CHỦ ĐỀ 4 – DAILY LIFE & ROUTINE (CUỘC SỐNG HẰNG NGÀY)

B. VÍ DỤ SONG NGỮ

  • I usually get up around 6:30. (Tôi thường dậy vào khoảng 6:30.)
  • I take a shower before breakfast. (Tôi tắm trước khi ăn sáng.)
  • I always have coffee in the morning. (Tôi luôn uống cà phê vào buổi sáng.)
  • I drive to work every day. (Tôi lái xe đi làm mỗi ngày.)
  • I usually have lunch with my colleagues. (Tôi thường ăn trưa với đồng nghiệp.)
  • I go to the gym three times a week. (Tôi đến phòng tập thể dục ba lần một tuần.)
  • After work, I often watch TV or read. (Sau giờ làm, tôi thường xem TV hoặc đọc sách.)
  • I go grocery shopping on Saturdays. (Tôi đi chợ vào thứ Bảy.)
  • I try to cook at home most evenings. (Tôi cố gắng nấu ăn ở nhà hầu hết các buổi tối.)
  • I take my dog for a walk every morning. (Tôi dắt chó đi dạo mỗi sáng.)
  • I spend too much time on my phone. (Tôi dành quá nhiều thời gian cho điện thoại.)
  • I usually go to bed around 11 p.m. (Tôi thường đi ngủ vào khoảng 11 giờ tối.)
  • I check my emails before going to sleep. (Tôi kiểm tra email trước khi ngủ.)
  • I often listen to podcasts while driving. (Tôi thường nghe podcast khi lái xe.)
  • I like to plan my day ahead. (Tôi thích lên kế hoạch trước cho ngày của mình.)
  • I make coffee as soon as I wake up. (Tôi pha cà phê ngay khi thức dậy.)
  • I always forget where I put my keys. (Tôi luôn quên mất mình để chìa khóa ở đâu.)
  • I try to exercise regularly. (Tôi cố gắng tập thể dục thường xuyên.)
  • I like to spend time with my family on weekends. (Tôi thích dành thời gian cho gia đình vào cuối tuần.)
  • I usually take a short nap after lunch. (Tôi thường ngủ trưa một lát.)
  • I go for a jog in the evening. (Tôi đi chạy bộ vào buổi tối.)
  • I do the laundry every Sunday. (Tôi giặt quần áo vào mỗi Chủ nhật.)
  • I rarely eat fast food. (Tôi hiếm khi ăn đồ ăn nhanh.)
  • I sometimes watch movies late at night. (Đôi khi tôi xem phim vào đêm khuya.)
  • I check social media in the morning. (Tôi kiểm tra mạng xã hội vào buổi sáng.)
  • I like to go shopping once a week. (Tôi thích đi mua sắm một lần một tuần.)
  • I write down my tasks in a planner. (Tôi viết ra các công việc của mình vào sổ kế hoạch.)
  • I usually read before bed. (Tôi thường đọc sách trước khi đi ngủ.)
  • I sometimes stay up too late. (Đôi khi tôi thức khuya.)
  • I drink a lot of water throughout the day. (Tôi uống rất nhiều nước trong ngày.)

C. BÀI TẬP THỰC HÀNH

1. SẮP XẾP CHỮ ĐÚNG THỨ TỰ

  • 1/    usually / 6:30. / up / I / get / around /


  • 2/    I / breakfast. / take / a / before / shower /


  • 3/    in / I / coffee / always / have / morning. / the /


  • 4/    work / every / day. / to / drive / I /


  • 5/    with / have / colleagues. / my / lunch / usually / I /


  • 6/    I / three / to / a / times / the / gym / week. / go /


  • 7/    often / watch / work, / read. / TV / or / After / I /


  • 8/    on / grocery / go / shopping / I / Saturdays. /


  • 9/    try / most / I / at / cook / home / to / evenings. /


  • 10/    my / walk / a / every / for / take / dog / I / morning. /


2. DỊCH SANG TIẾNG VIỆT

  • 1/ I spend too much time on my phone.


  • 2/ I usually go to bed around 11 p.m.


  • 3/ I check my emails before going to sleep.


  • 4/ I often listen to podcasts while driving.


  • 5/ I like to plan my day ahead.


  • 6/ I make coffee as soon as I wake up.


  • 7/ I always forget where I put my keys.


  • 8/ I try to exercise regularly.


  • 9/ I like to spend time with my family on weekends.


  • 10/ I usually take a short nap after lunch.


3. DỊCH SANG TIẾNG ANH

  • 1/ Tôi đi chạy bộ vào buổi tối.



  • 2/ Tôi giặt quần áo vào mỗi Chủ nhật.



  • 3/ Tôi hiếm khi ăn đồ ăn nhanh.



  • 4/ Đôi khi tôi xem phim vào đêm khuya.



  • 5/ Tôi kiểm tra mạng xã hội vào buổi sáng.



  • 6/ Tôi thích đi mua sắm một lần một tuần.



  • 7/ Tôi viết ra các công việc của mình vào sổ kế hoạch.



  • 8/ Tôi thường đọc sách trước khi đi ngủ.



  • 9/ Đôi khi tôi thức khuya.



  • 10/ Tôi uống rất nhiều nước trong ngày.



D. BÀI TẬP KIỂM TRA


Warning: count(): Parameter must be an array or an object that implements Countable in /usr/share/nginx/cophieu68.vn/english.ai.vn/includes/LESSION.php on line 549

    Warning: Invalid argument supplied for foreach() in /usr/share/nginx/cophieu68.vn/english.ai.vn/printable.php on line 200
Results: