
  • Their friends are nice. (Bạn bè của họ rất tốt.)
  • My family is small. (Gia đình tôi nhỏ.)
  • Your cat is cute. (Mèo của bạn dễ thương quá.)
  • His mother is a nurse. (Mẹ anh ấy là y tá.)
  • Her brother is tall. (Anh trai cô ấy cao.)
  • Its tail is long. (Đuôi của nó dài.)
  • Our house has three rooms. (Nhà mình có ba phòng.)
  • Their garden is beautiful. (Khu vườn của họ thật đẹp.)
  • My sister is ten years old. (Em gái mình mười tuổi.)
  • Your job is important. (Công việc của bạn rất quan trọng.)
  • His bike is fast. (Xe đạp của anh ấy chạy nhanh.)
  • Her bag is heavy. (Cặp của em ấy nặng.)
  • Our class is big. (Lớp mình đông.)
  • Their city is clean. (Thành phố của họ sạch sẽ.)
  • My dog loves playing. (Chó của mình rất thích chơi đùa.)
  • Your idea is good. (Ý tưởng của bạn hay đấy.)
  • His car is expensive. (Xe của anh ấy đắt tiền.)
  • Her phone is broken. (Điện thoại của em ấy bị hỏng.)

C. BÀI TẬP THỰC HÀNH

1. SẮP XẾP CHỮ ĐÚNG THỨ TỰ

  • 1/    This / my / is / bag. /


  • 2/    That / is / car. / your /


  • 3/    house / is / big. / His /


  • 4/    name / Anna. / Her / is /


  • 5/    color / white. / is / Its /


  • 6/    here. / Our / is / school / near /


  • 7/    smart. / are / children / Their /


  • 8/    My / phone / new. / is /


  • 9/    on / Your / is / table. / book / the /


  • 10/    His / father / a / is / teacher. /


2. DỊCH SANG TIẾNG VIỆT

  • 1/ Her dress is red.


  • 2/ Our teacher is kind.


  • 3/ Their friends are nice.


  • 4/ My family is small.


  • 5/ Your cat is cute.


  • 6/ His mother is a nurse.


  • 7/ Her brother is tall.


  • 8/ Its tail is long.


  • 9/ Our house has three rooms.


  • 10/ Their garden is beautiful.


3. DỊCH SANG TIẾNG ANH

  • 1/ Em gái mình mười tuổi.



  • 2/ Công việc của bạn rất quan trọng.



  • 3/ Xe đạp của anh ấy chạy nhanh.



  • 4/ Cặp của em ấy nặng.



  • 5/ Lớp mình đông.



  • 6/ Thành phố của họ sạch sẽ.



  • 7/ Chó của mình rất thích chơi đùa.



  • 8/ Ý tưởng của bạn hay đấy.



  • 9/ Xe của anh ấy đắt tiền.



  • 10/ Điện thoại của em ấy bị hỏng.



D. BÀI TẬP KIỂM TRA

  • 1/ This is ______ book. (Đây là sách của tôi.)

        a) my      b) I      c) me      d) mine      

  • 2/ That is ______ car over there. (Đó là xe của bạn ở đằng kia.)

        a) yours      b) your      c) you      d) you’re      

  • 3/ He loves ______ dog very much. (Anh ấy rất yêu con chó của mình.)

        a) her      b) him      c) his      d) he      

  • 4/ Mary is doing ______ homework now. (Mary đang làm bài tập về nhà.)

        a) her      b) hers      c) she      d) their      

  • 5/ The cat is eating ______ food. (Con mèo đang ăn thức ăn của nó.)

        a) it      b) its      c) it’s      d) ites      

  • 6/ We are visiting ______ grandparents this weekend. (Cuối tuần này chúng tôi sẽ đến thăm ông bà.)

        a) us      b) we      c) our      d) ours      

  • 7/ They are talking to ______ teacher. (Họ đang nói chuyện với giáo viên của họ.)

        a) theirs      b) their      c) them      d) they      

  • 8/ I like ______ new shoes. (Tôi thích đôi giày mới của mình.)

        a) me      b) I      c) my      d) mine      

  • 9/ Is this ______ pen? (Đây có phải là bút của bạn không?)

        a) you      b) you’re      c) yours      d) your      

  • 10/ Tom is reading ______ favorite book. (Tom đang đọc cuốn sách yêu thích của mình.)

        a) his      b) he      c) him      d) her      

  • 11/ Anna loves ______ little sister. (Anna rất yêu em gái mình.)

        a) him      b) she      c) her      d) hers      

  • 12/ The dog is playing with ______ ball. (Chú chó đang chơi với quả bóng của nó.)

        a) him      b) it      c) it’s      d) its      

  • 13/ We are cleaning ______ classroom. (Chúng tôi đang dọn dẹp lớp học.)

        a) us      b) we      c) ours      d) our      

  • 14/ They are doing ______ homework together. (Các em đang cùng nhau làm bài tập về nhà.)

        a) their      b) they      c) them      d) theirs      

  • 15/ I’m going to see ______ doctor. (Tôi sẽ đi khám bác sĩ.)

        a) me      b) mine      c) my      d) I      

  • 16/ This is ______ umbrella, not mine. (Đây là ô của bạn, không phải của tôi.)

        a) your      b) you      c) you’re      d) yours      

  • 17/ Peter and I love ______ school. (Peter và tôi yêu trường của mình.)

        a) we      b) us      c) our      d) ours      

  • 18/ They have lost ______ keys again. (Các em lại làm mất chìa khóa rồi.)

        a) them      b) they      c) their      d) theirs      

  • 19/ I think this is ______ phone. (Tôi nghĩ đây là điện thoại của cô ấy.)

        a) she      b) hers      c) her      d) his      

  • 20/ He is wearing ______ new jacket. (Anh ấy đang mặc chiếc áo khoác mới.)

        a) his      b) him      c) he      d) hers      

  • 21/ The bird is in ______ cage. (Con chim đang ở trong lồng.)

        a) it      b) his      c) it’s      d) its      

  • 22/ We should do ______ best in the test. (Chúng ta nên làm bài kiểm tra thật tốt.)

        a) we      b) ours      c) our      d) us      

  • 23/ They are painting ______ house white. (Các em đang sơn nhà màu trắng.)

        a) their      b) them      c) theirs      d) they      

  • 24/ I’m meeting ______ friends tonight. (Tôi sẽ gặp bạn bè vào tối nay.)

        a) mine      b) my      c) me      d) I      

  • 25/ She is washing ______ hands. (Cô ấy đang rửa tay.)

        a) she      b) they      c) hers      d) her      

  • 26/ This is ______ car. It’s new. (Đây là xe của tôi. Nó mới.)

        a) I      b) my      c) me      d) mine      

  • 27/ They are going to visit ______ aunt. (Họ sẽ đến thăm dì của họ.)

        a) their      b) them      c) theirs      d) they      

  • 28/ That’s ______ bag, not hers. (Đó là túi của bạn, không phải của cô ấy.)

        a) your      b) you’re      c) yours      d) you      

  • 29/ We love ______ English teacher. (Chúng tôi yêu cô giáo tiếng Anh của chúng tôi.)

        a) we      b) ours      c) our      d) us      

  • 30/ He cleaned ______ room yesterday. (Hôm qua anh ấy đã dọn phòng của mình.)

        a) he      b) hers      c) him      d) his      

  • 31/ She is brushing ______ hair now. (Cô ấy đang chải tóc.)

        a) his      b) she      c) her      d) hers      

  • 32/ The dog is eating ______ food. (Con chó đang ăn thức ăn của nó.)

        a) it’s      b) her      c) his      d) its      

  • 33/ I’m using ______ computer to study. (Tôi đang dùng máy tính để học.)

        a) my      b) mine      c) I      d) me      

  • 34/ They are doing ______ homework together. (Họ đang làm bài tập về nhà cùng nhau.)

        a) they      b) theirs      c) them      d) their      

  • 35/ That’s not my phone; it’s ______. (Đó không phải là điện thoại của tôi; đó là của bạn.)

        a) yours      b) you      c) you’re      d) your      

  • 36/ We are waiting for ______ teacher. (Chúng tôi đang đợi cô giáo.)

        a) they      b) our      c) ours      d) we      

  • 37/ The cat is sleeping in ______ bed. (Con mèo đang ngủ trên giường của nó.)

        a) its      b) her      c) it’s      d) it      

  • 38/ I’m calling ______ mother now. (Tôi đang gọi cho mẹ tôi bây giờ.)

        a) me      b) my      c) I      d) mine      

  • 39/ They’re showing us ______ new house. (Họ đang cho chúng tôi xem ngôi nhà mới của họ.)

        a) them      b) theirs      c) they      d) their      

  • 40/ He is doing ______ best to learn English. (Anh ấy đang cố gắng hết sức để học tiếng Anh.)

        a) his      b) him      c) he      d) hers      

  • 41/ I want to visit ______ grandparents this weekend. (Tôi muốn đến thăm ông bà vào cuối tuần này.)

        a) mine      b) I      c) my      d) me      

  • 42/ She forgot ______ wallet at home. (Cô ấy quên ví ở nhà.)

        a) hers      b) she      c) her      d) his      

  • 43/ The children are playing with ______ toys. (Bọn trẻ đang chơi đồ chơi.)

        a) their      b) they      c) theirs      d) them      

  • 44/ We like ______ new English book. (Chúng tôi thích cuốn sách tiếng Anh mới của mình.)

        a) we      b) our      c) ours      d) they      

  • 45/ He is reading ______ favorite magazine. (Anh ấy đang đọc tạp chí yêu thích của mình.)

        a) him      b) his      c) he      d) hers      

  • 46/ Is this ______ pen or mine? (Đây là bút của bạn hay của tôi?)

        a) yours      b) you      c) your      d) you’re      

  • 47/ They forgot ______ jackets at school. (Họ quên áo khoác ở trường.)

        a) their      b) they      c) them      d) theirs      

  • 48/ We need to do ______ homework now. (Chúng tôi cần làm bài tập về nhà ngay bây giờ.)

        a) us      b) our      c) ours      d) we      

  • 49/ He took ______ sister to the park. (Anh ấy đưa em gái đến công viên.)

        a) him      b) she      c) her      d) his      

  • 50/ The dog wagged ______ tail happily. (Con chó vẫy đuôi vui vẻ.)

        a) it      b) his      c) its      d) it’s      

Results:
1 a)2 b)3 c)4 a)5 b)6 c)7 b)8 c)9 d)10 a)
11 c)12 d)13 d)14 a)15 c)16 a)17 c)18 c)19 c)20 a)
21 d)22 c)23 a)24 b)25 d)26 b)27 a)28 a)29 c)30 d)
31 c)32 d)33 a)34 d)35 a)36 b)37 a)38 b)39 d)40 a)
41 c)42 c)43 a)44 b)45 b)46 c)47 a)48 b)49 d)50 c)