CHỦ ĐIỂM 4 – PAST SIMPLE (NEGATIVE & QUESTIONS)

A. LÝ THUYẾT

🔹 Cấu trúc Thì Quá khứ đơn (Past Simple)

Dạng Cấu trúc Ví dụ
Khẳng định (+) S + V2 / V-ed I watched TV.
Phủ định (–) S + did not (didn’t) + V (nguyên mẫu) I didn’t watch TV.
Nghi vấn (?) Did + S + V (nguyên mẫu)? Did you watch TV?

📘 Chú ý khi dùng “did”

  • ✅ “Did” là trợ động từ của thì Quá khứ đơn, dùng cho mọi chủ ngữ (I, you, he, she, it, we, they).
  • ✅ Khi trong câu có “did” (ở thể phủ định hoặc nghi vấn), động từ chính trở lại dạng nguyên mẫu (V1).

Ví dụ:

  • She didn’t go to school. ❌ Không dùng “didn’t went”.
  • Did they eat lunch? ✅ Không dùng “Did they ate?”.

🔸 So sánh nhanh: Present Simple vs. Past Simple

Đặc điểm Thì Hiện tại đơn (Present Simple) Thì Quá khứ đơn (Past Simple)
Dạng khẳng định S + V(s/es) S + V2 / V-ed
Dạng phủ định S + do/does + not + V S + did + not + V
Dạng nghi vấn Do/Does + S + V? Did + S + V?
Dấu hiệu nhận biết every day, always, often, usually, sometimes yesterday, last week, ago, in 2010, when I was a child
Ví dụ She goes to school every day. She went to school yesterday.

B. VÍ DỤ SONG NGỮ

  • Did you go out last night? (Tối qua bạn có ra ngoài không?)
  • No, I didn't. (Không, tôi không.)
  • Did she study English? (Cô ấy có học tiếng Anh không?)
  • Yes, she did. (Có, cô ấy có học.)
  • I didn't watch TV. (Tôi không xem TV.)
  • He didn't eat dinner. (Anh ấy không ăn tối.)
  • They didn't play football. (Họ không chơi bóng đá.)
  • We didn't have time. (Chúng tôi không có thời gian.)
  • Did you call your friend? (Bạn đã gọi cho bạn chưa?)
  • No, I forgot. (Không, tôi quên mất.)
  • Did they travel by car? (Họ có đi bằng ô tô không?)
  • Yes, they did. (Có, họ có đi.)
  • Did he work yesterday? (Hôm qua anh ấy có làm việc không?)
  • No, he was sick. (Không, anh ấy bị ốm.)
  • Did you visit your parents? (Bạn đã đến thăm bố mẹ chưa?)
  • Yes, last Sunday. (Có, Chủ nhật tuần trước.)
  • I didn't see him at school. (Tôi không thấy anh ấy ở trường.)
  • She didn't go shopping. (Cô ấy không đi mua sắm.)
  • They didn't help me. (Họ không giúp tôi.)
  • Did you read that book? (Bạn đã đọc cuốn sách đó chưa?)
  • Yes, it was interesting. (Có, nó rất thú vị.)
  • Did you clean your room? (Bạn đã dọn phòng chưa?)
  • No, I didn't have time. (Không, tôi không có thời gian.)
  • He didn't watch the news. (Anh ấy không xem tin tức.)
  • Did you play games? (Bạn có chơi game không?)
  • No, I studied instead. (Không, tôi học thay vào đó.)
  • Did she cook dinner? (Cô ấy có nấu bữa tối không?)
  • Yes, and it was delicious. (Có, và nó rất ngon.)
  • I didn't finish my homework. (Tôi đã không làm xong bài tập về nhà.)
  • Did they arrive on time? (Họ đến đúng giờ chứ?)

C. BÀI TẬP THỰC HÀNH

1. SẮP XẾP CHỮ ĐÚNG THỨ TỰ

  • 1/    last / you / Did / out / go / night? /


  • 2/    I / didn't. / No, /


  • 3/    she / English? / study / Did /


  • 4/    did. / Yes, / she /


  • 5/    I / TV. / didn't / watch /


  • 6/    dinner. / didn't / He / eat /


  • 7/    didn't / They / football. / play /


  • 8/    time. / We / didn't / have /


  • 9/    friend? / you / your / call / Did /


  • 10/    I / No, / forgot. /


2. DỊCH SANG TIẾNG VIỆT

  • 1/ Did they travel by car?


  • 2/ Yes, they did.


  • 3/ Did he work yesterday?


  • 4/ No, he was sick.


  • 5/ Did you visit your parents?


  • 6/ Yes, last Sunday.


  • 7/ I didn't see him at school.


  • 8/ She didn't go shopping.


  • 9/ They didn't help me.


  • 10/ Did you read that book?


3. DỊCH SANG TIẾNG ANH

  • 1/ Có, nó rất thú vị.



  • 2/ Bạn đã dọn phòng chưa?



  • 3/ Không, tôi không có thời gian.



  • 4/ Anh ấy không xem tin tức.



  • 5/ Bạn có chơi game không?



  • 6/ Không, tôi học thay vào đó.



  • 7/ Cô ấy có nấu bữa tối không?



  • 8/ Có, và nó rất ngon.



  • 9/ Tôi đã không làm xong bài tập về nhà.



  • 10/ Họ đến đúng giờ chứ?



D. BÀI TẬP KIỂM TRA

  • 1/ She ______ go to school yesterday. (Hôm qua cô ấy không đi học.)

        a) wasn’t      b) doesn’t      c) didn’t      d) don’t      

  • 2/ They ______ play football last Sunday. (Chủ nhật tuần trước họ không chơi bóng đá.)

        a) doesn’t      b) don’t      c) weren’t      d) didn’t      

  • 3/ I ______ see her at the party. (Tôi không thấy cô ấy ở bữa tiệc.)

        a) didn’t      b) doesn’t      c) wasn’t      d) don’t      

  • 4/ We ______ watch TV last night. (Tối qua chúng tôi không xem TV.)

        a) weren’t      b) didn’t      c) don’t      d) doesn’t      

  • 5/ He ______ go to work yesterday. (Hôm qua anh ấy không đi làm.)

        a) didn’t      b) doesn’t      c) don’t      d) wasn’t      

  • 6/ They ______ eat breakfast this morning. (Sáng nay họ không ăn sáng.)

        a) didn’t      b) don’t      c) weren’t      d) doesn’t      

  • 7/ She ______ visit her parents last week. (Tuần trước cô ấy không về thăm bố mẹ.)

        a) wasn’t      b) don’t      c) didn’t      d) doesn’t      

  • 8/ I ______ finish my homework yesterday. (Hôm qua tôi không làm xong bài tập về nhà.)

        a) doesn’t      b) don’t      c) wasn’t      d) didn’t      

  • 9/ He ______ go out last night because he was tired. (Tối qua anh ấy không ra ngoài vì anh ấy mệt.)

        a) doesn’t      b) wasn’t      c) don’t      d) didn’t      

  • 10/ We ______ buy that car last year. (Năm ngoái chúng tôi không mua chiếc xe đó.)

        a) doesn’t      b) didn’t      c) weren’t      d) don’t      

  • 11/ They ______ take the bus to school yesterday. (Hôm qua họ không đi xe buýt đến trường.)

        a) weren’t      b) don’t      c) doesn’t      d) didn’t      

  • 12/ She ______ call me last night. (Tối qua cô ấy không gọi cho tôi.)

        a) doesn’t      b) don’t      c) didn’t      d) wasn’t      

  • 13/ I ______ eat any fruit yesterday. (Hôm qua tôi không ăn trái cây.)

        a) doesn’t      b) didn’t      c) don’t      d) wasn’t      

  • 14/ My father ______ work last weekend. (Cuối tuần trước bố tôi không đi làm.)

        a) didn’t      b) doesn’t      c) wasn’t      d) don’t      

  • 15/ He ______ read the newspaper this morning. (Sáng nay ông ấy không đọc báo.)

        a) don’t      b) wasn’t      c) doesn’t      d) didn’t      

  • 16/ We ______ see that film last week. (Tuần trước chúng tôi không xem bộ phim đó.)

        a) didn’t      b) doesn’t      c) wasn’t      d) don’t      

  • 17/ She ______ come to class yesterday. (Hôm qua cô ấy không đến lớp.)

        a) didn’t      b) don’t      c) doesn’t      d) wasn’t      

  • 18/ I ______ hear you clearly. (Tôi không nghe rõ bạn nói gì.)

        a) wasn’t      b) didn’t      c) doesn’t      d) don’t      

  • 19/ He ______ go to the gym last night. (Tối qua anh ấy không đến phòng tập.)

        a) don’t      b) doesn’t      c) didn’t      d) wasn’t      

  • 20/ We ______ study English last Monday. (Thứ Hai tuần trước chúng ta không học tiếng Anh.)

        a) weren’t      b) didn’t      c) don’t      d) doesn’t      

  • 21/ ______ you go to school yesterday? (Hôm qua bạn có đi học không?)

        a) Do      b) Did      c) Are      d) Was      

  • 22/ ______ she play tennis last weekend? (Cuối tuần trước bạn ấy có chơi tennis không?)

        a) Was      b) Did      c) Has      d) Does      

  • 23/ Where ______ you go yesterday? (Hôm qua bạn đi đâu?)

        a) are      b) do      c) did      d) does      

  • 24/ What time ______ you get up this morning? (Sáng nay bạn dậy lúc mấy giờ?)

        a) did      b) do      c) was      d) are      

  • 25/ ______ they watch TV last night? (Tối qua họ có xem TV không?)

        a) Are      b) Do      c) Did      d) Were      

  • 26/ ______ your mother cook dinner yesterday? (Hôm qua mẹ bạn có nấu bữa tối không?)

        a) Is      b) Does      c) Did      d) Was      

  • 27/ What ______ you eat for breakfast? (Bạn ăn gì vào bữa sáng?)

        a) are      b) did      c) have      d) do      

  • 28/ Where ______ she go after school? (Sau giờ học, mẹ bạn ấy đi đâu?)

        a) did      b) was      c) do      d) does      

  • 29/ Who ______ you meet yesterday? (Hôm qua bạn gặp ai?)

        a) did      b) are      c) does      d) do      

  • 30/ Why ______ you come late? (Sao bạn đến muộn?)

        a) does      b) was      c) are      d) did      

  • 31/ ______ he like the film? (Anh ấy có thích bộ phim không?)

        a) Does      b) Did      c) Was      d) Is      

  • 32/ When ______ they arrive? (Khi nào họ đến?)

        a) are      b) does      c) did      d) do      

  • 33/ How many apples ______ you buy yesterday? (Hôm qua bạn đã mua bao nhiêu quả táo?)

        a) did      b) are      c) do      d) does      

  • 34/ ______ your friends enjoy the party? (Bạn bè của bạn có thích bữa tiệc không?)

        a) Did      b) Does      c) Were      d) Is      

  • 35/ What ______ you do last night? (Tối qua bạn đã làm gì?)

        a) are      b) do      c) did      d) does      

  • 36/ Where ______ you study English last year? (Năm ngoái bạn học tiếng Anh ở đâu?)

        a) do      b) did      c) are      d) does      

  • 37/ ______ she help you with your homework? (Cô ấy có giúp bạn làm bài tập về nhà không?)

        a) Has      b) Does      c) Did      d) Was      

  • 38/ What time ______ the film start? (Phim bắt đầu lúc mấy giờ?)

        a) does      b) was      c) do      d) did      

  • 39/ ______ they visit their grandparents last weekend? (Cuối tuần trước họ có về thăm ông bà không?)

        a) Did      b) Are      c) Were      d) Do      

  • 40/ Who ______ open the door? (Ai đã mở cửa?)

        a) did      b) do      c) does      d) are      

  • 41/ I ______ go to the park because it was raining. (Tôi không ra công viên vì trời mưa.)

        a) don’t      b) didn’t      c) doesn’t      d) wasn’t      

  • 42/ ______ you see Tom at the party? (Bạn có thấy Tom ở bữa tiệc không?)

        a) Are      b) Were      c) Do      d) Did      

  • 43/ She ______ call you last night. (Tối qua cô ấy không gọi cho bạn.)

        a) doesn’t      b) didn’t      c) don’t      d) wasn’t      

  • 44/ Why ______ you come to class late? (Sao bạn đến lớp muộn vậy?)

        a) are      b) was      c) did      d) does      

  • 45/ He ______ eat lunch yesterday. (Hôm qua anh ấy không ăn trưa.)

        a) doesn’t      b) wasn’t      c) didn’t      d) don’t      

  • 46/ ______ your father drive to work yesterday? (Hôm qua bố bạn có lái xe đi làm không?)

        a) Did      b) Does      c) Has      d) Was      

  • 47/ We ______ study last weekend. (Cuối tuần trước chúng ta không học bài.)

        a) doesn’t      b) don’t      c) didn’t      d) weren’t      

  • 48/ What time ______ she get up? (Cô ấy dậy lúc mấy giờ?)

        a) did      b) does      c) do      d) is      

  • 49/ They ______ finish the test on time. (Họ không làm xong bài kiểm tra đúng giờ.)

        a) didn’t      b) don’t      c) doesn’t      d) weren’t      

  • 50/ ______ you enjoy the concert last night? (Bạn có thích buổi hòa nhạc tối qua không?)

        a) Do      b) Were      c) Did      d) Are      

Results:
1 c)2 d)3 a)4 b)5 a)6 a)7 c)8 d)9 d)10 b)
11 d)12 c)13 b)14 a)15 d)16 a)17 a)18 b)19 c)20 b)
21 b)22 b)23 c)24 a)25 c)26 c)27 b)28 a)29 a)30 d)
31 b)32 c)33 a)34 a)35 c)36 b)37 c)38 d)39 a)40 a)
41 b)42 d)43 b)44 c)45 c)46 a)47 c)48 a)49 a)50 c)