Mục tiêu: Dùng conditionnel présent để diễn tả giả định, mong muốn, lời khuyên, sự lịch sự hoặc điều kiện không có thật.
| Ngôi | Động từ “parler” | Động từ “finir” | Động từ “être” |
|---|---|---|---|
| Je | parlerais | finirais | serais |
| Tu | parlerais | finirais | serais |
| Il/Elle | parlerait | finirait | serait |
| Nous | parlerions | finirions | serions |
| Vous | parleriez | finiriez | seriez |
| Ils/Elles | parleraient | finiraient | seraient |
| Trường hợp | Ví dụ | Dịch nghĩa |
|---|---|---|
| Điều kiện giả định (không có thật ở hiện tại) | Si j’avais de l’argent, je voyagerais. | Nếu tôi có tiền, tôi sẽ đi du lịch. |
| Mong muốn | J’aimerais aller en France. | Tôi muốn đi Pháp. |
| Lời khuyên | Tu devrais étudier plus. | Bạn nên học nhiều hơn. |
| Sự lịch sự | Je voudrais un café, s’il vous plaît. | Tôi muốn một tách cà phê, làm ơn. |
| Dự đoán / giả thiết | Il serait malade. | Có thể anh ấy bị ốm. |
Être → serais, Avoir → aurais, Aller → irais, Faire → ferais, Venir → viendrais, Devoir → devrais, Savoir → saurais, Voir → verrais, Vouloir → voudrais, Pouvoir → pourrais.
si j’étais toi, à ta place, j’aimerais, je voudrais, il faudrait, on pourrait, tu devrais...
| 1 a) | 2 a) | 3 a) | 4 b) | 5 d) | 6 d) | 7 d) | 8 a) | 9 c) | 10 c) |
| 11 b) | 12 c) | 13 d) | 14 c) | 15 d) | 16 c) | 17 b) | 18 d) | 19 c) | 20 c) |
| 21 a) | 22 d) | 23 a) | 24 a) | 25 c) | 26 c) | 27 b) | 28 a) | 29 b) | 30 b) |
| 31 b) | 32 b) | 33 b) | 34 a) | 35 b) | 36 b) | 37 b) | 38 c) | 39 b) | 40 a) |
| 41 d) | 42 b) | 43 c) | 44 d) | 45 a) | 46 b) | 47 a) | 48 c) | 49 d) | 50 b) |