CHỦ ĐIỂM 4 – SINGULAR & PLURAL NOUNS (Danh từ số ít & số nhiều)

A. LÝ THUYẾT

🔹 Quy tắc chuyển danh từ số ít sang số nhiều (Singular → Plural)

Quy tắc Ví dụ (Singular → Plural)
Thêm -s book → books, pen → pens
Kết thúc bằng ch, sh, s, x, z, o → thêm -es box → boxes, bus → buses, tomato → tomatoes
Kết thúc bằng ph, f → đổi f → ves leaf → leaves, wolf → wolves
Kết thúc bằng y sau phụ âmy → ies baby → babies, city → cities
Kết thúc bằng y sau nguyên âm → chỉ thêm -s boy → boys, toy → toys
Một số danh từ bất quy tắc man → men, woman → women, child → children, foot → feet, tooth → teeth, mouse → mice
Danh từ không thay đổi ở số nhiều sheep → sheep, deer → deer, fish → fish

B. VÍ DỤ SONG NGỮ

  • This is a pen. (Đây là một cây bút.)
  • These are pens. (Đây là những cây bút.)
  • That is a cat. (Đó là một con mèo.)
  • Those are cats. (Đó là những con mèo.)
  • I have one apple. (Tôi có một quả táo.)
  • I have two apples. (Tôi có hai quả táo.)
  • A child is playing. (Một đứa trẻ đang chơi.)
  • Two children are playing. (Hai đứa trẻ đang chơi.)
  • The man is tall. (Người đàn ông cao.)
  • The men are tall. (Những người đàn ông cao.)
  • There is one chair. (Có một chiếc ghế.)
  • There are many chairs. (Có rất nhiều ghế.)
  • She has one friend. (Cô ấy có một người bạn.)
  • She has many friends. (Cô ấy có rất nhiều bạn.)
  • The box is on the table. (Hộp ở trên bàn.)
  • The boxes are on the floor. (Những chiếc hộp ở trên sàn.)
  • A baby is crying. (Một đứa bé đang khóc.)
  • The babies are sleeping. (Những đứa bé đang ngủ.)
  • There is a dog in the yard. (Có một con chó trong sân.)
  • There are three dogs outside. (Có ba con chó ở ngoài.)
  • I see a bus. (Tôi thấy một chiếc xe buýt.)
  • I see five buses. (Tôi thấy năm chiếc xe buýt.)
  • The lady is nice. (Cô gái rất dễ thương.)
  • The ladies are dancing. (Các cô gái đang nhảy.)
  • The city is big. (Thành phố thật lớn.)
  • The cities are modern. (Các thành phố thật hiện đại.)
  • A car is fast. (Một chiếc ô tô đang chạy nhanh.)
  • The cars are new. (Những chiếc ô tô mới.)
  • The leaf is green. (Lá cây xanh.)
  • The leaves are falling. (Lá đang rụng.)

C. BÀI TẬP THỰC HÀNH

1. SẮP XẾP CHỮ ĐÚNG THỨ TỰ

  • 1/    a / pen. / This / is /


  • 2/    These / pens. / are /


  • 3/    That / a / is / cat. /


  • 4/    Those / cats. / are /


  • 5/    I / have / apple. / one /


  • 6/    apples. / two / I / have /


  • 7/    is / A / child / playing. /


  • 8/    are / playing. / Two / children /


  • 9/    tall. / man / is / The /


  • 10/    men / The / tall. / are /


2. DỊCH SANG TIẾNG VIỆT

  • 1/ There is one chair.


  • 2/ There are many chairs.


  • 3/ She has one friend.


  • 4/ She has many friends.


  • 5/ The box is on the table.


  • 6/ The boxes are on the floor.


  • 7/ A baby is crying.


  • 8/ The babies are sleeping.


  • 9/ There is a dog in the yard.


  • 10/ There are three dogs outside.


3. DỊCH SANG TIẾNG ANH

  • 1/ Tôi thấy một chiếc xe buýt.



  • 2/ Tôi thấy năm chiếc xe buýt.



  • 3/ Cô gái rất dễ thương.



  • 4/ Các cô gái đang nhảy.



  • 5/ Thành phố thật lớn.



  • 6/ Các thành phố thật hiện đại.



  • 7/ Một chiếc ô tô đang chạy nhanh.



  • 8/ Những chiếc ô tô mới.



  • 9/ Lá cây xanh.



  • 10/ Lá đang rụng.



D. BÀI TẬP KIỂM TRA

  • 1/ There is one ______ on the table. (Có một quả táo trên bàn.)

        a) applees      b) applen      c) apples      d) apple      

  • 2/ I have two ______ in my bag. (Tôi có hai cuốn sách trong cặp.)

        a) bookes      b) booken      c) book      d) books      

  • 3/ She has three ______ in her garden. (Cô ấy có ba bông hoa trong vườn.)

        a) flowery      b) floweres      c) flowers      d) flower      

  • 4/ That is a ______ car. (Đó là một chiếc xe đẹp.)

        a) nices      b) nicen      c) nice      d) nicess      

  • 5/ Those are my ______ shoes. (Đó là đôi giày mới của tôi.)

        a) newly      b) newer      c) new      d) news      

  • 6/ There are many ______ in the park. (Có rất nhiều trẻ em trong công viên.)

        a) childs      b) childrens      c) children      d) child      

  • 7/ Look at those ______! They are so cute. (Nhìn những chú chó kia kìa! Chúng thật dễ thương.)

        a) dog      b) doges      c) dogen      d) dogs      

  • 8/ This is my ______ friend. (Đây là bạn thân nhất của tôi.)

        a) better      b) bests      c) good      d) best      

  • 9/ I have one ______ and two pens. (Tôi có một cây bút chì và hai cây bút mực.)

        a) pencils      b) pencil      c) pencilen      d) penciles      

  • 10/ The ______ are eating grass. (Những con bò đang ăn cỏ.)

        a) cows      b) cow      c) cowen      d) cowes      

  • 11/ The ______ is sleeping. (Con mèo đang ngủ.)

        a) cates      b) cat      c) cats      d) catt      

  • 12/ These ______ are very big. (Những quả táo này rất to.)

        a) apple      b) applee      c) apples      d) applen      

  • 13/ That ______ is very tall. (Người đàn ông đó rất cao.)

        a) mans      b) men      c) manes      d) man      

  • 14/ Those ______ are very tall. (Những người đàn ông đó rất cao.)

        a) man      b) mans      c) manes      d) men      

  • 15/ There is one ______ on the chair. (Có một cái túi trên ghế.)

        a) bagges      b) bagg      c) bags      d) bag      

  • 16/ There are two ______ on the chair. (Có hai chiếc túi trên ghế.)

        a) bags      b) bagg      c) bagges      d) bag      

  • 17/ The ______ is flying. (Con chim đang bay.)

        a) bird      b) birdies      c) birds      d) birdes      

  • 18/ The ______ are flying. (Những con chim đang bay.)

        a) birdies      b) birdes      c) bird      d) birds      

  • 19/ A ______ is a small animal. (Chuột là một loài động vật nhỏ.)

        a) mouse      b) mousen      c) mouses      d) mice      

  • 20/ The ______ are eating cheese. (Những con chuột đang ăn pho mát.)

        a) mouse      b) mousen      c) mice      d) mouses      

  • 21/ There is one ______ in the box. (Có một món đồ chơi trong hộp.)

        a) toies      b) toyes      c) toy      d) toys      

  • 22/ There are many ______ in the box. (Có rất nhiều đồ chơi trong hộp.)

        a) toy      b) toies      c) toys      d) toyes      

  • 23/ That ______ is sleeping. (Em bé đó đang ngủ.)

        a) baby      b) babys      c) babyes      d) babies      

  • 24/ The ______ are sleeping. (Những đứa trẻ đang ngủ.)

        a) babys      b) babies      c) baby      d) babyes      

  • 25/ A ______ has long ears. (Một con thỏ có đôi tai dài.)

        a) rabbit      b) rabbits      c) rabbites      d) rabbis      

  • 26/ The ______ have long ears. (Những con thỏ có đôi tai dài.)

        a) rabbits      b) rabbites      c) rabbit      d) rabbis      

  • 27/ There is a ______ on the wall. (Có một bức tranh trên tường.)

        a) pictur      b) picture      c) pictures      d) picturen      

  • 28/ There are many ______ on the wall. (Có rất nhiều bức tranh trên tường.)

        a) pictur      b) pictures      c) picture      d) picturen      

  • 29/ A ______ has a long neck. (Một con hươu cao cổ có cổ dài.)

        a) giraff      b) giraffes      c) giraffe      d) giraffeses      

  • 30/ The ______ have long necks. (Hươu cao cổ có cổ dài.)

        a) giraffes      b) giraff      c) giraffeses      d) giraffe      

  • 31/ A ______ lives in water. (Một con cá sống dưới nước.)

        a) fishs      b) fishen      c) fishes      d) fish      

  • 32/ The ______ are swimming in the pond. (Những con cá đang bơi trong ao.)

        a) fishen      b) fishs      c) fishes      d) fish      

  • 33/ There is one ______ on the table. (Có một chiếc cốc trên bàn.)

        a) glasss      b) glasses      c) glassen      d) glass      

  • 34/ There are two ______ on the table. (Có hai chiếc cốc trên bàn.)

        a) glassen      b) glasss      c) glass      d) glasses      

  • 35/ A ______ is a kind of fruit. (Cà chua là một loại trái cây.)

        a) tomaten      b) tomato      c) tomatoes      d) tomatos      

  • 36/ The ______ are red and fresh. (Cà chua đỏ và tươi.)

        a) tomatos      b) tomatoes      c) tomaten      d) tomato      

  • 37/ The ______ is clean. (Con dao sạch.)

        a) knife      b) knives      c) knifes      d) knive      

  • 38/ The ______ are clean. (Con dao sạch.)

        a) knives      b) knive      c) knifes      d) knife      

  • 39/ There is a ______ on the floor. (Có một chiếc lá trên sàn.)

        a) leaf      b) leafs      c) leaft      d) leaves      

  • 40/ The ______ are on the ground. (Những chiếc lá nằm trên mặt đất.)

        a) leafs      b) leaf      c) leaft      d) leaves      

  • 41/ My ______ is a teacher. (Bố mẹ tôi là giáo viên.)

        a) parent      b) parents      c) paren      d) parentes      

  • 42/ My ______ are very kind. (Bố mẹ tôi rất tốt bụng.)

        a) parents      b) parentes      c) paren      d) parent      

  • 43/ There is one ______ in the zoo. (Có một con sư tử trong sở thú.)

        a) lionn      b) lion      c) liones      d) lions      

  • 44/ There are many ______ in the zoo. (Có rất nhiều sư tử trong sở thú.)

        a) liones      b) lions      c) lionn      d) lion      

  • 45/ The ______ is under the table. (Hộp ở dưới gầm bàn.)

        a) boxs      b) boxes      c) box      d) boxen      

  • 46/ The ______ are under the table. (Hộp ở dưới gầm bàn.)

        a) boxes      b) box      c) boxen      d) boxs      

  • 47/ There is one ______ on the road. (Có một xe buýt trên đường.)

        a) buses      b) buss      c) busen      d) bus      

  • 48/ There are two ______ on the road. (Có hai xe buýt trên đường.)

        a) buss      b) bus      c) buses      d) busen      

  • 49/ That ______ is white. (Con cừu kia màu trắng.)

        a) sheeps      b) sheep      c) sheepen      d) sheepes      

  • 50/ Those ______ are white too. (Những con cừu kia cũng màu trắng.)

        a) sheep      b) sheepen      c) sheepes      d) sheeps      

Results:
1 d)2 d)3 c)4 c)5 c)6 c)7 d)8 d)9 b)10 a)
11 b)12 c)13 d)14 d)15 d)16 a)17 a)18 d)19 a)20 c)
21 c)22 c)23 a)24 b)25 a)26 a)27 b)28 b)29 c)30 a)
31 d)32 d)33 d)34 d)35 b)36 b)37 a)38 a)39 a)40 d)
41 a)42 a)43 b)44 b)45 c)46 a)47 d)48 c)49 b)50 a)