| Dạng | Cấu trúc | Ví dụ |
|---|---|---|
| Khẳng định (+) | S + V2 / V-ed | I watched TV. |
| Phủ định (–) | S + did not (didn’t) + V (nguyên mẫu) | I didn’t watch TV. |
| Nghi vấn (?) | Did + S + V (nguyên mẫu)? | Did you watch TV? |
Ví dụ:
| Đặc điểm | Thì Hiện tại đơn (Present Simple) | Thì Quá khứ đơn (Past Simple) |
|---|---|---|
| Dạng khẳng định | S + V(s/es) | S + V2 / V-ed |
| Dạng phủ định | S + do/does + not + V | S + did + not + V |
| Dạng nghi vấn | Do/Does + S + V? | Did + S + V? |
| Dấu hiệu nhận biết | every day, always, often, usually, sometimes | yesterday, last week, ago, in 2010, when I was a child |
| Ví dụ | She goes to school every day. | She went to school yesterday. |
| 1 c) | 2 b) | 3 c) | 4 b) | 5 a) | 6 b) | 7 a) | 8 b) | 9 c) | 10 b) |
| 11 c) | 12 d) | 13 a) | 14 a) | 15 c) | 16 b) | 17 b) | 18 a) | 19 d) | 20 b) |
| 21 d) | 22 c) | 23 d) | 24 d) | 25 c) | 26 d) | 27 b) | 28 c) | 29 d) | 30 b) |
| 31 d) | 32 b) | 33 b) | 34 d) | 35 a) | 36 d) | 37 a) | 38 a) | 39 a) | 40 a) |
| 41 d) | 42 a) | 43 a) | 44 b) | 45 c) | 46 b) | 47 a) | 48 d) | 49 a) | 50 d) |