Alphabet - Bảng chữ cái tiếp pháp - Chữ ghép - Đánh vần tiếng pháp

A. LÝ THUYẾT

Cách phát âm chữ ghép

Mẫu chữ / Nhóm vần Cách phát âm Ví dụ minh họa
Ou ... Oux ... Out Phát âm là “U” (le sou: lơ su / le trou: lơ tru / le cou: lơ cu)
Au ... Eau ... Ot ... O Phát âm là “Ô” (la toux: la tô / doux: ô / beau: bô / Co: cô / beaucoup: bô cu)
Ez ... Et ... Er Phát âm là “Ê” (robinet: rô bi nê / aimer: e mê / le nez: lơ nê)
(es, est, é phát âm nối theo sau cũng là Ê)
È ... Ai ... Phát âm là “E” (le père: lơ pè / la mère: la mè / Mai: me / la maison: la me zông)
Oi Phát âm là “Oa” (moi / toi / voici / l’oiseau / la mémoire)
Eu ... Eux ... Eur ... Oeu Phát âm là “Ơ” (le feu: lơ fơ / la fleur: la flơ / europe: ơ rốp)
Ail Phát âm là “ai ơ” (le rail: lơ rai ơ / le travail: lơ (tờ) ra vai ơ)
Euil Phát âm là “ơi ơ” (la feuille, l’écureuil)
Eil Phát âm là “ây” (le soleil, le réveil)
Ch Phiên âm là ʃ, phát âm là “sờ mạnh” (chat, chien, chanter)
Ca... Co... Cu Chữ “C” phát âm là “Cờ” nếu sau là a/o/u (đọc đúng tiếng Việt là Ca, Cô, Cu)
Ce... Ci Chữ “C” phát âm là “Sờ” nếu sau là e/i (đọc đúng tiếng Việt là Sê, Si)
Qu Phát âm là “Kờ” (Qui: Ki / Quel: Kel / Que: Kơ)
Ga... Go... Gu Chữ “G” phát âm là “Gờ” nếu sau là a/o/u (đọc đúng tiếng Việt là Ga, Gô, Gu)
Gn Phát âm là “Nhờ” (la campagne: cam pa nhờ / la montagne: mông ta nhờ)

Âm cuối không phát âm

Các âm cuối không phát âm Ví dụ
[d] le froid, le chaud, le nid, le nœud, rond
[g] le bourg, le joug
[p] le drap, le champ, le coup
[t] le toit, le pot, le chat, le rat, le goût
[s] le mois, le bois, le pas, le dos
[x] la voix, le flux, le reflux
[z] le nez, le rez

Cách phát âm Tổ hợp chữ

Tổ hợp chữ Cách đọc / Mô tả phát âm
Tr (tờ) grờ – phát âm giống chữ “kh”
Br (bờ) grờ
Gr (gờ) grờ
Cr (cờ) grờ
Vr (vờ) grờ
Fr (fờ) grờ
Pr (pờ) grờ

Cách phát âm Nguyên âm mũi

Phần này cần tham khảo kỹ trên Youtube # 9 - Các nguyên âm mũi ( les voyelles nasales)
Nguyên âm mũi Phiên âm IPA Ví dụ minh họa
[on] / õ / On: on, le ton, mon, ton, son
Om: l’ombre, la pompe, la bombe
[an] / ã / An: blanc, dans, la France, le Français
Am: l’ambulance, le bambou, le camp
En: l’enfant, le vent, cent
Em: le temps, la température, l’exemple
[in] / ɛ̃ / In: le vin, le sapin, le satin, le latin
Im: impossible, l’impôt, le timbre
Yn: la synthèse, synthétique
Ym: le symptôme, sympathique
Ain: le pain, la main
Aim: la faim, le daim

B. VÍ DỤ SONG NGỮ

    A-Z
  • A (A)
  • B (Bê)
  • C (Sê)
  • D (Đê)
  • E (Ơ)
  • F (ép)
  • G (Giê)
  • H (át sờ (âm câm, không đọc))
  • I (I)
  • J (Gi)
  • K (Ka)
  • L (en (lờ))
  • M (em (mờ))
  • N (en (nờ))
  • O (Ô)
  • P (Pê)
  • Q (Qui)
  • R (R (âm đặc biệt đọc hơi giống chữ 'rờ' tiếng việt, xem cách đọc trên youtube ))
  • S (S sờ (đọc là zờ nếu đứng giữa 2 nguyên âm ))
  • T (Tê)
  • U (Uy (miệng chữ U đọc chữ Y))
  • V (Vê)
  • W (Đúp lờ Vê)
  • X (X xờ)
  • Y (Y cờ réc)
  • Z (Zét (đờ))
  • tách âm (âm trong dấu ngoặc đọc nhanh và nhẹ)
  • Tr ((tờ) grờ (đọc giống chữ kh))
  • Br ((bờ) grờ)
  • GR ((gờ) grờ)
  • CR ((cờ) grờ)
  • VR ((vờ) grờ)
  • FR ((fờ) grờ)
  • PR ((pờ) grờ)
  • Chữ ghép
  • Ou / Oux / Out (phát âm là 'U')
  • le sou ** le trou ** le cou ()
  • la toux, doux ()
  • tout ** le bout ** le coût ()
  • Au / Eau / Ot / O (phát âm là 'Ô')
  • l'auto ** aujourd'hui ()
  • beau ** le seau ** l'eau ** la peau ** le cadeau ()
  • le pot ** le lot ** le mot ()
  • Ez / Et / Er (phát âm là 'Ê')
  • le nez ** chez ** le rez de chaussée ()
  • et ** le robinet ** l'alphabet ()
  • parler ** aimer ** habiter ** couper ()
  • È / Ai (phát âm là 'E')
  • le père ** la mère ** le frère ()
  • la maison ** la semaise ** Mai ** la balai ()
  • Oi (phát âm là 'Oa')
  • moi ** toi ** voici ** l'oiseau ** la mémoire ()
  • Eu / EUX / EUR / OEU (phát âm là 'Ơ')
  • europe ** l'euro ** le feu ** jeudi ** bleu ()
  • heureux ** fameux ()
  • la peur ** le beurre ** l'heure ()
  • l'Œuf ** le bŒuf ()
  • Ail (phát âm là 'ai ơ')
  • le rail ** le travail ** le portail ()
  • Euil (phát âm là 'ơi ơ')
  • la feuille ** l'écureuil ()
  • Eil (phát âm là 'ây')
  • le soleil ** le réveil ()
  • Ch (phiên âm là ʃ , phát âm là át sờ (sờ mạnh))
  • chat ** chien ** chanter ()
  • Ca ** Co ** Cu (chữ 'C' phát âm là Cờ nếu sau là a/o/u)
  • Ce ** Ci (chữ 'C' phát âm là Sờ nếu sau là e/i)
  • Qu (phát âm là Kờ)
  • quel ** qui ** que ** la qualité ** la banque ()
  • Ga ** Go ** Gu (chữ 'G' phát âm là gờ nếu sau là a/o/u)
  • Gn (phát âm là nhờ)
  • la campagne ** la montagne ()
  • Các ký tự ở cuối chữ không phát âm: d/g/p/t/s/x/z
  • le froid ** le chaud ** le nid ** le noeud ** rond ()
  • le bourg ** le joug ()
  • le drap ** le champ ** le coup ()
  • le toit ** le pot ** le chat ** le rat ** le Goût ()
  • le mois ** le bois ** le pas ** le dos ()
  • la voix ** le flux ** le reflux ()
  • le nuz ** le rez ()
  • Cách phát âm Nguyên âm mũi
  • An ** blanc ** dans ** la France ** le Français ()
  • Am ** l'ambulance ** le bambou ** le camp ()
  • En ** l'enfant ** le vent ** cent ()
  • Em ** le temps ** la température ** l'exemple ()
  • In ** le vin ** le sapin ** le satin ** le latin ()
  • Im ** impossible ** l'impôt ** le timbre ()
  • Yn ** la synthèse ** synthétique ()
  • Ym ** le symptôme ** sympathique ()
  • Ain ** le pain ** la main ()
  • Aim ** la faim ** le daim ()

C. BÀI TẬP THỰC HÀNH

1. SẮP XẾP CHỮ ĐÚNG THỨ TỰ

2. DỊCH SANG TIẾNG VIỆT

  • 1/ FR


  • 2/ PR


  • 3/ la toux, doux


  • 4/ Oi


  • 5/ Ail


3. DỊCH SANG TIẾNG PHÁP

  • 1/ phát âm là 'ơi ơ'



  • 2/ phát âm là 'ây'



  • 3/ phiên âm là ʃ , phát âm là át sờ (sờ mạnh)



  • 4/ phát âm là Kờ



  • 5/ phát âm là nhờ



D. BÀI TẬP KIỂM TRA

  • 1/ Tiếng pháp chữ 'O', phát âm tiếng việt là ()

        a) O      b) Ơ      c) Ông      d) Ô      

  • 2/ Tiếng việt pháp âm là 'Ô' là âm nào trong tiếng pháp (Tiếng việt âm là 'Ô' là âm nào trong tiếng pháp)

        a) E      b) Ơ      c) A      d) O      

  • 3/ Tiếng pháp pháp chữ 'E', phát âm tiếng việt là (Tiếng pháp chữ 'E', phát âm tiếng việt là)

        a) Ê      b) Ơ      c) E      d) A      

  • 4/ Tiếng việt pháp âm là 'Ơ' là âm nào trong tiếng pháp (Tiếng việt âm là 'Ơ' là âm nào trong tiếng pháp)

        a) I      b) A      c) E      d) Ơ      

  • 5/ Tiếng pháp 'Ou / Oux / Out' , phát âm tiếng việt là (Tiếng pháp 'Ou / Oux / Out', phát âm tiếng việt đó)

        a) E      b) Ơ      c) A      d) U      

  • 6/ Tiếng việt pháp âm là 'U' là âm nào trong tiếng pháp (Tiếng việt âm là 'U' là âm nào trong tiếng pháp)

        a) Ou      b) Oux      c) Out      d) Tất cả đều đúng .      

  • 7/ Tiếng pháp 'Au / Eau / Ot / O' , phát âm tiếng việt là (Tiếng pháp 'Au / Water / Ot / O', phát âm tiếng việt là)

        a) U      b) A      c) Ê      d) Ô      

  • 8/ Tiếng việt pháp âm là 'Ô' là âm nào trong tiếng pháp (Tiếng việt âm là 'Ô' là âm nào trong tiếng pháp)

        a) Tất cả đều đúng .      b) Au      c) O      d) Eau      

  • 9/ Tiếng pháp 'Ez / Et / Er' , phát âm tiếng việt là (Tiếng pháp 'Ez / Et / Er', phát âm tiếng việt là)

        a) A      b) U      c) Ô      d) Ê      

  • 10/ Tiếng việt pháp âm là 'Ê' là âm nào trong tiếng pháp (Tiếng việt âm là 'Ê' là âm nào trong tiếng pháp)

        a) Ez      b) Et      c) Er      d) Tất cả đều đúng.      

  • 11/ Tiếng pháp 'È / Ai' , phát âm tiếng việt là (Tiếng pháp 'È / Ai', phát âm tiếng việt là)

        a) U      b) E      c) Ô      d) A      

  • 12/ Tiếng việt pháp âm là 'E' là âm nào trong tiếng pháp (Tiếng việt âm là 'E' là âm nào trong tiếng pháp)

        a) O      b) Ai      c) Tất cả đều đúng.      d) Au      

  • 13/ Tiếng pháp 'Oi' , phát âm tiếng việt là (Tiếng pháp 'Oi', phát âm tiếng việt là)

        a) Ai      b) Oa      c) Ô      d) Oi      

  • 14/ Tiếng việt pháp âm là 'Oa' là âm nào trong tiếng pháp (Tiếng việt âm là 'Oa' là âm nào trong tiếng pháp)

        a) Oi      b) Au      c) Tất cả đều đúng.      d) Eau      

  • 15/ Âm mũi là âm kết thúc bằng chữ (âm mũi là chữ kết thúc)

        a) r      b) l      c) s      d) n      

  • 16/ Âm mũi là âm kết thúc bằng chữ (âm mũi là kết thúc bằng chữ)

        a) i      b) m      c) h      d) k      

Results:
1 d)2 d)3 b)4 c)5 d)6 d)7 d)8 a)9 d)10 d)
11 b)12 b)13 b)14 a)15 d)16 b)