| La voix passive (Câu bị động) |
| Le gâteau est mangé par les enfants. — Chiếc bánh được các em ăn. |
| Le livre a été écrit par Victor Hugo. — Cuốn sách được Victor Hugo viết. |
| La maison est construite par mon père. — Ngôi nhà được cha tôi xây. |
| Les devoirs sont faits par les élèves. — Bài tập được học sinh làm. |
| La porte est ouverte par Marie. — Cánh cửa được Marie mở. |
| La chanson est chantée par un artiste célèbre. — Bài hát được ca sĩ nổi tiếng hát. |
| Les lettres sont envoyées par Paul. — Những lá thư được Paul gửi. |
| Le repas est préparé par ma mère. — Bữa ăn được mẹ tôi chuẩn bị. |
| La voiture a été réparée par le mécanicien. — Xe đã được thợ sửa chữa. |
| Les fleurs sont arrosées chaque matin. — Hoa được tưới mỗi sáng. |
| Le film sera regardé par toute la famille. — Bộ phim sẽ được cả gia đình xem. |
| L'exposition est organisée par le musée. — Triển lãm được bảo tàng tổ chức. |
| Les résultats seront annoncés demain. — Kết quả sẽ được công bố ngày mai. |
| Le courrier est distribué par le facteur. — Thư được đưa bởi người đưa thư. |
| Le problème est résolu par les ingénieurs. — Vấn đề được các kỹ sư giải quyết. |
| Faire + infinitif (Causatif) |
| Je fais réparer ma voiture. — Tôi cho sửa xe của tôi. |
| Elle fait laver sa robe. — Cô ấy đem giặt váy. |
| Nous faisons venir le plombier. — Chúng tôi gọi thợ nước đến. |
| Tu fais couper tes cheveux. — Bạn đi cắt tóc. |
| Ils font construire une nouvelle maison. — Họ cho xây nhà mới. |
| Il fait nettoyer son bureau. — Anh ấy cho dọn văn phòng. |
| Elle a fait peindre sa chambre. — Cô ấy cho sơn lại phòng ngủ. |
| On fera réparer la clim demain. — Ngày mai ta sẽ cho sửa điều hòa. |
| Je fais écrire la lettre par mon assistant. — Tôi bảo trợ lý viết thư. |
| Le directeur fait signer le contrat aux employés. — Giám đốc bắt nhân viên ký hợp đồng. |
| Se faire + infinitif (Bị làm gì) |
| Il s'est fait voler son téléphone. — Anh ta bị mất điện thoại. |
| Elle s'est fait couper les cheveux. — Cô ấy đi cắt tóc (để người khác cắt). |
| Je me fais aider par mes amis. — Tôi được bạn bè giúp. |
| Il s'est fait licencier. — Anh ta bị sa thải. |
| Nous nous faisons livrer une pizza. — Chúng tôi đặt pizza giao tận nơi. |
| Elle s'est fait maquiller pour la fête. — Cô ấy được trang điểm cho buổi tiệc. |
| Je me suis fait piéger. — Tôi bị mắc bẫy. |
| Ils se sont fait remarquer pendant la réunion. — Họ bị chú ý trong cuộc họp. |
| Elle s'est fait opérer hier. — Cô ấy đã được phẫu thuật hôm qua. |
| Je me fais photographier. — Tôi được chụp ảnh. |
| Comparaison passive / causative |
| La voiture est réparée par Paul. — Xe được Paul sửa. |
| Je fais réparer la voiture par Paul. — Tôi cho Paul sửa xe. |
| Les vitres sont lavées par les femmes de ménage. — Kính được lau bởi người dọn dẹp. |
| Elle fait laver les vitres par les femmes de ménage. — Cô ấy bảo họ lau kính. |
| Le courrier est distribué chaque jour. — Thư được phát mỗi ngày. |
| Je fais distribuer le courrier. — Tôi cho người phát thư. |
| Les enfants sont surveillés par le professeur. — Học sinh được giáo viên giám sát. |
| Le professeur fait surveiller les enfants. — Giáo viên cho người trông học sinh. |
| L'appartement a été nettoyé. — Căn hộ đã được dọn dẹp. |
| Nous avons fait nettoyer l'appartement. — Chúng tôi đã cho dọn dẹp căn hộ. |
| Le document est signé. — Tài liệu được ký. |
| Le directeur a fait signer le document. — Giám đốc cho ký tài liệu. |
| Les invités sont accueillis par le personnel. — Khách được nhân viên đón tiếp. |
| Le manager fait accueillir les invités. — Quản lý sai người đón khách. |
| Je fais installer un nouveau logiciel. — Tôi cho cài phần mềm mới. |