541 → 560 (Travel & Culture)

B. VÍ DỤ SONG NGỮ

  • What country would you like to live in for a year? (Bạn muốn sống ở quốc gia nào trong một năm?)
  • I would like to live in France to learn the language. (Mình muốn sống ở Pháp để học ngôn ngữ.)
  • Have you ever met people from different cultures? (Bạn đã từng gặp người từ nền văn hóa khác chưa?)
  • Yes, and it was very interesting to learn about them. (Có, và thật thú vị để tìm hiểu về họ.)
  • What do you usually do before traveling abroad? (Bạn thường làm gì trước khi đi nước ngoài?)
  • I check my documents, pack carefully, and plan the trip. (Mình kiểm tra giấy tờ, đóng gói cẩn thận và lên kế hoạch.)
  • Do you think it's important to learn basic phrases before visiting another country? (Bạn có nghĩ học vài câu cơ bản trước khi đi nước khác là quan trọng không?)
  • Yes, because it helps communicate with local people. (Có, vì nó giúp giao tiếp với người dân.)
  • What would you do if you lost your passport while traveling? (Bạn sẽ làm gì nếu mất hộ chiếu khi đi du lịch?)
  • I would go to the embassy immediately. (Mình sẽ đến đại sứ quán ngay.)
  • Do you prefer traveling to big cities or small villages? (Bạn thích đi thành phố lớn hay làng nhỏ hơn?)
  • I prefer small villages because they are peaceful. (Mình thích làng nhỏ vì yên bình.)
  • Have you ever had culture shock? (Bạn đã từng bị sốc văn hóa chưa?)
  • Yes, when I saw very different traditions abroad. (Có, khi mình thấy phong tục rất khác ở nước ngoài.)
  • Do you like trying traditional food from other countries? (Bạn có thích thử đồ ăn truyền thống của các nước khác không?)
  • Yes, it's one of the best parts of traveling. (Có, đó là một phần tuyệt vời nhất của du lịch.)
  • Would you like to study in another country? (Bạn có muốn học ở một nước khác không?)
  • Yes, because I could experience a new culture. (Có, vì mình có thể trải nghiệm văn hóa mới.)
  • What do you think people learn when they travel? (Bạn nghĩ mọi người học được gì khi đi du lịch?)
  • They learn about history, culture, and how to adapt. (Họ học về lịch sử, văn hóa và cách thích nghi.)

C. BÀI TẬP THỰC HÀNH

1. SẮP XẾP CHỮ ĐÚNG THỨ TỰ

  • 1/    you / country / to / like / What / would / year? / a / live / in / for /


  • 2/    the / like / to / France / language. / learn / to / live / would / I / in /


  • 3/    cultures? / from / met / you / ever / Have / people / different /


  • 4/    it / and / learn / to / was / about / interesting / Yes, / them. / very /


  • 5/    usually / before / do / traveling / abroad? / do / you / What /


  • 6/    documents, / pack / and / trip. / I / the / plan / check / carefully, / my /


2. DỊCH SANG TIẾNG VIỆT

  • 1/ Do you think it's important to learn basic phrases before visiting another country?


  • 2/ Yes, because it helps communicate with local people.


  • 3/ What would you do if you lost your passport while traveling?


  • 4/ I would go to the embassy immediately.


  • 5/ Do you prefer traveling to big cities or small villages?


  • 6/ I prefer small villages because they are peaceful.


3. DỊCH SANG TIẾNG ANH

  • 1/ Bạn đã từng bị sốc văn hóa chưa?



  • 2/ Có, khi mình thấy phong tục rất khác ở nước ngoài.



  • 3/ Bạn có thích thử đồ ăn truyền thống của các nước khác không?



  • 4/ Có, đó là một phần tuyệt vời nhất của du lịch.



  • 5/ Bạn có muốn học ở một nước khác không?



  • 6/ Có, vì mình có thể trải nghiệm văn hóa mới.



  • 7/ Bạn nghĩ mọi người học được gì khi đi du lịch?



  • 8/ Họ học về lịch sử, văn hóa và cách thích nghi.



D. BÀI TẬP KIỂM TRA


Warning: count(): Parameter must be an array or an object that implements Countable in /usr/share/nginx/english.ai.vn/includes/LESSION.php on line 549

    Warning: Invalid argument supplied for foreach() in /usr/share/nginx/english.ai.vn/printable.php on line 200
Results: