CHỦ ĐIỂM 4 – PRESENT PERFECT CONTINUOUS (HIỆN TẠI HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN)

A. LÝ THUYẾT

1️⃣ Khái niệm

Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn dùng để diễn tả:

  • ✅ Hành động bắt đầu trong quá khứ và vẫn đang tiếp tục ở hiện tại.
  • ✅ Hành động vừa mới kết thúc nhưng còn dấu hiệu hoặc kết quả rõ ràng ở hiện tại.

Ví dụ:
I have been studying English for three years.
👉 Tôi đã học tiếng Anh được ba năm (và vẫn đang học).

She’s tired because she has been working all day.
👉 Cô ấy mệt vì đã làm việc suốt cả ngày (vừa mới xong).

2️⃣ Công thức

DạngCấu trúcVí dụ
Khẳng định S + have/has + been + V-ing I have been reading this book for two hours.
Phủ định S + haven’t / hasn’t + been + V-ing She hasn’t been sleeping well lately.
Nghi vấn Have / Has + S + been + V-ing ? Have you been waiting long?

3️⃣ Cách dùng chính

Cách dùngNghĩaVí dụ
✅ Hành động bắt đầu trong quá khứ và vẫn đang tiếp diễn Thường dùng với since / for I have been working here for five years.
✅ Hành động vừa kết thúc, còn dấu hiệu hiện tại She’s tired. She has been running.
✅ Hành động lặp đi lặp lại trong thời gian qua He has been calling me all day.

4️⃣ Dấu hiệu nhận biết

Từ / Cụm từNghĩa
for + khoảng thời giantrong (2 hours, 3 days, 10 years…)
since + mốc thời giantừ khi (Monday, 2015, this morning…)
all day / all morning / recently / latelysuốt ngày, gần đây
how longdùng để hỏi về thời lượng

5️⃣ So sánh với Present Perfect Simple

Present Perfect SimplePresent Perfect Continuous
Nhấn mạnh Kết quả của hành động Quá trình của hành động
Ví dụ I’ve written two emails. I’ve been writing emails all morning.
Hành động đã hoàn thành ✅ Có thể đã xong ⏳ Có thể vẫn đang diễn ra
Dấu hiệu just, already, yet for, since, how long, all day

6️⃣ Lưu ý quan trọng

🚫 Một số động từ không dùng ở dạng tiếp diễn (gọi là stative verbs):

believe, like, love, know, understand, want, need, remember, belong, prefer, seem, v.v.

✅ Thay vào đó, dùng Present Perfect Simple:

  • ❌ I have been knowing her for years.
    ✅ I have known her for years.
  • ❌ He has been wanting a car.
    ✅ He has wanted a car for a long time.

💡 Ghi nhớ nhanh

  • “Have” dùng cho I/You/We/They – “Has” dùng cho He/She/It.
  • Dùng Present Perfect Continuous khi nhấn mạnh thời gian, sự kéo dài, hoặc sự mệt mỏi vì hành động vừa diễn ra.
  • Dùng Present Perfect Simple khi nhấn mạnh kết quả hoặc số lần hoàn thành.

B. VÍ DỤ SONG NGỮ

  • I've been studying all morning. (Tôi đã học cả buổi sáng.)
  • She's been waiting for you for an hour. (Cô ấy đã đợi bạn cả tiếng rồi.)
  • They've been working here since 2020. (Họ đã làm việc ở đây từ năm 2020.)
  • He's been reading that book all day. (Anh ấy đã đọc cuốn sách đó cả ngày.)
  • Have you been exercising lately? (Dạo này bạn có tập thể dục không?)
  • We've been learning English for three years. (Chúng tôi đã học tiếng Anh được ba năm rồi.)
  • It's been raining since morning. (Trời mưa từ sáng.)
  • She's been talking on the phone for two hours. (Cô ấy đã nói chuyện điện thoại hai tiếng đồng hồ.)
  • He's been driving too fast. (Anh ấy lái xe quá nhanh.)
  • I've been cleaning the house since 8 a.m. (Tôi đã dọn dẹp nhà cửa từ 8 giờ sáng.)
  • Have you been studying for the exam? (Bạn đã học bài cho kỳ thi chưa?)
  • I've been watching TV all evening. (Tôi đã xem TV cả buổi tối.)
  • She's been feeling tired recently. (Gần đây cô ấy cảm thấy mệt mỏi.)
  • They've been arguing again. (Họ lại cãi nhau.)
  • We've been cooking dinner together. (Chúng tôi đã cùng nhau nấu bữa tối.)
  • He's been fixing his bike since morning. (Anh ấy đã sửa xe đạp từ sáng.)
  • How long have you been living here? (Bạn đã sống ở đây bao lâu rồi?)
  • I've been looking for my glasses. (Tôi đã tìm kính của mình.)
  • It's been snowing all night. (Tuyết rơi suốt đêm.)
  • We've been planning our trip for months. (Chúng tôi đã lên kế hoạch cho chuyến đi của mình trong nhiều tháng.)
  • She's been practicing the piano for two hours. (Cô ấy đã tập piano được hai tiếng.)
  • He's been working hard lately. (Dạo này anh ấy làm việc chăm chỉ.)
  • Have you been sleeping well? (Bạn ngủ ngon chứ?)
  • I've been trying to call you all day. (Tôi đã cố gắng gọi cho bạn cả ngày.)
  • They've been building a new bridge. (Họ đang xây một cây cầu mới.)
  • She's been studying English grammar. (Cô ấy đang học ngữ pháp tiếng Anh.)
  • We've been painting the living room. (Chúng tôi đang sơn phòng khách.)
  • He's been watching too much TV. (Anh ấy đã xem TV quá nhiều.)
  • It's been getting colder recently. (Gần đây trời trở lạnh.)
  • I've been waiting for this moment all my life. (Tôi đã)

C. BÀI TẬP THỰC HÀNH

1. SẮP XẾP CHỮ ĐÚNG THỨ TỰ

  • 1/    been / studying / I've / all / morning. /


  • 2/    She's / for / an / been / waiting / hour. / you / for /


  • 3/    They've / here / since / 2020. / working / been /


  • 4/    reading / been / all / book / He's / day. / that /


  • 5/    lately? / you / been / Have / exercising /


  • 6/    been / We've / three / for / learning / English / years. /


  • 7/    since / It's / morning. / been / raining /


  • 8/    for / been / on / hours. / the / She's / two / talking / phone /


  • 9/    been / too / fast. / driving / He's /


  • 10/    house / I've / since / the / a.m. / cleaning / 8 / been /


2. DỊCH SANG TIẾNG VIỆT

  • 1/ Have you been studying for the exam?


  • 2/ I've been watching TV all evening.


  • 3/ She's been feeling tired recently.


  • 4/ They've been arguing again.


  • 5/ We've been cooking dinner together.


  • 6/ He's been fixing his bike since morning.


  • 7/ How long have you been living here?


  • 8/ I've been looking for my glasses.


  • 9/ It's been snowing all night.


  • 10/ We've been planning our trip for months.


3. DỊCH SANG TIẾNG ANH

  • 1/ Cô ấy đã tập piano được hai tiếng.



  • 2/ Dạo này anh ấy làm việc chăm chỉ.



  • 3/ Bạn ngủ ngon chứ?



  • 4/ Tôi đã cố gắng gọi cho bạn cả ngày.



  • 5/ Họ đang xây một cây cầu mới.



  • 6/ Cô ấy đang học ngữ pháp tiếng Anh.



  • 7/ Chúng tôi đang sơn phòng khách.



  • 8/ Anh ấy đã xem TV quá nhiều.



  • 9/ Gần đây trời trở lạnh.



  • 10/ Tôi đã



D. BÀI TẬP KIỂM TRA

  • 1/ I ______ English for three years. (Tôi đã học tiếng Anh được ba năm.)

        a) learned      b) learn      c) have been learning      d) am learning      

  • 2/ She ______ TV since 6 p.m. (Cô ấy đã xem TV từ 6 giờ tối.)

        a) is watching      b) has been watching      c) watched      d) watches      

  • 3/ They ______ in this company for ten years. (Họ đã làm việc ở công ty này mười năm rồi.)

        a) have worked      b) have been working      c) work      d) are working      

  • 4/ We ______ for the bus for half an hour. (Chúng tôi đã đợi xe buýt nửa tiếng rồi.)

        a) waited      b) are waiting      c) have been waiting      d) wait      

  • 5/ He ______ tennis all morning. (Anh ấy đã chơi tennis cả buổi sáng.)

        a) is playing      b) plays      c) played      d) has been playing      

  • 6/ My mother ______ dinner for two hours. (Mẹ tôi đã nấu bữa tối được hai tiếng rồi.)

        a) cooked      b) has been cooking      c) cooks      d) is cooking      

  • 7/ It ______ raining all day. (Trời mưa suốt cả ngày.)

        a) has been raining      b) is      c) has been      d) rained      

  • 8/ I’m tired because I ______ since 7 o’clock. (Tôi mệt vì đã làm việc từ 7 giờ.)

        a) work      b) worked      c) have worked      d) have been working      

  • 9/ We ______ here for a long time. (Chúng tôi đã sống ở đây một thời gian dài.)

        a) are living      b) lived      c) have been living      d) live      

  • 10/ She ______ all day, and now she needs a break. (Cô ấy đã học cả ngày, và giờ cô ấy cần nghỉ ngơi.)

        a) studied      b) studies      c) is studying      d) has been studying      

  • 11/ They have been studying English ______ 2018. (Họ đã học tiếng Anh từ năm 2018.)

        a) since      b) by      c) for      d) during      

  • 12/ I’ve been waiting for you ______ 20 minutes. (Tôi đã đợi bạn 20 phút rồi.)

        a) since      b) for      c) from      d) until      

  • 13/ She has been sleeping ______ hours. (Cô ấy đã ngủ hàng giờ rồi.)

        a) from      b) since      c) for      d) during      

  • 14/ We’ve been working on this project ______ Monday. (Chúng tôi đã làm việc cho dự án này từ thứ Hai.)

        a) until      b) since      c) for      d) during      

  • 15/ He’s been feeling tired ______. (Anh ấy cảm thấy mệt mỏi cả ngày.)

        a) last night      b) every day      c) yesterday      d) all day      

  • 16/ I’ve been reading that book ______. (Tôi đã đọc cuốn sách đó gần đây.)

        a) yesterday      b) last week      c) in 2010      d) recently      

  • 17/ They have been talking on the phone ______. (Gần đây họ đã nói chuyện điện thoại.)

        a) yesterday      b) last night      c) lately      d) ago      

  • 18/ She’s been working hard ______. (Gần đây cô ấy đã làm việc chăm chỉ.)

        a) last year      b) ago      c) lately      d) yesterday      

  • 19/ I’ve been learning a lot of new things ______. (Gần đây tôi đã học được rất nhiều điều mới.)

        a) recently      b) yesterday      c) last month      d) ago      

  • 20/ We have been trying to contact you ______. (Chúng tôi đã cố gắng liên lạc với bạn suốt buổi sáng.)

        a) yesterday      b) all morning      c) last night      d) ago      

  • 21/ I ______ this car for five years. (Tôi đã lái chiếc xe này được năm năm rồi.)

        a) drove      b) have been driving      c) drive      d) have driven      

  • 22/ She ______ in that shop since she graduated. (Cô ấy đã làm việc ở cửa hàng đó kể từ khi tốt nghiệp.)

        a) has worked      b) works      c) worked      d) has been working      

  • 23/ He ______ the piano since he was a child. (Anh ấy đã chơi piano từ khi còn nhỏ.)

        a) plays      b) play      c) has been playing      d) played      

  • 24/ My phone ______ very slowly recently. (Điện thoại của tôi dạo này hoạt động rất chậm.)

        a) worked      b) works      c) is working      d) has been working      

  • 25/ The kids ______ in the garden all afternoon. (Bọn trẻ chơi trong vườn suốt buổi chiều.)

        a) played      b) have been playing      c) are playing      d) were playing      

  • 26/ It ______ snowing for two days. (Trời đã đổ tuyết hai ngày nay rồi.)

        a) is      b) was      c) has been snowing      d) has been      

  • 27/ I ______ to call you all day. (Tôi đã cố gắng gọi cho bạn cả ngày.)

        a) try      b) am trying      c) have been trying      d) tried      

  • 28/ We ______ at this restaurant for half an hour. (Chúng tôi đã đợi ở nhà hàng này nửa tiếng rồi.)

        a) wait      b) waiting      c) waited      d) have been waiting      

  • 29/ He ______ emails since early this morning. (Anh ấy đã viết email từ sáng sớm nay.)

        a) wrote      b) writes      c) has been writing      d) has written      

  • 30/ She’s tired because she ______ all day. (Cô ấy mệt vì làm việc cả ngày.)

        a) is working      b) works      c) has been working      d) worked      

  • 31/ He’s dirty because he ______ football. (Anh ấy bẩn vì chơi bóng đá.)

        a) was playing      b) played      c) plays      d) has been playing      

  • 32/ The floor is wet. Someone ______ it. (Sàn nhà ướt. Có người lau dọn rồi.)

        a) cleaned      b) was cleaning      c) has been cleaning      d) cleans      

  • 33/ My hands are sticky because I ______ a cake. (Tay tôi dính đầy dầu mỡ vì đang nướng bánh.)

        a) have baked      b) am baking      c) baked      d) have been baking      

  • 34/ She’s out of breath because she ______. (Cô ấy thở hổn hển vì vừa chạy vừa làm.)

        a) has been running      b) runs      c) running      d) ran      

  • 35/ I’m tired because I ______ for hours. (Tôi mệt vì đã học hàng giờ liền.)

        a) studied      b) am studying      c) have been studying      d) study      

  • 36/ The children are dirty. They ______ outside. (Bọn trẻ thì bẩn thỉu. Chúng đã chơi ngoài trời.)

        a) were playing      b) have been playing      c) play      d) played      

  • 37/ My hair is wet because I ______. (Tóc tôi ướt vì vừa đi bơi.)

        a) swam      b) swim      c) was swimming      d) have been swimming      

  • 38/ She’s angry because you ______ her messages. (Cô ấy tức giận vì bạn đã phớt lờ tin nhắn của cô ấy.)

        a) was ignoring      b) have been ignoring      c) ignores      d) ignored      

  • 39/ He’s been coughing all day. He ______ sick. (Anh ấy ho cả ngày. Có lẽ anh ấy bị ốm.)

        a) has been      b) was      c) is being      d) might be      

Results:
1 c)2 b)3 b)4 c)5 d)6 b)7 a)8 d)9 c)10 d)
11 a)12 b)13 c)14 b)15 d)16 d)17 c)18 c)19 a)20 b)
21 b)22 d)23 c)24 d)25 b)26 c)27 c)28 d)29 c)30 c)
31 d)32 c)33 d)34 a)35 c)36 b)37 d)38 b)39 d)