481 → 500 (Future & Technology)

B. VÍ DỤ SONG NGỮ

  • Do you think robots will take many jobs in the future? (Bạn có nghĩ robot sẽ lấy đi nhiều việc làm trong tương lai không?)
  • Yes, especially simple and repetitive jobs. (Có, đặc biệt là các công việc đơn giản và lặp lại.)
  • What job do you think robots cannot replace? (Bạn nghĩ công việc nào robot không thể thay thế?)
  • Teaching and creative work, because they need emotions. (Dạy học và sáng tạo, vì cần cảm xúc.)
  • Do you think online education will replace schools? (Bạn có nghĩ học trực tuyến sẽ thay thế trường học không?)
  • No, but it will be more popular. (Không, nhưng nó sẽ phổ biến hơn.)
  • Do you use technology to study English? (Bạn có dùng công nghệ để học tiếng Anh không?)
  • Yes, I use apps and websites. (Có, mình dùng ứng dụng và trang web.)
  • What invention has changed the world the most? (Phát minh nào thay đổi thế giới nhiều nhất?)
  • I think the internet has changed the world the most. (Mình nghĩ internet đã thay đổi thế giới nhiều nhất.)
  • Would you like to travel to space one day? (Bạn có muốn du hành vũ trụ một ngày nào đó không?)
  • Yes, it would be an amazing experience. (Có, đó sẽ là một trải nghiệm tuyệt vời.)
  • Do you think artificial intelligence is dangerous? (Bạn có nghĩ trí tuệ nhân tạo nguy hiểm không?)
  • It can be dangerous if not controlled. (Nó có thể nguy hiểm nếu không được kiểm soát.)
  • What do you think the world will be like in 50 years? (Bạn nghĩ thế giới sẽ như thế nào trong 50 năm nữa?)
  • It will be more modern but also more crowded. (Nó sẽ hiện đại hơn nhưng cũng đông đúc hơn.)
  • Do you think people will stop using paper books? (Bạn có nghĩ con người sẽ ngừng dùng sách giấy không?)
  • No, many people still love them. (Không, nhiều người vẫn yêu thích chúng.)
  • Would you like to live in a smart city? (Bạn có muốn sống trong một thành phố thông minh không?)
  • Yes, because it would be convenient and safe. (Có, vì nó sẽ tiện lợi và an toàn.)

C. BÀI TẬP THỰC HÀNH

1. SẮP XẾP CHỮ ĐÚNG THỨ TỰ

  • 1/    you / future? / Do / jobs / will / robots / take / the / many / in / think /


  • 2/    repetitive / jobs. / and / Yes, / especially / simple /


  • 3/    job / you / think / What / do / replace? / robots / cannot /


  • 4/    creative / they / and / work, / Teaching / emotions. / because / need /


  • 5/    replace / Do / you / online / schools? / will / education / think /


  • 6/    but / be / No, / will / popular. / more / it /


2. DỊCH SANG TIẾNG VIỆT

  • 1/ Do you use technology to study English?


  • 2/ Yes, I use apps and websites.


  • 3/ What invention has changed the world the most?


  • 4/ I think the internet has changed the world the most.


  • 5/ Would you like to travel to space one day?


  • 6/ Yes, it would be an amazing experience.


3. DỊCH SANG TIẾNG ANH

  • 1/ Bạn có nghĩ trí tuệ nhân tạo nguy hiểm không?



  • 2/ Nó có thể nguy hiểm nếu không được kiểm soát.



  • 3/ Bạn nghĩ thế giới sẽ như thế nào trong 50 năm nữa?



  • 4/ Nó sẽ hiện đại hơn nhưng cũng đông đúc hơn.



  • 5/ Bạn có nghĩ con người sẽ ngừng dùng sách giấy không?



  • 6/ Không, nhiều người vẫn yêu thích chúng.



  • 7/ Bạn có muốn sống trong một thành phố thông minh không?



  • 8/ Có, vì nó sẽ tiện lợi và an toàn.



D. BÀI TẬP KIỂM TRA


Warning: count(): Parameter must be an array or an object that implements Countable in /usr/share/nginx/english.ai.vn/includes/LESSION.php on line 549

    Warning: Invalid argument supplied for foreach() in /usr/share/nginx/english.ai.vn/printable.php on line 200
Results: