🛍️ 4. Shopping – Mua sắm (30 câu)

B. VÍ DỤ SONG NGỮ

  • Can I help you? (Tôi có thể giúp gì cho bạn?)
  • Yes, I'm looking for a T-shirt. (Vâng, tôi đang tìm một chiếc áo phông.)
  • What size do you wear? (Bạn mặc cỡ nào?)
  • I wear size M. (Tôi mặc cỡ M.)
  • How much is this one? (Cái này giá bao nhiêu?)
  • It's twenty dollars. (Hai mươi đô la.)
  • That's too expensive. (Đắt quá.)
  • Do you have a cheaper one? (Bạn có cái nào rẻ hơn không?)
  • Yes, this one is only fifteen. (Vâng, cái này chỉ mười lăm đô la.)
  • Can I try it on? (Tôi có thể thử nó không?)
  • Sure, the fitting room is over there. (Được thôi, phòng thử đồ ở đằng kia.)
  • Does it fit you? (Nó vừa với bạn chứ?)
  • Yes, it fits perfectly. (Vâng, nó vừa vặn hoàn hảo.)
  • I'll take it. (Tôi sẽ lấy nó.)
  • Can I pay by card? (Tôi có thể thanh toán bằng thẻ không?)
  • Yes, we accept cards. (Có, chúng tôi chấp nhận thẻ.)
  • Do you have this in blue? (Bạn có cái này màu xanh không?)
  • Sorry, only in red and black. (Xin lỗi, chỉ có màu đỏ và đen.)
  • Can I get a discount? (Tôi có thể được giảm giá không?)
  • Sorry, the price is fixed. (Xin lỗi, giá đã cố định.)
  • Where is the cashier? (Thu ngân ở đâu?)
  • Over there, next to the exit. (Đằng kia, cạnh lối ra.)
  • Here's your change. (Tiền thừa của bạn đây.)
  • Thank you. (Cảm ơn.)
  • You're welcome! (Không có gì!)
  • Do you often go shopping? (Bạn có thường xuyên đi mua sắm không?)
  • Yes, every weekend. (Có, mỗi cuối tuần.)
  • I like buying clothes online. (Tôi thích mua quần áo trực tuyến.)
  • Shopping with friends is fun. (Đi mua sắm cùng bạn bè thật vui.)
  • I always check the price before buying. (Tôi luôn kiểm tra giá trước khi mua.)

C. BÀI TẬP THỰC HÀNH

1. SẮP XẾP CHỮ ĐÚNG THỨ TỰ

  • 1/    help / you? / Can / I /


  • 2/    I'm / for / a / looking / Yes, / T-shirt. /


  • 3/    you / What / do / wear? / size /


  • 4/    M. / size / wear / I /


  • 5/    How / this / is / much / one? /


  • 6/    It's / dollars. / twenty /


  • 7/    too / That's / expensive. /


  • 8/    a / Do / one? / you / have / cheaper /


  • 9/    is / one / only / Yes, / this / fifteen. /


  • 10/    it / on? / try / I / Can /


2. DỊCH SANG TIẾNG VIỆT

  • 1/ Sure, the fitting room is over there.


  • 2/ Does it fit you?


  • 3/ Yes, it fits perfectly.


  • 4/ I'll take it.


  • 5/ Can I pay by card?


  • 6/ Yes, we accept cards.


  • 7/ Do you have this in blue?


  • 8/ Sorry, only in red and black.


  • 9/ Can I get a discount?


  • 10/ Sorry, the price is fixed.


3. DỊCH SANG TIẾNG ANH

  • 1/ Thu ngân ở đâu?



  • 2/ Đằng kia, cạnh lối ra.



  • 3/ Tiền thừa của bạn đây.



  • 4/ Cảm ơn.



  • 5/ Không có gì!



  • 6/ Bạn có thường xuyên đi mua sắm không?



  • 7/ Có, mỗi cuối tuần.



  • 8/ Tôi thích mua quần áo trực tuyến.



  • 9/ Đi mua sắm cùng bạn bè thật vui.



  • 10/ Tôi luôn kiểm tra giá trước khi mua.



D. BÀI TẬP KIỂM TRA


Warning: count(): Parameter must be an array or an object that implements Countable in /usr/share/nginx/english.ai.vn/includes/LESSION.php on line 549

    Warning: Invalid argument supplied for foreach() in /usr/share/nginx/english.ai.vn/printable.php on line 200
Results: