CHỦ ĐIỂM 25 – ADVANCED CONNECTORS (TỪ NỐI HỌC THUẬT NÂNG CAO)

A. LÝ THUYẾT

🔹 LEVEL B2 – CHỦ ĐIỂM 25: ADVANCED CONNECTORS (TỪ NỐI HỌC THUẬT NÂNG CAO)

Ở trình độ B2–C1, người học cần sử dụng advanced connectors (từ nối nâng cao) để liên kết ý, thể hiện quan hệ logic trong bài viết và lời nói. Việc dùng đúng connectors giúp câu văn trở nên học thuật, mạch lạc và tự nhiên hơn — đặc biệt trong IELTS Writing / Speaking hoặc academic essays.


1️⃣ PHÂN LOẠI CÁC NHÓM TỪ NỐI NÂNG CAO

Nhóm Chức năng Từ nối học thuật Ví dụ minh họa
Nguyên nhân – Kết quả Giải thích lý do, kết quả therefore, thus, consequently, as a result, hence, due to, owing to, because of He didn’t study hard; consequently, he failed the test.
Due to the rain, the match was canceled.
Tương phản – Nhượng bộ So sánh hai ý đối lập however, nevertheless, nonetheless, although, even though, whereas, while, on the other hand, in contrast The plan seemed perfect; however, it didn’t work.
She is tall, whereas her sister is short.
Điều kiện Giới thiệu điều kiện provided that, as long as, unless, on condition that, in case, whether or not You can go out provided that you finish your homework.
Unless it rains, we’ll go hiking.
Bổ sung ý Thêm thông tin tương tự moreover, furthermore, in addition, besides, what is more, not only ... but also He is smart; moreover, he’s hardworking.
In addition to English, she speaks French.
So sánh – Tương tự Diễn tả ý so sánh hoặc giống nhau similarly, likewise, in the same way, equally The first group performed well; likewise, the second group succeeded.
Trình tự – Thời gian Sắp xếp, nối ý theo thời gian first(ly), then, afterwards, subsequently, eventually, meanwhile She studied hard; afterwards, she went to bed.
He worked for a bank and subsequently became a manager.
Kết luận – Tóm tắt Đưa ra kết quả hoặc tổng kết to sum up, in conclusion, all in all, overall, in summary, on the whole, ultimately To sum up, the project was a success.
Ultimately, it depends on your effort.
Nhấn mạnh Nhấn mạnh ý quan trọng indeed, in fact, clearly, obviously, particularly, especially He is indeed one of the best players.
Clearly, more research is needed.
Ví dụ / Minh họa Đưa ví dụ cụ thể for example, for instance, namely, such as, in particular Some people, for instance students, prefer online learning.
Mục đích Giải thích mục đích của hành động so that, in order to, in order that, for the purpose of He worked hard so that he could buy a new car.

2️⃣ CÁCH DÙNG CONNECTORS TRONG CÂU

Vị trí Dạng sử dụng Ví dụ
Đầu câu Dùng để nối câu với ý trước (thường có dấu phẩy sau) However, the results were disappointing.
Giữa câu Nối hai mệnh đề trong cùng câu (thường có dấu phẩy trước và sau) The plan, however, was not accepted.
Giữa hai câu Thay cho liên từ đầu mệnh đề He didn’t study. Therefore, he failed the exam.

3️⃣ CỤM TỪ NỐI NÂNG CAO THƯỜNG DÙNG TRONG WRITING

Chức năngCụm từ nối học thuậtVí dụ
Thêm ý additionally, in addition, moreover, furthermore Additionally, this policy will create more jobs.
Nguyên nhân – Kết quả as a result, consequently, therefore, hence It rained heavily; as a result, the match was postponed.
Chuyển ý / Tương phản on the other hand, whereas, nevertheless, nonetheless He’s rich; nevertheless, he’s not happy.
Điều kiện as long as, provided that, in case You can attend, provided that you register in advance.
Kết luận in conclusion, in summary, overall, to sum up In conclusion, we should protect our planet.

4️⃣ CÁC CẶP TỪ NỐI DỄ NHẦM

Cặp từ nốiKhác biệtVí dụ
However vs. Although However đứng đầu/middle sentence, Although đứng đầu mệnh đề. Although it was raining, we went out.
It was raining; however, we went out.
Because vs. Because of Because + clause, Because of + noun/phrase. We stayed home because it rained.
We stayed home because of the rain.
Despite vs. In spite of Cùng nghĩa, nhưng khác cấu trúc ngữ pháp. Despite the rain, we went out.
In spite of being tired, she kept working.
Whereas vs. While Đều chỉ tương phản, “whereas” thường dùng trong writing formal hơn. Whereas he is confident, his brother is shy.

5️⃣ BÀI TẬP THỰC HÀNH

  1. He didn’t study hard; __________, he failed the exam. → Consequently
  2. I like cats, __________ my sister prefers dogs. → whereas
  3. You can go out __________ you finish your homework. → provided that
  4. He’s rich; __________, he’s not happy. → however / nevertheless
  5. She’s very talented. __________, she’s hardworking. → Moreover

6️⃣ GHI NHỚ NHANH

  • Consequently / Therefore / Thus → Diễn tả kết quả.
  • However / Nevertheless / Nonetheless → Tương phản / ngoại lệ.
  • Provided that / As long as → Điều kiện.
  • Whereas / While → So sánh đối lập.
  • Moreover / Furthermore → Bổ sung ý trong writing formal.
  • ⚠️ Tránh dùng quá nhiều từ nối học thuật trong một đoạn – chọn từ phù hợp với mạch ý.

📘 Tổng kết:
Advanced Connectors giúp bạn thể hiện sự liên kết logic và mạch lạc trong bài viết. ✔ Học cách phân loại và đặt đúng vị trí từ nối để bài văn vừa tự nhiên vừa học thuật. ✔ Sử dụng luân phiên các từ như However, Therefore, Consequently, Nonetheless, Provided that, Whereas... sẽ giúp bài viết của bạn đạt chuẩn B2–C1.

B. VÍ DỤ SONG NGỮ

  • I was tired; nevertheless, I kept working. (Tôi mệt mỏi; tuy nhiên, tôi vẫn tiếp tục làm việc.)
  • The weather was bad; however, we went out. (Thời tiết xấu; tuy nhiên, chúng tôi vẫn ra ngoài.)
  • She studied hard; therefore, she passed. (Cô ấy đã học hành chăm chỉ; vì vậy, cô ấy đã đậu.)
  • It was expensive; nonetheless, I bought it. (Nó đắt tiền; tuy nhiên, tôi vẫn mua nó.)
  • He's rich, whereas his brother is poor. (Anh ấy giàu có, trong khi anh trai anh ấy lại nghèo.)
  • You can come, provided that you behave. (Bạn có thể đến, miễn là bạn cư xử đúng mực.)
  • She was late; even so, we waited for her. (Cô ấy đến muộn; dù vậy, chúng tôi vẫn đợi cô ấy.)
  • The task was difficult; still, he managed to do it. (Nhiệm vụ rất khó khăn; tuy nhiên, anh ấy vẫn hoàn thành.)
  • I'll go out, unless it rains. (Tôi sẽ ra ngoài, trừ khi trời mưa.)
  • We'll start, as soon as everyone arrives. (Chúng ta sẽ bắt đầu ngay khi mọi người đến.)
  • He's talented; moreover, he's very humble. (Anh ấy có tài năng; hơn nữa, anh ấy rất khiêm tốn.)
  • In contrast, her sister is quiet. (Ngược lại, chị gái cô ấy lại im lặng.)
  • It was cold; yet, we continued walking. (Trời lạnh; nhưng chúng tôi vẫn tiếp tục đi bộ.)
  • The car is fast; on the other hand, it's expensive. (Xe chạy nhanh; nhưng giá lại đắt.)
  • He was tired; nevertheless, he didn't stop. (Anh ấy mệt; tuy nhiên, anh ấy vẫn không dừng lại.)
  • I'll help you, as long as you help me. (Tôi sẽ giúp bạn, miễn là bạn giúp tôi.)
  • We didn't go because it was raining. (Chúng tôi không đi vì trời mưa.)
  • He failed; consequently, he tried again. (Anh ấy trượt; do đó, anh ấy đã thử lại.)
  • She's intelligent; in addition, she's creative. (Cô ấy thông minh; hơn nữa, cô ấy còn sáng tạo.)
  • Although it's risky, I'll try. (Mặc dù mạo hiểm, tôi vẫn sẽ thử.)
  • In spite of the delay, the event was successful. (Mặc dù bị chậm trễ, sự kiện vẫn diễn ra thành công.)
  • Despite being tired, he stayed awake. (Mặc dù mệt, anh ấy vẫn tỉnh táo.)
  • It's sunny today; hence, we'll go hiking. (Hôm nay trời nắng; vậy nên chúng ta sẽ đi leo núi.)
  • He's qualified; thus, he got the job. (Anh ấy đủ điều kiện; vậy nên anh ấy đã có được công việc.)
  • Unless you study, you'll fail. (Nếu không học hành chăm chỉ, bạn sẽ trượt.)
  • Provided that you pay in advance, you can join. (Miễn là bạn đóng tiền trước, bạn có thể tham gia.)
  • I'm poor; even so, I'm happy. (Tôi nghèo; dù vậy, tôi vẫn vui.)
  • While I agree, I think we should wait. (Mặc dù tôi đồng ý, nhưng tôi nghĩ chúng ta nên đợi.)
  • Whereas she loves sports, I prefer music. (Trong khi cô ấy thích thể thao, tôi lại thích âm nhạc hơn.)
  • Therefore, we decided to change the plan. (Vì vậy, chúng tôi quyết định thay đổi kế hoạch.)

C. BÀI TẬP THỰC HÀNH

1. SẮP XẾP CHỮ ĐÚNG THỨ TỰ

  • 1/    nevertheless, / tired; / I / was / working. / I / kept /


  • 2/    we / out. / however, / was / went / The / bad; / weather /


  • 3/    hard; / studied / passed. / She / she / therefore, /


  • 4/    expensive; / nonetheless, / bought / it. / was / I / It /


  • 5/    whereas / poor. / his / rich, / brother / He's / is /


  • 6/    You / behave. / that / provided / can / you / come, /


  • 7/    so, / we / waited / was / for / even / her. / She / late; /


  • 8/    to / The / it. / was / difficult; / he / managed / task / still, / do /


  • 9/    go / unless / rains. / I'll / it / out, /


  • 10/    everyone / We'll / start, / as / arrives. / soon / as /


2. DỊCH SANG TIẾNG VIỆT

  • 1/ He's talented; moreover, he's very humble.


  • 2/ In contrast, her sister is quiet.


  • 3/ It was cold; yet, we continued walking.


  • 4/ The car is fast; on the other hand, it's expensive.


  • 5/ He was tired; nevertheless, he didn't stop.


  • 6/ I'll help you, as long as you help me.


  • 7/ We didn't go because it was raining.


  • 8/ He failed; consequently, he tried again.


  • 9/ She's intelligent; in addition, she's creative.


  • 10/ Although it's risky, I'll try.


3. DỊCH SANG TIẾNG ANH

  • 1/ Mặc dù bị chậm trễ, sự kiện vẫn diễn ra thành công.



  • 2/ Mặc dù mệt, anh ấy vẫn tỉnh táo.



  • 3/ Hôm nay trời nắng; vậy nên chúng ta sẽ đi leo núi.



  • 4/ Anh ấy đủ điều kiện; vậy nên anh ấy đã có được công việc.



  • 5/ Nếu không học hành chăm chỉ, bạn sẽ trượt.



  • 6/ Miễn là bạn đóng tiền trước, bạn có thể tham gia.



  • 7/ Tôi nghèo; dù vậy, tôi vẫn vui.



  • 8/ Mặc dù tôi đồng ý, nhưng tôi nghĩ chúng ta nên đợi.



  • 9/ Trong khi cô ấy thích thể thao, tôi lại thích âm nhạc hơn.



  • 10/ Vì vậy, chúng tôi quyết định thay đổi kế hoạch.



D. BÀI TẬP KIỂM TRA

  • 1/ He was tired; ______, he continued working. (Anh ấy mệt nên vẫn tiếp tục làm việc.)

        a) therefore      b) although      c) since      d) because      

  • 2/ I like coffee. ______, I don’t drink it every day. (Tôi thích cà phê. Tuy nhiên, tôi không uống nó mỗi ngày.)

        a) However      b) Since      c) Because      d) So      

  • 3/ The exam was difficult; ______, everyone passed. (Kỳ thi rất khó; tuy nhiên, mọi người đều đỗ.)

        a) so that      b) due to      c) because      d) nevertheless      

  • 4/ ______ being rich, he is not happy. (Mặc dù giàu có, anh ấy vẫn không vui.)

        a) Since      b) Although      c) Because of      d) Despite      

  • 5/ She studied hard. ______, she failed the test. (Cô ấy học hành chăm chỉ. Tuy nhiên, cô ấy đã trượt bài kiểm tra.)

        a) Consequently      b) However      c) Therefore      d) As a result      

  • 6/ He was late ______ the heavy traffic. (Anh ấy đến muộn vì tắc đường.)

        a) since      b) although      c) because      d) because of      

  • 7/ ______ she was tired, she went to bed early. (Vì mệt nên cô ấy đi ngủ sớm.)

        a) Because      b) Despite      c) However      d) Although      

  • 8/ I like cats, ______ my sister prefers dogs. (Tôi thích mèo, trong khi chị gái tôi thích chó.)

        a) because      b) since      c) whereas      d) although      

  • 9/ He’s very rich. ______, he never spends much money. (Anh ấy rất giàu. Tuy nhiên, anh ấy không bao giờ tiêu nhiều tiền.)

        a) So      b) Therefore      c) However      d) Consequently      

  • 10/ He didn’t go to work ______ he was sick. (Anh ấy không đi làm vì bị ốm.)

        a) because      b) in spite of      c) because of      d) although      

  • 11/ I didn’t buy the car ______ its high price. (Tôi không mua xe vì giá cao.)

        a) because of      b) although      c) due to      d) because      

  • 12/ ______ the rain, we went out. (Mặc dù trời mưa, chúng tôi vẫn ra ngoài.)

        a) Although      b) In spite of      c) Because      d) Therefore      

  • 13/ She didn’t get the job, ______ her excellent qualifications. (Cô ấy không được nhận việc, mặc dù có bằng cấp xuất sắc.)

        a) since      b) although      c) despite      d) because of      

  • 14/ ______ she was very tired, she still finished her work. (Mặc dù rất mệt, cô ấy vẫn hoàn thành công việc.)

        a) Due to      b) Consequently      c) Because      d) Although      

  • 15/ He was late; ______, the meeting had already started. (Anh ấy đến muộn; trong khi đó, cuộc họp đã bắt đầu.)

        a) when      b) meanwhile      c) by contrast      d) in addition      

  • 16/ ______ having little money, he managed to travel abroad. (Dù ít tiền, anh ấy vẫn xoay xở để đi du lịch nước ngoài.)

        a) Since      b) Despite      c) Although      d) Because      

  • 17/ ______ he’s only 15, he speaks English fluently. (Dù mới 15 tuổi nhưng anh ấy nói tiếng Anh rất lưu loát.)

        a) Because      b) Although      c) Therefore      d) Since      

  • 18/ I will go out ______ it stops raining. (Tôi sẽ đi chơi nếu trời tạnh mưa.)

        a) unless      b) until      c) if      d) provided      

  • 19/ He worked hard; ______, he got promoted. (Anh ấy đã làm việc chăm chỉ; kết quả là anh ấy đã được thăng chức.)

        a) while      b) despite      c) as a result      d) although      

  • 20/ ______ his efforts, he failed to succeed. (Dù nỗ lực nhưng anh ấy vẫn không thành công.)

        a) Because of      b) Because      c) As a result of      d) Despite      

  • 21/ The company is expanding. ______, new jobs will be created. (Công ty đang mở rộng. Do đó, sẽ có nhiều việc làm mới được tạo ra.)

        a) Despite      b) Consequently      c) However      d) Although      

  • 22/ ______ her age, she still runs every morning. (Dù đã lớn tuổi nhưng cô ấy vẫn chạy bộ mỗi sáng.)

        a) Since      b) Because      c) Although      d) Despite      

  • 23/ ______ being rich, he doesn’t donate to charity. (Dù giàu có, anh ấy không quyên góp từ thiện.)

        a) Despite      b) In spite of      c) Because of      d) Although      

  • 24/ The course is expensive. ______, it’s worth taking. (Khóa học khá đắt. Tuy nhiên, nó vẫn đáng để tham gia.)

        a) Nevertheless      b) Since      c) Because      d) Therefore      

  • 25/ We didn’t go out ______ the storm. (Chúng tôi đã không đi chơi vì cơn bão.)

        a) since      b) although      c) because      d) due to      

  • 26/ He studied hard; ______, he passed with high marks. (Anh ấy đã học hành chăm chỉ; Vì vậy, anh ấy đã đỗ với điểm cao.)

        a) although      b) whereas      c) therefore      d) while      

  • 27/ ______ his illness, he went to work. (Mặc dù bị bệnh, anh ấy vẫn đi làm.)

        a) In spite of      b) Due to      c) Because of      d) Since      

  • 28/ ______ his talent, he never succeeded. (Mặc dù có tài năng, anh ấy chưa bao giờ thành công.)

        a) Despite      b) Although      c) While      d) Because of      

  • 29/ ______ being tired, she continued working. (Mặc dù mệt mỏi, cô ấy vẫn tiếp tục làm việc.)

        a) Despite      b) Because      c) Although      d) Since      

  • 30/ I’m studying English ______ get a better job. (Tôi đang học tiếng Anh để có được một công việc tốt hơn.)

        a) so that      b) despite      c) because      d) therefore      

  • 31/ The team lost the match; ______, they were very disappointed. (Đội đã thua trận; kết quả là họ rất thất vọng.)

        a) despite      b) as a result      c) although      d) since      

  • 32/ ______ he was ill, he attended the meeting. (Mặc dù bị bệnh, anh ấy vẫn tham dự cuộc họp.)

        a) Because      b) So      c) Although      d) Since      

  • 33/ ______ his busy schedule, he managed to finish on time. (Mặc dù lịch trình bận rộn, anh ấy vẫn hoàn thành đúng giờ.)

        a) Because      b) Although      c) Due to      d) Despite      

  • 34/ ______ we arrived late, the teacher didn’t say anything. (Mặc dù chúng tôi đến muộn, giáo viên không nói gì.)

        a) Since      b) Because      c) As      d) Although      

  • 35/ The restaurant is expensive. ______, it’s very popular. (Nhà hàng đắt tiền. Tuy nhiên, nó rất nổi tiếng.)

        a) Because      b) So      c) Nevertheless      d) While      

  • 36/ ______ he is rich, he doesn’t live a luxurious life. (Mặc dù anh ấy giàu có, nhưng anh ấy không sống một cuộc sống xa hoa.)

        a) Due to      b) Because      c) Although      d) Since      

  • 37/ ______ you study harder, you won’t pass the exam. (Nếu không học hành chăm chỉ hơn thì không đỗ được đâu.)

        a) Since      b) Unless      c) If      d) As long as      

  • 38/ ______ his age, he’s very active. (Dù tuổi đã cao nhưng anh ấy vẫn rất năng động.)

        a) Because of      b) Since      c) Despite      d) Although      

  • 39/ ______ the fact that he is new, he performs very well. (Dù mới vào nghề nhưng anh ấy vẫn làm rất tốt.)

        a) In spite of      b) Although      c) Despite      d) Even though      

  • 40/ I was late. ______, the teacher didn’t get angry. (Tôi đến muộn. Tuy nhiên, thầy giáo không hề nổi giận.)

        a) However      b) Despite      c) In addition      d) Nevertheless      

  • 41/ ______ it was raining, we went out for a walk. (Mặc dù trời mưa, chúng tôi vẫn ra ngoài đi dạo.)

        a) Therefore      b) Although      c) Because      d) Since      

  • 42/ He stayed up late; ______, he was tired the next morning. (Anh ấy thức khuya; kết quả là sáng hôm sau anh ấy mệt mỏi.)

        a) while      b) because      c) as a result      d) although      

  • 43/ The film was boring; ______, I fell asleep. (Phim chán ngắt; kết quả là tôi ngủ thiếp đi.)

        a) although      b) because      c) consequently      d) while      

  • 44/ ______ being a good singer, she’s also a talented dancer. (Không chỉ hát hay, cô ấy còn nhảy rất giỏi.)

        a) As well as      b) Although      c) Besides      d) Despite      

  • 45/ ______ his efforts, he failed again. (Dù đã cố gắng hết sức, anh ấy vẫn trượt.)

        a) Although      b) Despite      c) Because      d) Due to      

  • 46/ ______ I was tired, I kept working. (Dù mệt mỏi, tôi vẫn tiếp tục làm việc.)

        a) Because      b) Although      c) Since      d) While      

  • 47/ ______ the high cost, we decided to buy it. (Mặc dù giá cao, chúng tôi vẫn quyết định mua nó.)

        a) Because of      b) Since      c) Despite      d) Although      

  • 48/ ______ he tried his best, he couldn’t win. (Mặc dù anh ấy đã cố gắng hết sức nhưng vẫn không thể thắng.)

        a) Since      b) Because      c) Due to      d) Although      

  • 49/ The company didn’t succeed ______ its poor management. (Công ty không thành công vì quản lý kém.)

        a) because      b) due      c) because of      d) although      

  • 50/ ______ being warned, he still made the same mistake. (Mặc dù đã được cảnh báo, anh ấy vẫn mắc lỗi tương tự.)

        a) Although      b) Since      c) Because      d) Despite      

Results:
1 a)2 a)3 d)4 d)5 b)6 d)7 a)8 c)9 c)10 a)
11 a)12 b)13 c)14 d)15 b)16 b)17 b)18 c)19 c)20 d)
21 b)22 d)23 a)24 a)25 d)26 c)27 a)28 a)29 a)30 a)
31 b)32 c)33 d)34 d)35 c)36 c)37 b)38 c)39 c)40 d)
41 b)42 c)43 c)44 c)45 b)46 b)47 c)48 d)49 c)50 d)