CHỦ ĐIỂM 21 – RELATIVE CLAUSE REDUCTION (RÚT GỌN MỆNH ĐỀ QUAN HỆ)

A. LÝ THUYẾT

🔹 LEVEL B2 – CHỦ ĐIỂM 21: RELATIVE CLAUSE REDUCTION (RÚT GỌN MỆNH ĐỀ QUAN HỆ)

Relative Clause Reduction (rút gọn mệnh đề quan hệ) là một kỹ năng ngữ pháp nâng cao giúp câu ngắn gọn, tự nhiên và mang phong cách học thuật hơn. Ta có thể rút gọn mệnh đề quan hệ bằng cách dùng V-ing, V3 (past participle), hoặc bỏ đại từ quan hệ khi có điều kiện thích hợp.


1️⃣ ÔN TẬP CẤU TRÚC MỆNH ĐỀ QUAN HỆ ĐẦY ĐỦ

Dạng đầy đủDạng rút gọnGiải thích
The man who lives next door is a doctor. The man living next door is a doctor. Chủ ngữ của mệnh đề phụ trùng với danh từ trước → dùng V-ing.
The book which was written by J.K. Rowling is famous. The book written by J.K. Rowling is famous. Rút gọn bị động → dùng V3 (past participle).
The person who I met yesterday is my teacher. The person I met yesterday is my teacher. Khi who / which là tân ngữ → có thể bỏ đại từ quan hệ.

2️⃣ QUY TẮC CHUNG ĐỂ RÚT GỌN

Trường hợpCách rút gọnVí dụ
1. Chủ ngữ của mệnh đề phụ trùng với danh từ Dùng V-ing (hiện tại phân từ) Students who study hard will pass. → Students studying hard will pass.
2. Mệnh đề quan hệ ở dạng bị động Dùng V3 / ed (quá khứ phân từ) The house which was built in 1900 is still strong. → The house built in 1900 is still strong.
3. Mệnh đề quan hệ có “be + V-ing” Bỏ “who/which + be”, giữ V-ing The man who is sitting over there is my uncle. → The man sitting over there is my uncle.
4. Mệnh đề quan hệ có “be + V3/ed” Bỏ “who/which + be”, giữ V3/ed The documents which are prepared by the team will be checked. → The documents prepared by the team will be checked.
5. Khi “who / which” là tân ngữ Có thể bỏ “who / which” The book which I read was interesting. → The book I read was interesting.

3️⃣ CÁCH RÚT GỌN VỚI CÁC DẠNG CỤ THỂ

🔸 A. Dùng V-ing (Present Participle)

👉 Khi mệnh đề quan hệ ở chủ độngđộng từ ở thì hiện tại hoặc tiếp diễn.

Đầy đủRút gọn
People who live in this city are friendly.People living in this city are friendly.
The boy who is playing the guitar is my friend.The boy playing the guitar is my friend.
Anyone who wants to join should sign up now.Anyone wanting to join should sign up now.

🔸 B. Dùng V3 / Ved (Past Participle)

👉 Khi mệnh đề quan hệ ở dạng bị động.

Đầy đủRút gọn
The car which was stolen last night has been found.The car stolen last night has been found.
The emails which were sent yesterday need checking.The emails sent yesterday need checking.
The report that was written by Tom is excellent.The report written by Tom is excellent.

🔸 C. Bỏ đại từ quan hệ (Zero Relative Pronoun)

👉 Khi “who / which / that” là tân ngữ của mệnh đề phụ, có thể bỏ mà vẫn hiểu được nghĩa.

Đầy đủRút gọn
The man who I met yesterday is a journalist.The man I met yesterday is a journalist.
The book which you gave me is amazing.The book you gave me is amazing.

4️⃣ DẠNG ĐẶC BIỆT – PERFECT PARTICIPLE (HAVING + V3)

👉 Dùng khi hành động trong mệnh đề phụ xảy ra trước hành động trong mệnh đề chính.

Đầy đủRút gọn
Students who have finished the test can leave early.Students having finished the test can leave early.
People who had studied abroad shared their experience.People having studied abroad shared their experience.

5️⃣ SO SÁNH CÁC DẠNG RÚT GỌN

DạngLoại mệnh đềCấu trúcVí dụ
V-ingChủ độngNoun + V-ingThe girl wearing a red dress is my sister.
V3 / edBị độngNoun + V3/edThe song written by him became a hit.
Having + V3Hoàn thành (trước đó)Noun + having + V3Students having completed the exam may leave.
Bỏ who / whichTân ngữNoun + S + VThe car you bought is expensive.

6️⃣ BÀI TẬP MINH HỌA

  1. The students who live near the school are always on time. → The students living near the school are always on time.
  2. The book which was written by a famous author is on the shelf. → The book written by a famous author is on the shelf.
  3. The people who are waiting outside want to see the manager. → The people waiting outside want to see the manager.
  4. The boy who was injured in the accident is now fine. → The boy injured in the accident is now fine.
  5. The workers who have finished their job can go home. → The workers having finished their job can go home.

7️⃣ GHI NHỚ NHANH

  • V-ing → Chủ động, hành động song song.
  • V3 / ed → Bị động hoặc đã được hoàn thành.
  • Having + V3 → Hành động xảy ra trước.
  • Bỏ who / which → Khi làm tân ngữ.
  • ❌ Không rút gọn nếu chủ ngữ khác nhau giữa hai mệnh đề.

📘 Tổng kết:
Rút gọn mệnh đề quan hệ giúp câu ngắn gọn, tự nhiên và mang tính học thuật cao. ✔ Hãy xác định đúng quan hệ giữa hai hành động: chủ động, bị động, hay trước-sau để chọn V-ing / V3 / Having + V3 phù hợp. ✔ Đây là cấu trúc phổ biến trong bài viết IELTS Writing Task 2Cambridge B2 Writing.

B. VÍ DỤ SONG NGỮ

  • The man talking to Mary is my uncle. (Người đàn ông đang nói chuyện với Mary là chú tôi.)
  • The book written by Jane Austen is a classic. (Cuốn sách của Jane Austen là một tác phẩm kinh điển.)
  • The students studying in that room are from France. (Những sinh viên học trong phòng đó đến từ Pháp.)
  • The woman wearing a red dress is my teacher. (Người phụ nữ mặc váy đỏ là giáo viên của tôi.)
  • The house built last year is very modern. (Ngôi nhà được xây năm ngoái rất hiện đại.)
  • The man driving the car is my boss. (Người đàn ông lái xe là sếp của tôi.)
  • The people waiting outside are visitors. (Những người đang đợi bên ngoài là khách.)
  • The building destroyed in the fire was rebuilt. (Tòa nhà bị phá hủy trong vụ cháy đã được xây dựng lại.)
  • The boy standing near the gate is my cousin. (Cậu bé đứng gần cổng là anh họ tôi.)
  • The woman invited to the party is famous. (Người phụ nữ được mời đến dự tiệc là người nổi tiếng.)
  • The documents sent yesterday are important. (Các tài liệu được gửi hôm qua rất quan trọng.)
  • The car parked outside belongs to John. (Chiếc xe đậu bên ngoài là của John.)
  • The letter written by Tom arrived late. (Bức thư Tom viết đến muộn.)
  • The shop selling antiques is over there. (Cửa hàng bán đồ cổ ở đằng kia.)
  • The road leading to the beach is closed. (Đường ra bãi biển đã đóng.)
  • The girl sitting next to me is friendly. (Cô gái ngồi cạnh tôi rất thân thiện.)
  • The car damaged in the accident was expensive. (Chiếc xe bị hư hỏng trong vụ tai nạn rất đắt.)
  • The restaurant serving Italian food is popular. (Nhà hàng phục vụ đồ ăn Ý rất nổi tiếng.)
  • The teacher teaching us English is from Canada. (Giáo viên dạy tiếng Anh cho chúng tôi đến từ Canada.)
  • The movie directed by Spielberg won many awards. (Bộ phim do Spielberg đạo diễn đã giành được nhiều giải thưởng.)
  • The book placed on the desk is mine. (Cuốn sách đặt trên bàn là của tôi.)
  • The children playing in the garden are happy. (Những đứa trẻ đang chơi trong vườn rất vui vẻ.)
  • The bridge built in 1990 needs repair. (Cây cầu được xây dựng vào năm 1990 cần được sửa chữa.)
  • The man arrested by the police was innocent. (Người đàn ông bị cảnh sát bắt giữ là vô tội.)
  • The story told by my grandfather was exciting. (Câu chuyện ông tôi kể thật thú vị.)
  • The students preparing for the exam look nervous. (Các học sinh đang chuẩn bị thi trông có vẻ lo lắng.)
  • The man known for his kindness is our neighbor. (Người đàn ông nổi tiếng tốt bụng là hàng xóm của chúng tôi.)
  • The tree planted in front of the house is tall. (Cây trồng trước nhà rất cao.)
  • The train arriving at platform 3 goes to Paris. (Tàu đến sân ga số 3 đi Paris.)
  • The hotel located by the sea is beautiful. (Khách sạn nằm bên bờ biển thật đẹp.)

C. BÀI TẬP THỰC HÀNH

1. SẮP XẾP CHỮ ĐÚNG THỨ TỰ

  • 1/    uncle. / to / man / Mary / talking / my / is / The /


  • 2/    Austen / Jane / a / written / classic. / The / by / book / is /


  • 3/    studying / from / room / in / students / France. / are / The / that /


  • 4/    wearing / The / red / woman / is / a / teacher. / dress / my /


  • 5/    The / very / house / year / built / modern. / is / last /


  • 6/    the / is / The / my / man / car / boss. / driving /


  • 7/    are / visitors. / people / The / waiting / outside /


  • 8/    building / The / the / fire / was / in / destroyed / rebuilt. /


  • 9/    standing / cousin. / gate / the / is / near / boy / The / my /


  • 10/    The / famous. / woman / the / is / to / invited / party /


2. DỊCH SANG TIẾNG VIỆT

  • 1/ The documents sent yesterday are important.


  • 2/ The car parked outside belongs to John.


  • 3/ The letter written by Tom arrived late.


  • 4/ The shop selling antiques is over there.


  • 5/ The road leading to the beach is closed.


  • 6/ The girl sitting next to me is friendly.


  • 7/ The car damaged in the accident was expensive.


  • 8/ The restaurant serving Italian food is popular.


  • 9/ The teacher teaching us English is from Canada.


  • 10/ The movie directed by Spielberg won many awards.


3. DỊCH SANG TIẾNG ANH

  • 1/ Cuốn sách đặt trên bàn là của tôi.



  • 2/ Những đứa trẻ đang chơi trong vườn rất vui vẻ.



  • 3/ Cây cầu được xây dựng vào năm 1990 cần được sửa chữa.



  • 4/ Người đàn ông bị cảnh sát bắt giữ là vô tội.



  • 5/ Câu chuyện ông tôi kể thật thú vị.



  • 6/ Các học sinh đang chuẩn bị thi trông có vẻ lo lắng.



  • 7/ Người đàn ông nổi tiếng tốt bụng là hàng xóm của chúng tôi.



  • 8/ Cây trồng trước nhà rất cao.



  • 9/ Tàu đến sân ga số 3 đi Paris.



  • 10/ Khách sạn nằm bên bờ biển thật đẹp.



D. BÀI TẬP KIỂM TRA

  • 1/ The man ______ in the corner is my uncle. (Người đàn ông ngồi ở góc phòng là chú tôi.)

        a) who sits      b) sitting      c) sits      d) sit      

  • 2/ The students ______ in the library are preparing for exams. (Các sinh viên đang học trong thư viện đang chuẩn bị cho kỳ thi.)

        a) studied      b) study      c) who study      d) studying      

  • 3/ The house ______ last year has been sold. (Ngôi nhà xây năm ngoái đã được bán.)

        a) building      b) being built      c) which built      d) built      

  • 4/ The girl ______ to you is my cousin. (Cô gái đang nói chuyện với bạn là anh họ tôi.)

        a) who talked      b) talking      c) talked      d) talks      

  • 5/ The people ______ in that building are doctors. (Những người sống trong tòa nhà đó là bác sĩ.)

        a) lived      b) who live      c) lives      d) living      

  • 6/ The book ______ on the table is mine. (Cuốn sách nằm trên bàn là của tôi.)

        a) lies      b) lay      c) lied      d) lying      

  • 7/ The man ______ to the police was my neighbor. (Người đàn ông bị bắt đến cảnh sát là hàng xóm của tôi.)

        a) taken      b) taking      c) who taken      d) took      

  • 8/ The students ______ by that teacher always get good grades. (Những học sinh được thầy giáo đó dạy luôn đạt điểm cao.)

        a) teaching      b) taught      c) teach      d) teaches      

  • 9/ The boy ______ football in the park is my brother. (Cậu bé chơi bóng đá trong công viên là anh trai tôi.)

        a) played      b) plays      c) playing      d) play      

  • 10/ The bridge ______ two years ago is very strong. (Cây cầu được xây cách đây hai năm rất chắc chắn.)

        a) was build      b) built      c) builds      d) building      

  • 11/ The man ______ the car is my father. (Người đàn ông đang sửa xe là bố tôi.)

        a) repairs      b) repaired      c) repairing      d) who repairs      

  • 12/ The students ______ to the lecture were very attentive. (Các sinh viên được mời đến buổi thuyết trình rất chăm chú.)

        a) invited      b) who invited      c) invites      d) inviting      

  • 13/ The woman ______ near the window is my teacher. (Người phụ nữ ngồi gần cửa sổ là cô giáo của tôi.)

        a) sat      b) sits      c) sitting      d) who sitting      

  • 14/ The documents ______ by the manager need to be signed. (Các tài liệu do quản lý chuẩn bị cần được ký.)

        a) prepared      b) preparing      c) prepares      d) prepare      

  • 15/ The man ______ there seems to be very tired. (Người đàn ông đứng đó có vẻ rất mệt mỏi.)

        a) standing      b) stands      c) stood      d) who stands      

  • 16/ The car ______ outside is mine. (Chiếc xe đỗ bên ngoài là của tôi.)

        a) was parked      b) parked      c) parks      d) parking      

  • 17/ The students ______ for the exam look nervous. (Các học sinh đang chờ thi trông có vẻ lo lắng.)

        a) waited      b) waits      c) who are waiting      d) waiting      

  • 18/ The lady ______ the piano is very talented. (Cô gái chơi đàn piano rất tài năng.)

        a) who plays      b) plays      c) played      d) playing      

  • 19/ The books ______ on the shelf belong to Anna. (Những cuốn sách được đặt trên kệ là của Anna.)

        a) placing      b) placed      c) places      d) place      

  • 20/ The room ______ at the end of the hall is empty. (Căn phòng nằm ở cuối hành lang trống không.)

        a) located      b) locates      c) was located      d) locating      

  • 21/ The man ______ next door is a writer. (Người đàn ông sống bên cạnh là một nhà văn.)

        a) who lives      b) lived      c) lives      d) living      

  • 22/ The letters ______ yesterday haven’t been sent yet. (Những lá thư được đánh máy hôm qua vẫn chưa được gửi đi.)

        a) typing      b) typed      c) types      d) type      

  • 23/ The students ______ in the competition won prizes. (Các học sinh tham gia cuộc thi đã giành được giải thưởng.)

        a) participating      b) participates      c) participate      d) participated      

  • 24/ The film ______ on TV last night was interesting. (Bộ phim chiếu trên TV tối qua rất thú vị.)

        a) shown      b) show      c) shows      d) showing      

  • 25/ The boy ______ next to me is my classmate. (Cậu bé ngồi cạnh tôi là bạn cùng lớp.)

        a) sat      b) sitting      c) sits      d) who sits      

  • 26/ The food ______ in this restaurant is delicious. (Đồ ăn phục vụ trong nhà hàng này rất ngon.)

        a) serves      b) served      c) serving      d) serve      

  • 27/ The people ______ late were not allowed in. (Những người đến muộn không được phép vào.)

        a) arrived      b) arriving      c) arrives      d) arrive      

  • 28/ The children ______ in the yard are my neighbors. (Những đứa trẻ đang chơi trong sân là hàng xóm của tôi.)

        a) plays      b) playing      c) played      d) play      

  • 29/ The car ______ on the corner belongs to Tom. (Chiếc xe đỗ ở góc đường là của Tom.)

        a) parked      b) parking      c) parks      d) park      

  • 30/ The flowers ______ by my mother are beautiful. (Những bông hoa mẹ tôi hái thật đẹp.)

        a) picking      b) picked      c) pick      d) picks      

  • 31/ The man ______ there is the new director. (Người đàn ông đứng đó là giám đốc mới.)

        a) stands      b) stood      c) stand      d) standing      

  • 32/ The students ______ for the exam were exhausted. (Các sinh viên đang ôn thi đã kiệt sức.)

        a) studied      b) study      c) studying      d) who study      

  • 33/ The letters ______ on the desk are for you. (Những lá thư nằm trên bàn là dành cho bạn.)

        a) lays      b) lying      c) lain      d) lie      

  • 34/ The woman ______ to by the police denied everything. (Người phụ nữ bị cảnh sát thẩm vấn đã phủ nhận mọi chuyện.)

        a) talked to      b) talked      c) being talked      d) talking      

  • 35/ The manager was the first person ______ the news. (Người quản lý là người đầu tiên nghe tin.)

        a) hearing      b) to hear      c) who hear      d) heard      

  • 36/ The next train ______ at 10:30 goes to Oxford. (Chuyến tàu tiếp theo khởi hành lúc 10:30 đi Oxford.)

        a) leave      b) to leave      c) leaves      d) leaving      

  • 37/ The last person ______ the room should turn off the lights. (Người cuối cùng rời khỏi phòng nên tắt đèn.)

        a) to leave      b) leaving      c) left      d) leaves      

  • 38/ The man ______ the report was praised by the boss. (Người chuẩn bị báo cáo đã được sếp khen ngợi.)

        a) preparing      b) prepares      c) prepared      d) prepare      

  • 39/ The package ______ from Japan arrived yesterday. (Gói hàng được gửi từ Nhật Bản đã đến nơi vào hôm qua.)

        a) sending      b) sends      c) send      d) sent      

  • 40/ The driver ______ the car was injured. (Tài xế lái xe đã bị thương.)

        a) drives      b) driven      c) driving      d) drove      

  • 41/ The books ______ by the author became bestsellers. (Những cuốn sách do tác giả viết đã trở thành sách bán chạy nhất.)

        a) wrote      b) writes      c) written      d) writing      

  • 42/ The building ______ across the street is a museum. (Tòa nhà bên kia đường là một bảo tàng.)

        a) stood      b) stand      c) standing      d) stands      

  • 43/ The children ______ by their parents looked happy. (Những đứa trẻ đi cùng cha mẹ trông rất vui vẻ.)

        a) accompanying      b) accompanied      c) accompanies      d) accompany      

  • 44/ The scientist ______ the new theory won a prize. (Nhà khoa học phát triển lý thuyết mới đã giành được giải thưởng.)

        a) to develop      b) developed      c) developing      d) develops      

  • 45/ The project ______ last year has been successful. (Dự án bắt đầu vào năm ngoái đã thành công.)

        a) starts      b) starting      c) start      d) started      

  • 46/ The man ______ there seems familiar. (Người đàn ông ngồi đó trông quen quen.)

        a) sitting      b) who sits      c) sat      d) sits      

  • 47/ The students ______ by Mr. Brown are all excellent. (Các học sinh do thầy Brown dạy đều rất xuất sắc.)

        a) teaches      b) teach      c) teaching      d) taught      

  • 48/ The man ______ his car outside is my neighbor. (Người đàn ông đỗ xe bên ngoài là hàng xóm của tôi.)

        a) parked      b) parking      c) parks      d) park      

  • 49/ The building ______ now will be a new shopping mall. (Tòa nhà đang được xây dựng sẽ là một trung tâm mua sắm mới.)

        a) constructing      b) constructed      c) constructs      d) being constructed      

  • 50/ The first person ______ the correct answer will get a prize. (Người đầu tiên trả lời đúng sẽ nhận được giải thưởng.)

        a) giving      b) gives      c) gave      d) to give      

Results:
1 b)2 d)3 d)4 b)5 d)6 d)7 a)8 b)9 c)10 b)
11 c)12 a)13 c)14 a)15 a)16 b)17 d)18 d)19 b)20 a)
21 d)22 b)23 a)24 a)25 b)26 b)27 b)28 b)29 a)30 b)
31 d)32 c)33 b)34 a)35 b)36 d)37 a)38 a)39 d)40 c)
41 c)42 c)43 b)44 c)45 d)46 a)47 d)48 b)49 d)50 d)