721 → 740 (Work & Ambitions)

B. VÍ DỤ SONG NGỮ

  • If you had the chance to work in any country, where would you go? (Nếu có cơ hội làm việc ở bất kỳ quốc gia nào, bạn sẽ đi đâu?)
  • I would go to Canada because it offers many opportunities. (Mình sẽ đến Canada vì có nhiều cơ hội.)
  • What would you do if your manager never listened to your ideas? (Bạn sẽ làm gì nếu sếp không bao giờ lắng nghe ý tưởng của bạn?)
  • I would try to explain better, and if it didn't work, I'd stay calm. (Mình sẽ cố giải thích tốt hơn, và nếu không hiệu quả, mình vẫn giữ bình tĩnh.)
  • Do you agree that job satisfaction is more important than salary? (Bạn có đồng ý rằng sự hài lòng trong công việc quan trọng hơn lương không?)
  • Yes, because money doesn't matter if you are unhappy every day. (Có, vì tiền không quan trọng nếu bạn bất hạnh mỗi ngày.)
  • What would you have done differently in your first job? (Bạn sẽ làm gì khác trong công việc đầu tiên của mình?)
  • I would have asked more questions to learn faster. (Mình sẽ hỏi nhiều hơn để học nhanh hơn.)
  • Do you think people should change jobs to grow professionally? (Bạn có nghĩ mọi người nên đổi việc để phát triển không?)
  • Yes, but only if they are ready for new challenges. (Có, nhưng chỉ khi họ sẵn sàng cho thử thách mới.)
  • If you were the CEO of a company, what would you focus on? (Nếu bạn là giám đốc công ty, bạn sẽ tập trung vào điều gì?)
  • I would focus on innovation and employee well-being. (Mình sẽ tập trung vào đổi mới và phúc lợi nhân viên.)
  • Have you ever regretted not taking a job opportunity? (Bạn đã từng hối tiếc vì không nhận một cơ hội việc làm chưa?)
  • Yes, once, but I learned to decide more carefully. (Có, một lần, nhưng mình đã học cách quyết định cẩn thận hơn.)
  • What would you do if you had to work with someone dishonest? (Bạn sẽ làm gì nếu phải làm việc với người không trung thực?)
  • I would be careful, document everything, and stay professional. (Mình sẽ cẩn thận, ghi lại mọi việc và giữ chuyên nghiệp.)
  • Do you believe artificial intelligence will create new jobs? (Bạn có tin rằng trí tuệ nhân tạo sẽ tạo ra việc làm mới không?)
  • Yes, but people must learn new skills to adapt. (Có, nhưng mọi người phải học kỹ năng mới để thích nghi.)
  • What would you choose: a stable job or an adventurous one? (Bạn sẽ chọn công việc ổn định hay mạo hiểm?)
  • I would choose adventurous, because I want to keep learning. (Mình sẽ chọn mạo hiểm, vì muốn tiếp tục học hỏi.)

C. BÀI TẬP THỰC HÀNH

1. SẮP XẾP CHỮ ĐÚNG THỨ TỰ

  • 1/    in / would / go? / where / any / you / If / country, / you / work / the / chance / had / to /


  • 2/    I / Canada / to / it / go / because / offers / opportunities. / many / would /


  • 3/    ideas? / your / if / listened / never / you / manager / would / What / to / your / do /


  • 4/    stay / try / if / and / didn't / to / I'd / would / calm. / explain / it / I / better, / work, /


  • 5/    satisfaction / important / job / is / you / Do / that / than / agree / more / salary? /


  • 6/    money / doesn't / Yes, / matter / if / because / you / day. / every / unhappy / are /


2. DỊCH SANG TIẾNG VIỆT

  • 1/ What would you have done differently in your first job?


  • 2/ I would have asked more questions to learn faster.


  • 3/ Do you think people should change jobs to grow professionally?


  • 4/ Yes, but only if they are ready for new challenges.


  • 5/ If you were the CEO of a company, what would you focus on?


  • 6/ I would focus on innovation and employee well-being.


3. DỊCH SANG TIẾNG ANH

  • 1/ Bạn đã từng hối tiếc vì không nhận một cơ hội việc làm chưa?



  • 2/ Có, một lần, nhưng mình đã học cách quyết định cẩn thận hơn.



  • 3/ Bạn sẽ làm gì nếu phải làm việc với người không trung thực?



  • 4/ Mình sẽ cẩn thận, ghi lại mọi việc và giữ chuyên nghiệp.



  • 5/ Bạn có tin rằng trí tuệ nhân tạo sẽ tạo ra việc làm mới không?



  • 6/ Có, nhưng mọi người phải học kỹ năng mới để thích nghi.



  • 7/ Bạn sẽ chọn công việc ổn định hay mạo hiểm?



  • 8/ Mình sẽ chọn mạo hiểm, vì muốn tiếp tục học hỏi.



D. BÀI TẬP KIỂM TRA


Warning: count(): Parameter must be an array or an object that implements Countable in /usr/share/nginx/english.ai.vn/includes/LESSION.php on line 549

    Warning: Invalid argument supplied for foreach() in /usr/share/nginx/english.ai.vn/printable.php on line 200
Results: