421 → 440 (Work & Career)

B. VÍ DỤ SONG NGỮ

  • Do you believe loyalty to one company is outdated? (Bạn có tin sự trung thành với một công ty đã lỗi thời không?)
  • In today's world, yes, because people often change jobs to grow. (Trong thế giới ngày nay thì có, vì mọi người thường đổi việc để phát triển.)
  • What would you do if your boss treated you unfairly? (Bạn sẽ làm gì nếu sếp đối xử bất công với bạn?)
  • I'd try to talk first, and if nothing changed, I'd consider leaving. (Mình sẽ thử nói chuyện trước, nếu không thay đổi thì sẽ cân nhắc nghỉ.)
  • Do you wish offices had more flexible working conditions? (Bạn có mong văn phòng có điều kiện làm việc linh hoạt hơn không?)
  • Yes, because flexibility increases productivity and happiness. (Có, vì sự linh hoạt tăng năng suất và hạnh phúc.)
  • Do you agree that money is the main motivation for working? (Bạn có đồng ý rằng tiền là động lực chính để làm việc không?)
  • Not always, because passion, recognition, and purpose matter too. (Không hẳn, vì đam mê, sự ghi nhận và mục đích cũng quan trọng.)
  • If you had the chance, would you start your own company? (Nếu bạn có cơ hội, bạn sẽ mở công ty riêng không?)
  • Yes, because I'd like to work independently and create something new. (Có, vì mình muốn làm việc độc lập và tạo ra điều mới.)
  • What would happen if everyone worked from home permanently? (Điều gì sẽ xảy ra nếu mọi người làm việc tại nhà vĩnh viễn?)
  • Offices would disappear, but people might feel isolated. (Văn phòng sẽ biến mất, nhưng con người có thể cảm thấy cô lập.)
  • Do you think leadership comes naturally or can be learned? (Bạn có nghĩ lãnh đạo là bẩm sinh hay có thể học được không?)
  • Both, but training and experience are essential for good leadership. (Cả hai, nhưng đào tạo và kinh nghiệm là điều cần thiết cho lãnh đạo giỏi.)
  • If only companies cared more about employees' mental health. (Giá mà công ty quan tâm nhiều hơn đến sức khỏe tinh thần của nhân viên.)
  • Then fewer people would burn out at work. (Khi đó ít người sẽ kiệt sức hơn trong công việc.)
  • What would you do if you were offered two equally good jobs? (Bạn sẽ làm gì nếu được mời hai công việc tốt như nhau?)
  • I'd compare the growth opportunities, culture, and long-term goals. (Mình sẽ so sánh cơ hội phát triển, văn hóa và mục tiêu dài hạn.)
  • Do you believe networking is more important than hard work? (Bạn có tin rằng quan hệ quan trọng hơn chăm chỉ không?)
  • Both are needed, but without connections, hard work may go unnoticed. (Cả hai đều cần, nhưng không có quan hệ thì sự chăm chỉ có thể bị bỏ qua.)

C. BÀI TẬP THỰC HÀNH

1. SẮP XẾP CHỮ ĐÚNG THỨ TỰ

  • 1/    to / outdated? / company / believe / Do / you / loyalty / is / one /


  • 2/    In / to / today's / because / yes, / people / world, / change / grow. / often / jobs /


  • 3/    unfairly? / you / your / if / would / What / you / boss / treated / do /


  • 4/    try / and / first, / to / changed, / talk / leaving. / nothing / I'd / I'd / if / consider /


  • 5/    flexible / wish / you / offices / conditions? / more / Do / had / working /


  • 6/    productivity / flexibility / increases / happiness. / Yes, / and / because /


2. DỊCH SANG TIẾNG VIỆT

  • 1/ Do you agree that money is the main motivation for working?


  • 2/ Not always, because passion, recognition, and purpose matter too.


  • 3/ If you had the chance, would you start your own company?


  • 4/ Yes, because I'd like to work independently and create something new.


  • 5/ What would happen if everyone worked from home permanently?


  • 6/ Offices would disappear, but people might feel isolated.


3. DỊCH SANG TIẾNG ANH

  • 1/ Bạn có nghĩ lãnh đạo là bẩm sinh hay có thể học được không?



  • 2/ Cả hai, nhưng đào tạo và kinh nghiệm là điều cần thiết cho lãnh đạo giỏi.



  • 3/ Giá mà công ty quan tâm nhiều hơn đến sức khỏe tinh thần của nhân viên.



  • 4/ Khi đó ít người sẽ kiệt sức hơn trong công việc.



  • 5/ Bạn sẽ làm gì nếu được mời hai công việc tốt như nhau?



  • 6/ Mình sẽ so sánh cơ hội phát triển, văn hóa và mục tiêu dài hạn.



  • 7/ Bạn có tin rằng quan hệ quan trọng hơn chăm chỉ không?



  • 8/ Cả hai đều cần, nhưng không có quan hệ thì sự chăm chỉ có thể bị bỏ qua.



D. BÀI TẬP KIỂM TRA


Warning: count(): Parameter must be an array or an object that implements Countable in /usr/share/nginx/english.ai.vn/includes/LESSION.php on line 549

    Warning: Invalid argument supplied for foreach() in /usr/share/nginx/english.ai.vn/printable.php on line 200
Results: