CHỦ ĐIỂM 26 – FORMAL SUBJUNCTIVE (THỂ GIẢ ĐỊNH TRANG TRỌNG)

A. LÝ THUYẾT

🔹 LEVEL B2 – CHỦ ĐIỂM 26: FORMAL SUBJUNCTIVE (THỂ GIẢ ĐỊNH TRANG TRỌNG)

Trong tiếng Anh học thuật và trang trọng, Subjunctive Mood (thể giả định) được dùng để diễn tả ý kiến, yêu cầu, lời khuyên, mong muốn hoặc tình huống không có thật. Ở trình độ B2–C1, thể này thường xuất hiện trong cấu trúc với that + S + (bare infinitive) hoặc các mẫu cố định như I wish, If only, It’s time.


1️⃣ KHÁI NIỆM & ĐẶC ĐIỂM

👉 Formal Subjunctive (thể giả định trang trọng) thường được dùng sau một số động từ / tính từ chỉ yêu cầu, đề nghị, khẩn cấp.
🔹 Động từ trong mệnh đề that giữ nguyên ở dạng V nguyên mẫu (bare infinitive) — không chia theo ngôi, số, hay thì.

📘 Ví dụ:

  • It is essential that everyone be on time. ✅ (Không dùng is)
  • The teacher suggested that we take a break. ✅
  • I recommend that he study harder. ✅

🧩 Đặc điểm:
✔ Dạng sau thatV nguyên mẫu (không “to”, không chia thì).
✔ Dạng phủ định: not + V.
✔ Thường dùng trong văn viết, trong các câu mang tính formal hoặc official.


2️⃣ CẤU TRÚC CHÍNH CỦA FORMAL SUBJUNCTIVE

LoạiCấu trúcVí dụ
1. Sau các động từ chỉ yêu cầu / đề nghị S + V (suggest / recommend / demand / insist / ask / propose / request) + that + S + V nguyên mẫu I suggest that he take more rest.
The doctor recommended that she stay at home.
They demanded that he resign immediately.
2. Sau các tính từ chỉ cần thiết / quan trọng It + be + adj (essential / important / necessary / vital / urgent / crucial) + that + S + V nguyên mẫu It is important that every member be present.
It is essential that you not arrive late.
It is vital that the report be completed by Monday.
3. Trong mệnh đề điều kiện giả định trang trọng If + S + were + ... If I were you, I would accept the offer.
If she were here, she could help us.

3️⃣ SUBJUNCTIVE VỚI “I WISH / IF ONLY / IT’S TIME”

👉 Dùng để nói về điều ước, tiếc nuối, hoặc mong muốn trái với hiện tại / quá khứ.

Cấu trúcÝ nghĩaVí dụ
I wish + S + V2/ed Ước điều gì đó không có thật ở hiện tại I wish I were taller.
I wish I had more time.
I wish + S + had + P.P Ước điều gì đó đã không xảy ra trong quá khứ I wish I had studied harder.
She wishes she hadn’t gone there.
It’s time (that) + S + V2/ed Đã đến lúc ai đó nên làm gì (nhưng vẫn chưa làm) It’s time you went to bed.
It’s time they did something about this issue.
If only + S + V2/ed / had + P.P Giống “I wish” nhưng nhấn mạnh hơn If only I were rich!
If only I had listened to you.

4️⃣ DANH SÁCH CÁC ĐỘNG TỪ + THAT + S + V (SUBJUNCTIVE)

NhómĐộng từ thông dụng
Yêu cầu / Đề nghị suggest, recommend, propose, insist, request, ask, demand, require
Ra lệnh / Đề xuất order, command, urge, advise
Tính từ đi kèm essential, important, necessary, vital, crucial, desirable, mandatory

📘 Ví dụ nâng cao:

  • The manager insisted that all staff be informed immediately.
  • It is crucial that this rule be followed strictly.
  • The committee recommended that the event be postponed.

5️⃣ SO SÁNH: FORMAL SUBJUNCTIVE vs NORMAL STRUCTURE

Loại câuCấu trúcVí dụ
Normal (Thông thường) It’s important that he is on time. ✔ Đúng, nhưng ít trang trọng hơn.
Formal Subjunctive It’s important that he be on time. ✔ Trang trọng, chuẩn học thuật (dùng trong writing).

6️⃣ BÀI TẬP THỰC HÀNH

  1. It is essential that everyone ______ (be) present at the meeting. → be
  2. I wish I ______ (know) her phone number. → knew
  3. The teacher suggested that we ______ (review) the lesson again. → review
  4. It’s time you ______ (start) studying seriously. → started
  5. If only I ______ (not forget) my umbrella! → hadn’t forgotten

7️⃣ GHI NHỚ NHANH

  • That + S + V (bare infinitive) sau các động từ: suggest, recommend, insist, demand…
  • It is essential / important / vital that + S + V (bare)
  • I wish / If only + V2/ed → Ước trái với hiện tại
  • I wish / If only + had + P.P → Ước trái với quá khứ
  • It’s time + S + V2/ed → Đã đến lúc làm gì
  • ⚠️ Trong formal English: dùng “be” thay vì “is/are” sau “that”.

📘 Tổng kết:
Formal Subjunctive thể hiện sự trang trọng, thường dùng trong writing formal, official statements, hoặc academic essays. ✔ Giúp diễn đạt yêu cầu, lời khuyên, hoặc mong muốn một cách tự nhiên và chính xác. ✔ Cần ghi nhớ các cấu trúc phổ biến: It is essential that…, I suggest that…, I recommend that…, I wish that…, If only…, It’s time that…

B. VÍ DỤ SONG NGỮ

  • It is essential that every student be on time. (Điều quan trọng là mọi học sinh phải đến đúng giờ.)
  • The doctor recommended that he take a rest. (Bác sĩ khuyên anh ấy nên nghỉ ngơi.)
  • I suggest that she study harder. (Tôi khuyên cô ấy nên học hành chăm chỉ hơn.)
  • It's important that he be informed immediately. (Điều quan trọng là phải thông báo cho anh ấy ngay lập tức.)
  • The teacher demanded that we hand in the report today. (Giáo viên yêu cầu chúng tôi nộp báo cáo hôm nay.)
  • It's vital that everyone be present. (Điều quan trọng là mọi người phải có mặt.)
  • I wish I were taller. (Tôi ước mình cao hơn.)
  • I wish it were summer now. (Tôi ước bây giờ là mùa hè.)
  • I wish I had studied more for the test. (Tôi ước mình đã học nhiều hơn cho bài kiểm tra.)
  • If only I were rich! (Giá như tôi giàu có!)
  • The manager insisted that the meeting be postponed. (Người quản lý khăng khăng yêu cầu hoãn cuộc họp.)
  • It's necessary that he attend the training. (Anh ta cần phải tham gia buổi đào tạo.)
  • The law requires that everyone pay their taxes. (Luật quy định mọi người phải nộp thuế.)
  • They suggested that we go to the beach. (Họ đề nghị chúng tôi đi biển.)
  • The teacher requested that the students be quiet. (Giáo viên yêu cầu học sinh im lặng.)
  • It's crucial that this information not be leaked. (Điều quan trọng là thông tin này không bị rò rỉ.)
  • I wish I hadn't said that. (Tôi ước mình đã không nói điều đó.)
  • If only it would stop raining! (Giá như trời ngừng mưa!)
  • It's recommended that you arrive early. (Bạn nên đến sớm.)
  • The police ordered that the road be closed. (Cảnh sát đã ra lệnh đóng đường.)
  • I wish I could speak French fluently. (Tôi ước mình có thể nói tiếng Pháp trôi chảy.)
  • If only I hadn't lost my phone. (Giá như tôi không bị mất điện thoại.)
  • It's advisable that he see a doctor. (Nên đưa anh ta đi khám bác sĩ.)
  • I wish it were possible to turn back time. (Tôi ước gì thời gian có thể quay ngược lại.)
  • It's important that the results be reviewed carefully. (Điều quan trọng là phải xem xét kỹ lưỡng kết quả.)
  • If only he had told the truth. (Giá như anh ta nói sự thật.)
  • The judge ordered that the suspect be released. (Thẩm phán đã ra lệnh thả nghi phạm.)
  • It's imperative that you listen carefully. (Điều bắt buộc là bạn phải lắng nghe thật kỹ.)
  • I wish I didn't have so much work. (Tôi ước gì mình không có nhiều việc như vậy.)
  • It's suggested that the problem be solved immediately. (Đề xuất giải quyết vấn đề ngay lập tức.)

C. BÀI TẬP THỰC HÀNH

1. SẮP XẾP CHỮ ĐÚNG THỨ TỰ

  • 1/    essential / student / It / be / is / on / that / time. / every /


  • 2/    recommended / doctor / that / a / The / rest. / take / he /


  • 3/    harder. / study / that / she / suggest / I /


  • 4/    informed / immediately. / be / important / that / he / It's /


  • 5/    we / teacher / report / in / today. / the / demanded / that / hand / The /


  • 6/    It's / present. / that / be / vital / everyone /


  • 7/    I / were / wish / I / taller. /


  • 8/    summer / now. / were / it / wish / I /


  • 9/    I / the / had / test. / I / for / studied / wish / more /


  • 10/    only / rich! / were / If / I /


2. DỊCH SANG TIẾNG VIỆT

  • 1/ The manager insisted that the meeting be postponed.


  • 2/ It's necessary that he attend the training.


  • 3/ The law requires that everyone pay their taxes.


  • 4/ They suggested that we go to the beach.


  • 5/ The teacher requested that the students be quiet.


  • 6/ It's crucial that this information not be leaked.


  • 7/ I wish I hadn't said that.


  • 8/ If only it would stop raining!


  • 9/ It's recommended that you arrive early.


  • 10/ The police ordered that the road be closed.


3. DỊCH SANG TIẾNG ANH

  • 1/ Tôi ước mình có thể nói tiếng Pháp trôi chảy.



  • 2/ Giá như tôi không bị mất điện thoại.



  • 3/ Nên đưa anh ta đi khám bác sĩ.



  • 4/ Tôi ước gì thời gian có thể quay ngược lại.



  • 5/ Điều quan trọng là phải xem xét kỹ lưỡng kết quả.



  • 6/ Giá như anh ta nói sự thật.



  • 7/ Thẩm phán đã ra lệnh thả nghi phạm.



  • 8/ Điều bắt buộc là bạn phải lắng nghe thật kỹ.



  • 9/ Tôi ước gì mình không có nhiều việc như vậy.



  • 10/ Đề xuất giải quyết vấn đề ngay lập tức.



D. BÀI TẬP KIỂM TRA

  • 1/ They suggested that he ______ present at the meeting. (Họ đề nghị anh ấy có mặt tại cuộc họp.)

        a) is      b) be      c) being      d) was      

  • 2/ It is important that she ______ early tomorrow. (Điều quan trọng là cô ấy phải đến sớm vào ngày mai.)

        a) arriving      b) arrives      c) arrived      d) arrive      

  • 3/ The teacher insisted that the report ______ submitted on time. (Giáo viên yêu cầu nộp báo cáo đúng hạn.)

        a) is      b) being      c) was      d) be      

  • 4/ It’s necessary that he ______ more careful. (Anh ấy cần phải cẩn thận hơn.)

        a) is      b) be      c) was      d) being      

  • 5/ They demanded that he ______ immediately. (Họ yêu cầu anh ấy rời đi ngay lập tức.)

        a) left      b) leaves      c) leave      d) leaving      

  • 6/ I suggest that she ______ harder for the exam. (Tôi đề nghị cô ấy học hành chăm chỉ hơn cho kỳ thi.)

        a) study      b) studying      c) studied      d) studies      

  • 7/ It’s essential that everyone ______ aware of the rules. (Điều quan trọng là mọi người phải nắm rõ các quy định.)

        a) was      b) being      c) be      d) is      

  • 8/ The doctor recommended that she ______ more rest. (Bác sĩ khuyên cô ấy nên nghỉ ngơi nhiều hơn.)

        a) took      b) takes      c) taking      d) take      

  • 9/ The manager requested that all employees ______ the meeting. (Người quản lý yêu cầu tất cả nhân viên tham dự cuộc họp.)

        a) attend      b) attended      c) attending      d) attends      

  • 10/ It is vital that you ______ this letter today. (Việc gửi thư này ngay hôm nay là rất quan trọng.)

        a) send      b) sent      c) sending      d) sends      

  • 11/ The law requires that every citizen ______ taxes. (Luật pháp quy định mọi công dân đều phải nộp thuế.)

        a) paying      b) pays      c) paid      d) pay      

  • 12/ They insisted that he ______ the truth. (Họ yêu cầu anh ấy nói sự thật.)

        a) tells      b) telling      c) told      d) tell      

  • 13/ It is necessary that he ______ at the airport on time. (Anh ấy cần phải có mặt tại sân bay đúng giờ.)

        a) was      b) being      c) be      d) is      

  • 14/ The committee suggested that the meeting ______ postponed. (Ủy ban đề nghị hoãn cuộc họp.)

        a) being      b) was      c) be      d) is      

  • 15/ They proposed that the rule ______ changed. (Họ đề xuất thay đổi quy tắc.)

        a) be      b) being      c) was      d) is      

  • 16/ The judge ordered that the suspect ______ released. (Thẩm phán ra lệnh thả nghi phạm.)

        a) is      b) was      c) being      d) be      

  • 17/ It’s essential that everyone ______ quiet during the test. (Điều quan trọng là mọi người phải im lặng trong suốt quá trình xét nghiệm.)

        a) be      b) was      c) being      d) is      

  • 18/ The doctor advised that he ______ more vegetables. (Bác sĩ khuyên anh ấy nên ăn nhiều rau hơn.)

        a) eat      b) eating      c) eats      d) ate      

  • 19/ The teacher recommended that she ______ the course again. (Giáo viên khuyên cô ấy nên học lại khóa học.)

        a) took      b) takes      c) take      d) taking      

  • 20/ It’s crucial that he ______ careful with money. (Điều quan trọng là anh ấy phải cẩn thận với tiền bạc.)

        a) is      b) being      c) be      d) was      

  • 21/ I insist that he ______ here now. (Tôi yêu cầu anh ấy phải có mặt ở đây ngay bây giờ.)

        a) was      b) is      c) be      d) being      

  • 22/ It’s important that she ______ present for the interview. (Điều quan trọng là cô ấy phải có mặt để phỏng vấn.)

        a) be      b) being      c) is      d) was      

  • 23/ They demanded that the company ______ compensation. (Họ yêu cầu công ty bồi thường.)

        a) paid      b) pay      c) paying      d) pays      

  • 24/ I suggested that we ______ early tomorrow. (Tôi đề nghị chúng ta bắt đầu sớm vào ngày mai.)

        a) started      b) starting      c) starts      d) start      

  • 25/ It’s essential that this machine ______ repaired immediately. (Điều cần thiết là phải sửa chữa chiếc máy này ngay lập tức.)

        a) was      b) is      c) be      d) being      

  • 26/ The doctor advised that she ______ smoking. (Bác sĩ khuyên cô ấy nên bỏ hút thuốc.)

        a) stops      b) stopping      c) stop      d) stopped      

  • 27/ The teacher recommended that the students ______ extra reading. (Giáo viên khuyên học sinh nên đọc thêm.)

        a) do      b) does      c) did      d) doing      

  • 28/ It is urgent that the report ______ completed by tomorrow. (Báo cáo phải được hoàn thành gấp vào ngày mai.)

        a) was      b) is      c) being      d) be      

  • 29/ The boss required that all documents ______ signed. (Sếp yêu cầu tất cả các tài liệu phải được ký.)

        a) are      b) be      c) being      d) was      

  • 30/ The lawyer insisted that the witness ______ truthful. (Luật sư yêu cầu nhân chứng phải khai báo trung thực.)

        a) being      b) was      c) is      d) be      

  • 31/ It is suggested that the meeting ______ postponed. (Đề nghị hoãn cuộc họp.)

        a) being      b) is      c) be      d) was      

  • 32/ The company demanded that employees ______ punctual. (Công ty yêu cầu nhân viên phải đúng giờ.)

        a) be      b) was      c) is      d) being      

  • 33/ I suggest that we ______ to the restaurant tonight. (Tôi đề nghị chúng ta đến nhà hàng tối nay.)

        a) go      b) going      c) went      d) goes      

  • 34/ It’s necessary that every student ______ their ID. (Mỗi học sinh cần mang theo giấy tờ tùy thân.)

        a) bringing      b) bring      c) brought      d) brings      

  • 35/ The headmaster requested that students ______ uniforms. (Hiệu trưởng yêu cầu học sinh mặc đồng phục.)

        a) wore      b) wears      c) wear      d) wearing      

  • 36/ It’s important that the rules ______ followed. (Điều quan trọng là phải tuân thủ các quy tắc.)

        a) be      b) being      c) are      d) was      

  • 37/ They proposed that the old building ______ replaced. (Họ đề xuất thay thế tòa nhà cũ.)

        a) is      b) was      c) being      d) be      

  • 38/ The teacher recommended that he ______ his essay. (Giáo viên đề nghị anh ấy viết lại bài luận.)

        a) rewrite      b) rewriting      c) rewrites      d) rewrote      

  • 39/ It’s essential that she ______ the meeting. (Điều cần thiết là cô ấy phải tham dự cuộc họp.)

        a) attended      b) attends      c) attend      d) attending      

  • 40/ They requested that the project ______ immediately. (Họ yêu cầu dự án bắt đầu ngay lập tức.)

        a) start      b) starting      c) started      d) starts      

  • 41/ It’s vital that this medicine ______ kept in a cool place. (Điều quan trọng là phải bảo quản thuốc này ở nơi thoáng mát.)

        a) is      b) being      c) was      d) be      

  • 42/ The committee suggested that more money ______ spent on education. (Ủy ban đề xuất nên chi thêm tiền cho giáo dục.)

        a) was      b) be      c) is      d) being      

  • 43/ I insist that you ______ honest with me. (Tôi yêu cầu anh phải thành thật với tôi.)

        a) be      b) are      c) being      d) were      

  • 44/ The teacher demanded that all phones ______ turned off. (Giáo viên yêu cầu tắt tất cả điện thoại.)

        a) be      b) was      c) being      d) are      

  • 45/ It’s crucial that the work ______ finished today. (Điều quan trọng là công việc phải hoàn thành trong ngày hôm nay.)

        a) being      b) was      c) be      d) is      

  • 46/ The law requires that citizens ______ taxes regularly. (Luật quy định công dân phải nộp thuế thường xuyên.)

        a) paid      b) pays      c) pay      d) paying      

  • 47/ They suggested that the company ______ more employees. (Họ đề nghị công ty tuyển thêm nhân viên.)

        a) hiring      b) hires      c) hire      d) hired      

  • 48/ It’s necessary that everyone ______ their seat belts. (Mọi người cần phải thắt dây an toàn.)

        a) fastened      b) fastens      c) fasten      d) fastening      

  • 49/ The director ordered that the report ______ printed. (Giám đốc đã ra lệnh in báo cáo.)

        a) being      b) is      c) was      d) be      

  • 50/ It’s important that he ______ responsible for his decisions. (Điều quan trọng là ông ấy phải chịu trách nhiệm về quyết định của mình.)

        a) be      b) being      c) was      d) is      

Results:
1 b)2 d)3 d)4 b)5 c)6 a)7 c)8 d)9 a)10 a)
11 d)12 d)13 c)14 c)15 a)16 d)17 a)18 a)19 c)20 c)
21 c)22 a)23 b)24 d)25 c)26 c)27 a)28 d)29 b)30 d)
31 c)32 a)33 a)34 b)35 c)36 a)37 d)38 a)39 c)40 a)
41 d)42 b)43 a)44 a)45 c)46 c)47 c)48 c)49 d)50 a)