4. Les questions avec “est-ce que” / inversion / intonation - CÁC CÁCH ĐẶT CÂU HỎI TRONG TIẾNG PHÁP

A. LÝ THUYẾT

Các cách đặt câu hỏi trong tiếng Pháp gồm ba hình thức chính: intonation (ngữ điệu), est-ce que và inversion (đảo ngữ). Cả ba đều dùng để đặt câu hỏi, tùy theo mức độ trang trọng và ngữ cảnh giao tiếp.

1) Cách 1 – Intonation (Ngữ điệu – thêm dấu hỏi “?”)

Đây là cách đơn giản nhất: giữ nguyên trật tự câu khẳng định và chỉ cần lên giọng ở cuối câu hoặc thêm dấu hỏi.

Câu khẳng định Câu hỏi (bằng intonation) Dịch
Tu es étudiant. Tu es étudiant ? Bạn là sinh viên à?
Elle est belle. Elle est belle ? Cô ấy đẹp à?
Vous travaillez ici. Vous travaillez ici ? Anh/chị làm việc ở đây à?

2) Cách 2 – Est-ce que (Cấu trúc phổ biến và lịch sự)

Đặt “est-ce que” ở đầu câu khẳng định. Nếu từ sau là nguyên âm (a, e, i, o, u, h câm), dùng est-ce qu’.

Câu khẳng định Câu hỏi với “est-ce que” Dịch
Tu es français. Est-ce que tu es français ? Bạn là người Pháp à?
Elle est belle. Est-ce qu’elle est belle ? Cô ấy có đẹp không?
Il travaille ici. Est-ce qu’il travaille ici ? Anh ấy làm việc ở đây à?
Vous aimez le café. Est-ce que vous aimez le café ? Anh/chị có thích cà phê không?

3) Cách 3 – Inversion (Đảo ngữ – trang trọng hơn)

Đảo vị trí của chủ ngữ (đại từ) và động từ, nối bằng dấu gạch nối -. Nếu chủ ngữ là danh từ, ta giữ nguyên danh từ + đảo ngữ đại từ phía sau động từ.

Câu khẳng định Câu hỏi bằng inversion Dịch
Tu es libre. Es-tu libre ? Bạn rảnh chứ?
Il est professeur. Est-il professeur ? Anh ấy là giáo viên à?
Vous parlez anglais. Parlez-vous anglais ? Anh/chị biết nói tiếng Anh không?
Marie travaille ici. Marie travaille-t-elle ici ? Marie làm việc ở đây à?

Lưu ý: Khi động từ kết thúc bằng một nguyên âm và chủ ngữ bắt đầu bằng nguyên âm, thêm -t- để nối (ví dụ: aime-t-il).

4) So sánh ba cách đặt câu hỏi

Cách Ví dụ Mức độ trang trọng
Intonation Tu es libre ? Thân mật, nói chuyện hằng ngày
Est-ce que Est-ce que tu es libre ? Trung lập, lịch sự
Inversion Es-tu libre ? Trang trọng, trong văn viết

5) Một số ví dụ mở rộng

  • Tu vas bien ? → Bạn khỏe không? (intonation)
  • Est-ce que tu vas bien ? → Bạn có khỏe không? (est-ce que)
  • Vas-tu bien ? → Bạn khỏe chứ? (inversion)
  • Il aime le sport ? / Est-ce qu’il aime le sport ? / Aime-t-il le sport ? → Anh ấy có thích thể thao không?
  • Vous habitez ici ? / Est-ce que vous habitez ici ? / Habitez-vous ici ? → Anh/chị sống ở đây à?

B. VÍ DỤ SONG NGỮ

    I. Intonation – Câu hỏi bằng ngữ điệu (thông thường, thân mật)
  • Tu es heureux ? (Bạn hạnh phúc à?)
  • Il est fatigué ? (Anh ấy mệt à?)
  • Elle est à la maison ? (Cô ấy ở nhà à?)
  • Vous êtes professeur ? (Bạn là giáo viên à?)
  • Nous sommes prêts ? (Chúng ta sẵn sàng chưa?)
  • Tu as un chat ? (Bạn có mèo à?)
  • Il a une voiture ? (Anh ấy có xe hơi à?)
  • Elle a un frère ? (Cô ấy có anh trai à?)
  • Tu parles anglais ? (Bạn nói tiếng Anh à?)
  • Il travaille aujourd'hui ? (Anh ấy làm việc hôm nay à?)
  • II. Est-ce que – Câu hỏi chuẩn xác, lịch sự, dễ dùng nhất (A1–A2)
  • Est-ce que tu es étudiant ? (Bạn có phải là sinh viên không?)
  • Est-ce que vous êtes marié ? (Anh/chị đã kết hôn chưa?)
  • Est-ce que il est ici ? (Anh ấy có ở đây không?)
  • Est-ce que elle est fatiguée ? (Cô ấy có mệt không?)
  • Est-ce que tu as un stylo ? (Bạn có cây bút không?)
  • Est-ce que vous avez des enfants ? (Anh/chị có con không?)
  • Est-ce que il travaille le dimanche ? (Anh ấy có làm việc vào chủ nhật không?)
  • Est-ce que elle parle espagnol ? (Cô ấy có nói tiếng Tây Ban Nha không?)
  • Est-ce que nous allons à la plage ? (Chúng ta có đi biển không?)
  • Est-ce que tu comprends ? (Bạn hiểu không?)
  • III. Inversion – Câu hỏi trang trọng, thường dùng trong văn viết / phỏng vấn
  • Es-tu prêt ? (Bạn sẵn sàng chưa?)
  • Est-il médecin ? (Anh ấy là bác sĩ à?)
  • Est-elle étudiante ? (Cô ấy là sinh viên à?)
  • Avez-vous une voiture ? (Bạn có xe hơi không?)
  • A-t-il un frère ? (Anh ấy có anh trai à?)
  • Va-t-elle à l'école ? (Cô ấy đi học à?)
  • Travaillez-vous ici ? (Bạn làm việc ở đây à?)
  • Comprenez-vous le français ? (Bạn hiểu tiếng Pháp không?)
  • Parlez-vous anglais ? (Bạn nói tiếng Anh không?)
  • Aimez-vous la musique ? (Bạn có thích âm nhạc không?)
  • IV. Câu hỏi với “où / quand / pourquoi / comment / combien” + Est-ce que
  • Où est-ce que tu habites ? (Bạn sống ở đâu?)
  • Quand est-ce que tu vas partir ? (Khi nào bạn sẽ đi?)
  • Pourquoi est-ce que tu es triste ? (Tại sao bạn buồn?)
  • Comment est-ce que tu t'appelles ? (Bạn tên là gì?)
  • Combien est-ce que ça coûte ? (Cái này giá bao nhiêu?)
  • Où est-ce que elle travaille ? (Cô ấy làm việc ở đâu?)
  • Quand est-ce que nous mangeons ? (Khi nào chúng ta ăn?)
  • Pourquoi est-ce que il est en retard ? (Tại sao anh ấy đến muộn?)
  • Comment est-ce que vous allez ? (Bạn khỏe không?)
  • Combien est-ce que tu gagnes ? (Bạn kiếm được bao nhiêu tiền?)
  • V. Kết hợp nhiều dạng hỏi – luyện tập mở rộng
  • Tu viens demain ? (Bạn đến ngày mai à?)
  • Est-ce que tu viens demain ? (Bạn có đến ngày mai không?)
  • Viens-tu demain ? (Bạn có đến ngày mai không? (trang trọng))
  • Elle parle chinois ? (Cô ấy nói tiếng Trung à?)
  • Est-ce que elle parle chinois ? (Cô ấy có nói tiếng Trung không?)
  • Parle-t-elle chinois ? (Cô ấy có nói tiếng Trung không?)
  • Vous aimez le café ? (Bạn thích cà phê à?)
  • Est-ce que vous aimez le café ? (Bạn có thích cà phê không?)
  • Aimez-vous le café ? (Bạn có thích cà phê không?)
  • Est-ce que tu veux venir avec moi ? (Bạn có muốn đi với tôi không?)

C. BÀI TẬP THỰC HÀNH

1. SẮP XẾP CHỮ ĐÚNG THỨ TỰ

  • 1/    ? / heureux / es / Tu /


  • 2/    fatigué / Il / est / ? /


  • 3/    est / ? / Elle / la / maison / à /


  • 4/    ? / professeur / Vous / êtes /


  • 5/    sommes / Nous / prêts / ? /


  • 6/    Tu / chat / ? / un / as /


  • 7/    voiture / Il / a / ? / une /


  • 8/    un / Elle / a / ? / frère /


  • 9/    Tu / parles / ? / anglais /


  • 10/    ? / Il / travaille / aujourd'hui /


  • 11/    tu / es / que / étudiant / Est-ce / ? /


  • 12/    vous / ? / Est-ce / marié / que / êtes /


  • 13/    il / ici / est / ? / Est-ce / que /


  • 14/    fatiguée / Est-ce / est / ? / elle / que /


  • 15/    stylo / as / ? / Est-ce / un / que / tu /


  • 16/    des / Est-ce / avez / que / enfants / ? / vous /


2. DỊCH SANG TIẾNG VIỆT

  • 1/ Est-ce que il travaille le dimanche ?


  • 2/ Est-ce que elle parle espagnol ?


  • 3/ Est-ce que nous allons à la plage ?


  • 4/ Est-ce que tu comprends ?


  • 5/ Es-tu prêt ?


  • 6/ Est-il médecin ?


  • 7/ Est-elle étudiante ?


  • 8/ Avez-vous une voiture ?


  • 9/ A-t-il un frère ?


  • 10/ Va-t-elle à l'école ?


  • 11/ Travaillez-vous ici ?


  • 12/ Comprenez-vous le français ?


  • 13/ Parlez-vous anglais ?


  • 14/ Aimez-vous la musique ?


  • 15/ Où est-ce que tu habites ?


  • 16/ Quand est-ce que tu vas partir ?


3. DỊCH SANG TIẾNG PHÁP

  • 1/ Tại sao bạn buồn?



  • 2/ Bạn tên là gì?



  • 3/ Cái này giá bao nhiêu?



  • 4/ Cô ấy làm việc ở đâu?



  • 5/ Khi nào chúng ta ăn?



  • 6/ Tại sao anh ấy đến muộn?



  • 7/ Bạn khỏe không?



  • 8/ Bạn kiếm được bao nhiêu tiền?



  • 9/ Bạn đến ngày mai à?



  • 10/ Bạn có đến ngày mai không?



  • 11/ Bạn có đến ngày mai không? (trang trọng)



  • 12/ Cô ấy nói tiếng Trung à?



  • 13/ Cô ấy có nói tiếng Trung không?



  • 14/ Cô ấy có nói tiếng Trung không?



  • 15/ Bạn thích cà phê à?



  • 16/ Bạn có thích cà phê không?



  • 17/ Bạn có thích cà phê không?



  • 18/ Bạn có muốn đi với tôi không?



D. BÀI TẬP KIỂM TRA

  • 1/ Tu es étudiant ______ (Bạn là sinh viên à?)

        a) !      b) …      c) ?      d) .      

  • 2/ Il est ici ______ (Anh ấy có ở đây không?)

        a) où      b) pas      c) est-ce que      d) ?      

  • 3/ Tu parles anglais ______ (Bạn có nói tiếng Anh không?)

        a) comment      b) est-ce que      c) .      d) ?      

  • 4/ Elle est professeur ______ (Cô ấy là giáo viên à?)

        a) quand      b) est-ce que      c) où      d) ?      

  • 5/ Vous êtes marié ______ (Bạn đã kết hôn chưa?)

        a) où      b) ?      c) quand      d) pas      

  • 6/ Tu as un chat ______ (Bạn có nuôi mèo không?)

        a) inversion      b) est-ce que      c) rien      d) ?      

  • 7/ Il aime la musique ______ (Anh ấy có thích nhạc không?)

        a) quand      b) où      c) est-ce que      d) ?      

  • 8/ Vous travaillez aujourd’hui ______ (Hôm nay bạn đi làm không?)

        a) ?      b) est-ce que      c) pas      d) où      

  • 9/ Elle vient demain ______ (Ngày mai cô ấy có đến không?)

        a) où      b) quand      c) pas      d) ?      

  • 10/ Tu es prêt ______ (Bạn đã sẵn sàng chưa?)

        a) est-ce que      b) !      c) non      d) ?      

  • 11/ ______ tu es étudiant ? (Bạn là sinh viên à?)

        a) Où      b) Comment      c) Inversion      d) Est-ce que      

  • 12/ ______ il est à la maison ? (Anh ấy có nhà không?)

        a) Est-ce que      b) Quand      c) Comment      d) Où      

  • 13/ ______ vous travaillez demain ? (Ngày mai bạn đi làm không?)

        a) Est-ce que      b) Tu      c) Quand      d) Où      

  • 14/ ______ tu as un stylo ? (Bạn có bút không?)

        a) Est-ce que      b) Où      c) Comment      d) Quand      

  • 15/ ______ elle est fatiguée ? (Cô ấy có mệt không?)

        a) Comment      b) Est-ce que      c) Quand      d) Où      

  • 16/ ______ ils aiment le café ? (Họ có thích cà phê không?)

        a) Est-ce que      b) Comment      c) Où      d) Pourquoi      

  • 17/ ______ tu veux venir avec moi ? (Bạn có muốn đi cùng tôi không?)

        a) Où      b) Est-ce que      c) Quand      d) Comment      

  • 18/ ______ nous allons à la plage ? (Chúng ta đi biển không?)

        a) Pourquoi      b) Quand      c) Est-ce que      d) Où      

  • 19/ ______ elle parle espagnol ? (Cô ấy có nói tiếng Tây Ban Nha không?)

        a) Quand      b) Où      c) Comment      d) Est-ce que      

  • 20/ ______ vous comprenez le français ? (Bạn có hiểu tiếng Pháp không?)

        a) Où      b) Pourquoi      c) Comment      d) Est-ce que      

  • 21/ ______-tu étudiant ? (Bạn là sinh viên à?)

        a) Sommes      b) Est      c) Es      d) Êtes      

  • 22/ ______-il médecin ? (Anh ấy là bác sĩ à?)

        a) Est      b) Es      c) Êtes      d) Sont      

  • 23/ ______-elle française ? (Cô ấy là người Pháp à?)

        a) Es      b) Sont      c) Êtes      d) Est      

  • 24/ ______-vous professeur ? (Bạn là giáo viên à?)

        a) Êtes      b) Sommes      c) Es      d) Est      

  • 25/ ______-ils ici ? (Họ có ở đây không?)

        a) Êtes      b) Sont      c) Es      d) Est      

  • 26/ ______-t-il un frère ? (Anh ấy có anh trai không?)

        a) A      b) As      c) Ai      d) Avez      

  • 27/ ______-t-elle une sœur ? (Cô ấy có chị gái không?)

        a) A      b) As      c) Ai      d) Avez      

  • 28/ ______-vous des enfants ? (Bạn có con không?)

        a) As      b) Ont      c) Ai      d) Avez      

  • 29/ ______-tu faim ? (Bạn có đói không?)

        a) Ai      b) Avoir      c) Est      d) As      

  • 30/ ______-t-il un stylo ? (Anh ấy có bút không?)

        a) A      b) As      c) Avez      d) Ai      

  • 31/ ______ est-ce que tu habites ? (Bạn sống ở đâu?)

        a) Pourquoi      b) Où      c) Comment      d) Quand      

  • 32/ ______ est-ce que tu vas partir ? (Khi nào bạn đi?)

        a) Où      b) Comment      c) Quand      d) Pourquoi      

  • 33/ ______ est-ce que tu es triste ? (Sao bạn buồn thế?)

        a) Quand      b) Où      c) Pourquoi      d) Comment      

  • 34/ ______ est-ce que tu t’appelles ? (Tên bạn là gì?)

        a) Où      b) Quand      c) Pourquoi      d) Comment      

  • 35/ ______ est-ce que ça coûte ? (Giá bao nhiêu?)

        a) Quand      b) Pourquoi      c) Combien      d) Où      

  • 36/ ______ est-ce que il travaille ? (Anh ấy làm việc ở đâu?)

        a) Où      b) Pourquoi      c) Comment      d) Quand      

  • 37/ ______ est-ce que nous mangeons ? (Khi nào chúng ta ăn?)

        a) Pourquoi      b) Comment      c) Quand      d) Où      

  • 38/ ______ est-ce que il est en retard ? (Sao anh ấy đến muộn?)

        a) Comment      b) Pourquoi      c) Où      d) Quand      

  • 39/ ______ est-ce que vous allez ? (Bạn đi đâu vậy?)

        a) Comment      b) Quand      c) Où      d) Pourquoi      

  • 40/ ______ est-ce que tu veux venir ? (Bạn muốn đi bằng phương tiện gì?)

        a) Comment      b) Quand      c) Pourquoi      d) Où      

  • 41/ Tu es heureux ? → Đây là dạng nào? (Bạn có vui không? → Đây là loại nào?)

        a) Négation      b) Inversion      c) Intonation      d) Est-ce que      

  • 42/ Est-ce que tu viens demain ? → Đây là dạng nào? (Ngày mai bạn có đến không?)

        a) Inversion      b) Subjonctif      c) Intonation      d) Est-ce que      

  • 43/ Viens-tu demain ? → Đây là dạng nào? (Ngày mai bạn có đến không?)

        a) Intonation      b) Est-ce que      c) Inversion      d) Conditionnel      

  • 44/ Elle parle espagnol ? → Đây là dạng nào? (Cô ấy có nói tiếng Tây Ban Nha không?)

        a) Intonation      b) Est-ce que      c) Passé composé      d) Inversion      

  • 45/ Est-ce qu’il aime le café ? → Dạng nào? (Anh ấy có thích cà phê không?)

        a) Exclamation      b) Intonation      c) Inversion      d) Est-ce que      

  • 46/ Aime-t-il le café ? → Dạng nào? (Anh ấy có thích cà phê không?)

        a) Intonation      b) Est-ce que      c) Inversion      d) Négation      

  • 47/ Vous aimez la musique ? → Dạng nào? (Bạn có thích âm nhạc không?)

        a) Intonation      b) Inversion      c) Est-ce que      d) Exclamation      

  • 48/ Est-ce que vous aimez la musique ? → Dạng nào? (Bạn có thích âm nhạc không?)

        a) Inversion      b) Est-ce que      c) Intonation      d) Exclamation      

  • 49/ Aimez-vous la musique ? → Dạng nào? (Bạn có thích âm nhạc không? → Dạng nào?)

        a) Est-ce que      b) Inversion      c) Interrogation partielle      d) Intonation      

  • 50/ Est-ce que tu veux venir avec moi ? → Dạng nào? (Bạn có muốn đi cùng tôi không? → Dạng nào?)

        a) Intonation      b) Négation      c) Inversion      d) Est-ce que      

Results:
1 c)2 d)3 d)4 d)5 b)6 d)7 d)8 a)9 d)10 d)
11 d)12 a)13 a)14 a)15 b)16 a)17 b)18 c)19 d)20 d)
21 c)22 a)23 d)24 a)25 b)26 a)27 a)28 d)29 d)30 a)
31 b)32 c)33 c)34 d)35 c)36 a)37 c)38 b)39 c)40 a)
41 c)42 d)43 c)44 a)45 d)46 c)47 a)48 b)49 b)50 d)