621 → 640 (Work & Career)

B. VÍ DỤ SONG NGỮ

  • Have you ever thought about changing your career path? (Bạn đã từng nghĩ đến việc đổi hướng nghề nghiệp chưa?)
  • Yes, but I decided to continue with my current plan. (Có, nhưng mình quyết định tiếp tục kế hoạch hiện tại.)
  • What would you do if you worked with a very difficult colleague? (Bạn sẽ làm gì nếu làm việc với đồng nghiệp rất khó tính?)
  • I would try to stay polite and professional. (Mình sẽ cố giữ lịch sự và chuyên nghiệp.)
  • Do you think people should work after retirement age? (Bạn có nghĩ mọi người nên làm việc sau tuổi nghỉ hưu không?)
  • Only if they want to and are still healthy. (Chỉ khi họ muốn và còn khỏe mạnh.)
  • Have you ever been late for an important meeting? (Bạn đã từng đi trễ trong một cuộc họp quan trọng chưa?)
  • Yes, once, and I felt very embarrassed. (Có, một lần, và mình thấy rất xấu hổ.)
  • What would you do if your boss gave you a job you didn't know how to do? (Bạn sẽ làm gì nếu sếp giao việc mà bạn không biết làm?)
  • I would ask for instructions and try to learn quickly. (Mình sẽ xin hướng dẫn và học nhanh.)
  • Do you think working abroad is a good idea? (Bạn có nghĩ làm việc ở nước ngoài là ý tưởng tốt không?)
  • Yes, because it gives new experiences and opportunities. (Có, vì nó mang lại kinh nghiệm và cơ hội mới.)
  • What kind of job would you never accept? (Bạn sẽ không bao giờ nhận loại công việc nào?)
  • A job that is dishonest or illegal. (Một công việc không trung thực hoặc bất hợp pháp.)
  • Do you think technology makes jobs easier or harder? (Bạn có nghĩ công nghệ làm việc dễ hơn hay khó hơn?)
  • Both, because it saves time but requires new skills. (Cả hai, vì nó tiết kiệm thời gian nhưng cần kỹ năng mới.)
  • Would you prefer to work for a big company or be self-employed? (Bạn thích làm cho công ty lớn hay tự làm chủ hơn?)
  • I would prefer self-employed because of freedom. (Mình thích tự làm chủ vì có tự do.)
  • Have you ever worked under a lot of pressure? (Bạn đã từng làm việc dưới áp lực lớn chưa?)
  • Yes, but I managed by staying organized. (Có, nhưng mình đã xoay xở bằng cách giữ tổ chức.)

C. BÀI TẬP THỰC HÀNH

1. SẮP XẾP CHỮ ĐÚNG THỨ TỰ

  • 1/    your / path? / about / changing / Have / thought / you / career / ever /


  • 2/    current / Yes, / decided / I / but / continue / my / to / with / plan. /


  • 3/    a / worked / do / you / you / would / What / if / difficult / with / colleague? / very /


  • 4/    professional. / try / stay / and / I / would / to / polite /


  • 5/    retirement / think / should / work / you / people / age? / Do / after /


  • 6/    want / healthy. / still / are / if / Only / and / they / to /


2. DỊCH SANG TIẾNG VIỆT

  • 1/ Have you ever been late for an important meeting?


  • 2/ Yes, once, and I felt very embarrassed.


  • 3/ What would you do if your boss gave you a job you didn't know how to do?


  • 4/ I would ask for instructions and try to learn quickly.


  • 5/ Do you think working abroad is a good idea?


  • 6/ Yes, because it gives new experiences and opportunities.


3. DỊCH SANG TIẾNG ANH

  • 1/ Bạn sẽ không bao giờ nhận loại công việc nào?



  • 2/ Một công việc không trung thực hoặc bất hợp pháp.



  • 3/ Bạn có nghĩ công nghệ làm việc dễ hơn hay khó hơn?



  • 4/ Cả hai, vì nó tiết kiệm thời gian nhưng cần kỹ năng mới.



  • 5/ Bạn thích làm cho công ty lớn hay tự làm chủ hơn?



  • 6/ Mình thích tự làm chủ vì có tự do.



  • 7/ Bạn đã từng làm việc dưới áp lực lớn chưa?



  • 8/ Có, nhưng mình đã xoay xở bằng cách giữ tổ chức.



D. BÀI TẬP KIỂM TRA


Warning: count(): Parameter must be an array or an object that implements Countable in /usr/share/nginx/english.ai.vn/includes/LESSION.php on line 549

    Warning: Invalid argument supplied for foreach() in /usr/share/nginx/english.ai.vn/printable.php on line 200
Results: