581 → 600 (Future & Technology)

B. VÍ DỤ SONG NGỮ

  • What technology do you think will change education the most? (Bạn nghĩ công nghệ nào sẽ thay đổi giáo dục nhiều nhất?)
  • I think virtual reality will change the way students learn. (Mình nghĩ thực tế ảo sẽ thay đổi cách học.)
  • Do you think people will use only online money in the future? (Bạn có nghĩ trong tương lai mọi người chỉ dùng tiền online không?)
  • Maybe, because it's faster and safer. (Có thể, vì nó nhanh và an toàn hơn.)
  • Would you like to work in another country? (Bạn có muốn làm việc ở một nước khác không?)
  • Yes, because I want international experience. (Có, vì mình muốn có kinh nghiệm quốc tế.)
  • Do you think people will travel to space as tourists? (Bạn có nghĩ mọi người sẽ đi du lịch vũ trụ không?)
  • Yes, but it will be very expensive. (Có, nhưng nó sẽ rất đắt.)
  • What do you think will happen if robots become too intelligent? (Bạn nghĩ điều gì sẽ xảy ra nếu robot trở nên quá thông minh?)
  • They might become dangerous if not controlled. (Chúng có thể trở nên nguy hiểm nếu không được kiểm soát.)
  • Do you want to live until 100 years old? (Bạn có muốn sống đến 100 tuổi không?)
  • Yes, if I am still healthy. (Có, nếu mình vẫn khỏe mạnh.)
  • Do you think people will stop reading books in the future? (Bạn có nghĩ mọi người sẽ ngừng đọc sách trong tương lai không?)
  • No, because books are always valuable. (Không, vì sách luôn có giá trị.)
  • Would you like to live on another planet one day? (Bạn có muốn sống trên một hành tinh khác không?)
  • Maybe, but I would miss Earth. (Có thể, nhưng mình sẽ nhớ Trái đất.)
  • Do you think young people today are too dependent on technology? (Bạn có nghĩ giới trẻ ngày nay quá phụ thuộc vào công nghệ không?)
  • Yes, many cannot live without their phones. (Có, nhiều người không thể sống thiếu điện thoại.)
  • Do you believe artificial intelligence will improve our lives? (Bạn có tin trí tuệ nhân tạo sẽ cải thiện cuộc sống không?)
  • Yes, but only if humans use it wisely. (Có, nhưng chỉ khi con người sử dụng khôn ngoan.)

C. BÀI TẬP THỰC HÀNH

1. SẮP XẾP CHỮ ĐÚNG THỨ TỰ

  • 1/    education / What / change / think / do / technology / most? / the / you / will /


  • 2/    reality / think / students / will / change / I / learn. / virtual / way / the /


  • 3/    money / the / you / online / people / in / will / only / think / future? / use / Do /


  • 4/    safer. / because / faster / and / Maybe, / it's /


  • 5/    you / to / like / Would / work / another / country? / in /


  • 6/    experience. / because / I / want / international / Yes, /


2. DỊCH SANG TIẾNG VIỆT

  • 1/ Do you think people will travel to space as tourists?


  • 2/ Yes, but it will be very expensive.


  • 3/ What do you think will happen if robots become too intelligent?


  • 4/ They might become dangerous if not controlled.


  • 5/ Do you want to live until 100 years old?


  • 6/ Yes, if I am still healthy.


3. DỊCH SANG TIẾNG ANH

  • 1/ Bạn có nghĩ mọi người sẽ ngừng đọc sách trong tương lai không?



  • 2/ Không, vì sách luôn có giá trị.



  • 3/ Bạn có muốn sống trên một hành tinh khác không?



  • 4/ Có thể, nhưng mình sẽ nhớ Trái đất.



  • 5/ Bạn có nghĩ giới trẻ ngày nay quá phụ thuộc vào công nghệ không?



  • 6/ Có, nhiều người không thể sống thiếu điện thoại.



  • 7/ Bạn có tin trí tuệ nhân tạo sẽ cải thiện cuộc sống không?



  • 8/ Có, nhưng chỉ khi con người sử dụng khôn ngoan.



D. BÀI TẬP KIỂM TRA


Warning: count(): Parameter must be an array or an object that implements Countable in /usr/share/nginx/english.ai.vn/includes/LESSION.php on line 549

    Warning: Invalid argument supplied for foreach() in /usr/share/nginx/english.ai.vn/printable.php on line 200
Results: