CHỦ ĐIỂM 21 – CÁC DẠNG LIÊN TỪ TRÌNH ĐỘ B1

A. LÝ THUYẾT

I. Liên từ đẳng lập (Coordinating Conjunctions)

Bộ FANBOYS: for, and, nor, but, or, yet, so – nối hai thành phần ngang hàng.

Liên từNghĩaVí dụ
andI like tea and coffee.
butnhưngHe is poor, but happy.
orhoặcWould you like tea or coffee?
sonên, vì thếIt rained, so we stayed home.
forWe left early, for it was late.
norcũng khôngHe doesn’t eat meat, nor does he drink milk.
yetnhưng mà (tương phản)She is small, yet strong.

II. Liên từ phụ thuộc (Subordinating Conjunctions)

Nối mệnh đề phụ với mệnh đề chính, biểu thị quan hệ ý nghĩa.

1) Nguyên nhân – Kết quả

  • because (bởi vì): She stayed home because she was sick.
  • since (vì, do): Since you’re here, let’s start.
  • as (vì, do): As it was late, we went home.
  • now that (giờ thì, bởi vì bây giờ): Now that he’s retired, he can travel.

2) Mục đích

  • so that (để mà): I spoke slowly so that he could understand.
  • in order that (để mà): He works hard in order that he can buy a car.

3) Thời gian

  • when (khi): I was reading when he called.
  • while (trong khi): She cooked while I cleaned.
  • before / after: Wash your hands before you eat. We’ll go out after it stops raining.
  • until / till (cho đến khi): Wait here until I come back.
  • as soon as (ngay khi): Call me as soon as you arrive.
  • once (một khi): Once you start, you can’t stop.

4) Điều kiện

  • if (nếu): If it rains, we’ll stay inside.
  • unless (trừ khi): We won’t go unless it stops raining.
  • provided (that) / as long as (miễn là): You can stay as long as you are quiet.
  • in case (phòng khi): Take an umbrella in case it rains.
  • even if (ngay cả khi): Even if it rains, we’ll go out.

5) Tương phản / Nhượng bộ

  • although / though (mặc dù): Although it was raining, we went out.
  • even though (mặc dù – nhấn mạnh): Even though he was tired, he kept working.
  • whereas / while (trong khi – so sánh trái ngược): Whereas he’s tall, I’m short.

6) Kết quả: so...that / such...that

  • so + adj/adv + that: She was so tired that she couldn’t walk.
  • such + (a/an) + adj + noun + that: It was such a cold day that we stayed inside.

III. Liên từ tương quan (Correlative Conjunctions)

  • both ... and (cả ... và): Both my brother and my sister are doctors.
  • either ... or (hoặc ... hoặc): You can either stay here or come with us.
  • neither ... nor (không ... cũng không): He likes neither tea nor coffee.
  • not only ... but also (không chỉ ... mà còn): She is not only kind but also smart.
  • whether ... or (dù ... hay): Whether you like it or not, we must go.

Lưu ý đảo ngữ với “Not only” đầu câu: Not only + trợ động từ + S + V, but also ...
Ví dụ: Not only did he study hard, but he also passed the exam.

IV. Từ nối kết luận / bổ sung (B1+)

  • however (tuy nhiên): She’s nice. However, she’s a bit shy.
  • therefore / consequently (vì vậy / hệ quả là): He was lazy; therefore, he failed.
  • moreover / furthermore (hơn nữa): He’s rich; moreover, he’s generous.
  • otherwise (nếu không thì): Hurry up, otherwise we’ll be late.
  • meanwhile (trong lúc đó): I was cooking; meanwhile, he was cleaning.

V. Bảng tóm tắt nhanh

Nhóm nghĩaLiên từ tiêu biểuVí dụ ngắn
Nguyên nhânbecause, since, as, now thatWe stayed in because it rained.
Kết quảso; therefore; so...that; such...thatIt was cold, so we left.
Mục đíchso that, in order thatSpeak slowly so that he understands.
Thời gianwhen, while, before, after, until, as soon as, onceCall me when you arrive.
Điều kiệnif, unless, provided (that), as long as, in case, even ifIf it rains, we’ll stay in.
Tương phảnalthough, even though, whereas, whileAlthough tired, he worked.
Đẳng lậpfor, and, nor, but, or, yet, soTea or coffee?
Tương quanboth…and; either…or; neither…nor; not only…but also; whether…orBoth A and B.

B. VÍ DỤ SONG NGỮ

  • She stayed at home because she was sick. (Cô ấy ở nhà vì bị ốm.)
  • Since it's raining, we can't go out. (Vì trời đang mưa, chúng ta không thể ra ngoài.)
  • As he was late, he missed the bus. (Vì anh ấy đến muộn nên lỡ xe buýt.)
  • Now that you are here, let's start the meeting. (Giờ bạn đã đến, hãy bắt đầu cuộc họp.)
  • I took an umbrella because it looked like rain. (Tôi mang ô vì trông có vẻ trời sắp mưa.)
  • I'll call you when I arrive. (Tôi sẽ gọi cho bạn khi tôi đến.)
  • She was cooking while I was cleaning. (Cô ấy đang nấu ăn trong khi tôi dọn dẹp.)
  • Wash your hands before you eat. (Rửa tay trước khi ăn nhé.)
  • We'll go out after it stops raining. (Chúng ta sẽ ra ngoài sau khi trời ngừng mưa.)
  • Wait here until I come back. (Đợi ở đây cho đến khi tôi quay lại.)
  • Call me as soon as you finish. (Gọi cho tôi ngay khi bạn xong việc.)
  • Once you learn the rules, it becomes easy. (Một khi bạn hiểu luật, mọi thứ sẽ dễ dàng.)
  • We'll stay at home if it rains. (Chúng tôi sẽ ở nhà nếu trời mưa.)
  • You can borrow my car as long as you drive carefully. (Bạn có thể mượn xe của tôi miễn là lái cẩn thận.)
  • We won't go out unless it stops raining. (Chúng tôi sẽ không ra ngoài trừ khi trời tạnh.)
  • Take an umbrella in case it rains. (Mang ô theo phòng khi trời mưa.)
  • Provided that you study hard, you'll pass the test. (Miễn là bạn học chăm, bạn sẽ vượt qua kỳ thi.)
  • Even if I'm busy, I'll help you. (Dù tôi bận, tôi vẫn sẽ giúp bạn.)
  • Although it was cold, we went swimming. (Mặc dù trời lạnh, chúng tôi vẫn đi bơi.)
  • Even though he was tired, he kept working. (Dù anh ta mệt, anh ta vẫn làm việc tiếp.)
  • Though she is young, she is very smart. (Dù còn trẻ, cô ấy rất thông minh.)
  • Whereas I love coffee, my friend prefers tea. (Trong khi tôi thích cà phê, bạn tôi thích trà.)
  • While I agree with you, I have some doubts. (Dù tôi đồng ý với bạn, tôi vẫn có vài nghi ngờ.)
  • I spoke slowly so that he could understand. (Tôi nói chậm để anh ấy có thể hiểu.)
  • She studies hard in order that she can get good marks. (Cô ấy học chăm để đạt điểm tốt.)
  • I left early so that I could catch the train. (Tôi rời đi sớm để bắt kịp tàu.)
  • She was so tired that she fell asleep immediately. (Cô ấy mệt đến nỗi ngủ thiếp đi ngay.)
  • It was such a beautiful day that we went to the park. (Trời đẹp đến nỗi chúng tôi đi công viên.)
  • He spoke so quickly that nobody understood him. (Anh ấy nói nhanh đến nỗi không ai hiểu được.)
  • It was such an interesting movie that I watched it twice. (Bộ phim thú vị đến mức tôi xem hai lần.)
  • It was raining, so we stayed at home. (Trời mưa nên chúng tôi ở nhà.)
  • He studied very hard, so he passed the exam. (Anh ấy học rất chăm chỉ nên đã đỗ.)
  • She didn't have enough money, so she couldn't buy the dress. (Cô ấy không có đủ tiền nên không thể mua được váy.)
  • The weather was terrible; therefore, the match was canceled. (Thời tiết rất xấu nên trận đấu bị hủy.)
  • He forgot to set the alarm; as a result, he woke up late. (Anh ấy quên đặt báo thức nên thức dậy muộn.)
  • She was ill; consequently, she missed the meeting. (Cô ấy bị ốm nên đã lỡ buổi họp.)
  • The room was dark; thus, we couldn't see anything. (Căn phòng tối om nên chúng tôi không thể nhìn thấy gì.)
  • It was such a beautiful day that we went for a picnic. (Hôm đó trời đẹp nên chúng tôi đi dã ngoại.)
  • He was so tired that he fell asleep immediately. (Anh ấy mệt quá nên ngủ thiếp đi ngay lập tức.)
  • The shop was closed; hence, we went somewhere else. (Cửa hàng đã đóng cửa nên chúng tôi đi chỗ khác.)
  • Both my mother and my father are teachers. (Cả bố và mẹ tôi đều là giáo viên.)
  • You can either go by bus or take a taxi. (Bạn có thể đi xe buýt hoặc đi taxi.)
  • He likes neither cats nor dogs. (Anh ấy không thích mèo hay chó.)
  • She is not only beautiful but also intelligent. (Cô ấy không chỉ xinh đẹp mà còn thông minh nữa.)
  • Whether you come or not, the meeting will start at 9. (Dù bạn có đến hay không, buổi họp sẽ bắt đầu lúc 9 giờ.)
  • The movie was both funny and touching. (Bộ phim vừa hài hước vừa cảm động.)
  • We can either eat out or cook at home. (Chúng tôi có thể ăn ngoài hoặc nấu ăn ở nhà.)
  • He speaks not only English but also French. (Anh ấy không chỉ nói tiếng Anh mà còn nói tiếng Pháp.)
  • Neither my sister nor my brother likes swimming. (Cả chị gái và anh trai tôi đều không thích bơi lội.)
  • I don't know whether he's serious or joking. (Tôi không biết anh ấy đang nói nghiêm túc hay đùa.)

C. BÀI TẬP THỰC HÀNH

1. SẮP XẾP CHỮ ĐÚNG THỨ TỰ

  • 1/    home / at / She / stayed / was / because / sick. / she /


  • 2/    raining, / it's / can't / out. / go / Since / we /


  • 3/    he / the / missed / As / late, / bus. / he / was /


  • 4/    start / the / that / meeting. / let's / you / here, / Now / are /


  • 5/    took / rain. / it / because / an / like / I / looked / umbrella /


  • 6/    I / call / you / when / I'll / arrive. /


  • 7/    cleaning. / was / I / was / She / while / cooking /


  • 8/    you / hands / your / eat. / Wash / before /


  • 9/    stops / go / it / after / raining. / out / We'll /


  • 10/    I / Wait / back. / come / until / here /


  • 11/    as / finish. / Call / you / me / soon / as /


  • 12/    you / easy. / rules, / it / becomes / learn / the / Once /


  • 13/    at / stay / We'll / if / home / rains. / it /


  • 14/    carefully. / car / You / you / borrow / can / drive / as / my / as / long /


  • 15/    it / won't / go / stops / We / unless / out / raining. /


  • 16/    umbrella / in / Take / rains. / it / an / case /


2. DỊCH SANG TIẾNG VIỆT

  • 1/ Provided that you study hard, you'll pass the test.


  • 2/ Even if I'm busy, I'll help you.


  • 3/ Although it was cold, we went swimming.


  • 4/ Even though he was tired, he kept working.


  • 5/ Though she is young, she is very smart.


  • 6/ Whereas I love coffee, my friend prefers tea.


  • 7/ While I agree with you, I have some doubts.


  • 8/ I spoke slowly so that he could understand.


  • 9/ She studies hard in order that she can get good marks.


  • 10/ I left early so that I could catch the train.


  • 11/ She was so tired that she fell asleep immediately.


  • 12/ It was such a beautiful day that we went to the park.


  • 13/ He spoke so quickly that nobody understood him.


  • 14/ It was such an interesting movie that I watched it twice.


  • 15/ It was raining, so we stayed at home.


  • 16/ He studied very hard, so he passed the exam.


3. DỊCH SANG TIẾNG ANH

  • 1/ Cô ấy không có đủ tiền nên không thể mua được váy.



  • 2/ Thời tiết rất xấu nên trận đấu bị hủy.



  • 3/ Anh ấy quên đặt báo thức nên thức dậy muộn.



  • 4/ Cô ấy bị ốm nên đã lỡ buổi họp.



  • 5/ Căn phòng tối om nên chúng tôi không thể nhìn thấy gì.



  • 6/ Hôm đó trời đẹp nên chúng tôi đi dã ngoại.



  • 7/ Anh ấy mệt quá nên ngủ thiếp đi ngay lập tức.



  • 8/ Cửa hàng đã đóng cửa nên chúng tôi đi chỗ khác.



  • 9/ Cả bố và mẹ tôi đều là giáo viên.



  • 10/ Bạn có thể đi xe buýt hoặc đi taxi.



  • 11/ Anh ấy không thích mèo hay chó.



  • 12/ Cô ấy không chỉ xinh đẹp mà còn thông minh nữa.



  • 13/ Dù bạn có đến hay không, buổi họp sẽ bắt đầu lúc 9 giờ.



  • 14/ Bộ phim vừa hài hước vừa cảm động.



  • 15/ Chúng tôi có thể ăn ngoài hoặc nấu ăn ở nhà.



  • 16/ Anh ấy không chỉ nói tiếng Anh mà còn nói tiếng Pháp.



  • 17/ Cả chị gái và anh trai tôi đều không thích bơi lội.



  • 18/ Tôi không biết anh ấy đang nói nghiêm túc hay đùa.



D. BÀI TẬP KIỂM TRA

  • 1/ She likes tea, ______ she doesn’t like coffee. (Cô ấy thích trà, nhưng không thích cà phê.)

        a) but      b) and      c) so      d) because      

  • 2/ He was tired, ______ he went to bed early. (Anh ấy mệt nên đi ngủ sớm.)

        a) so      b) although      c) because      d) or      

  • 3/ You can have soup ______ salad. (Bạn có thể ăn súp hoặc salad.)

        a) so      b) but      c) and      d) or      

  • 4/ She’s small, ______ she’s strong. (Cô ấy nhỏ nhắn, nhưng lại khỏe mạnh.)

        a) nor      b) yet      c) and      d) or      

  • 5/ He doesn’t eat meat, ______ does he drink milk. (Anh ấy không ăn thịt, cũng không uống sữa.)

        a) so      b) nor      c) and      d) or      

  • 6/ I like apples ______ I also like oranges. (Tôi thích táo và tôi cũng thích cam.)

        a) and      b) because      c) but      d) unless      

  • 7/ It was raining, ______ we stayed at home. (Trời mưa, nên chúng tôi ở nhà.)

        a) so      b) but      c) because      d) or      

  • 8/ She’s very smart, ______ she studies a lot. (Cô ấy rất thông minh, vì cô ấy học rất nhiều.)

        a) because      b) but      c) so      d) yet      

  • 9/ You can take a taxi ______ walk if you want. (Bạn có thể đi taxi hoặc đi bộ nếu muốn.)

        a) so      b) but      c) nor      d) or      

  • 10/ He’s poor, ______ he’s always happy. (Anh ấy nghèo, nhưng anh ấy luôn vui vẻ.)

        a) yet      b) or      c) because      d) and      

  • 11/ I’ll call you ______ I arrive. (Tôi sẽ gọi cho bạn khi tôi đến.)

        a) when      b) so      c) unless      d) if      

  • 12/ We stayed at home ______ it was raining. (Chúng tôi ở nhà vì trời mưa.)

        a) but      b) because      c) or      d) so      

  • 13/ Wait here ______ I come back. (Đợi ở đây cho đến khi tôi quay lại.)

        a) so that      b) although      c) until      d) before      

  • 14/ ______ he was tired, he continued working. (Mặc dù mệt nhưng anh ấy vẫn tiếp tục làm việc.)

        a) Although      b) Unless      c) Because      d) If      

  • 15/ Take an umbrella ______ it rains. (Mang theo ô phòng trường hợp trời mưa.)

        a) in case      b) although      c) if      d) unless      

  • 16/ She left early ______ she had a meeting. (Cô ấy về sớm vì có cuộc họp.)

        a) so      b) while      c) unless      d) because      

  • 17/ I’ll wait here ______ you finish. (Tôi sẽ đợi ở đây cho đến khi bạn học xong.)

        a) while      b) before      c) since      d) until      

  • 18/ Call me ______ you get home. (Gọi cho tôi ngay khi bạn về nhà.)

        a) if      b) as soon as      c) unless      d) although      

  • 19/ ______ I was studying, my phone rang. (Trong khi tôi đang học, điện thoại của tôi reo.)

        a) Since      b) Unless      c) While      d) After      

  • 20/ We’ll go for a walk ______ it stops raining. (Chúng ta sẽ đi dạo nếu trời tạnh mưa.)

        a) when      b) before      c) although      d) if      

  • 21/ You can go out ______ you finish your homework. (Bạn có thể ra ngoài miễn là bạn làm xong bài tập về nhà.)

        a) because      b) although      c) as long as      d) before      

  • 22/ We won’t go out ______ it stops raining. (Chúng ta sẽ không ra ngoài trừ khi trời tạnh mưa.)

        a) since      b) if      c) when      d) unless      

  • 23/ ______ you try, you’ll never succeed. (Nếu không cố gắng, bạn sẽ không bao giờ thành công.)

        a) Before      b) After      c) Because      d) Unless      

  • 24/ ______ I’m tired, I’ll help you. (Dù có mệt mỏi, tôi cũng sẽ giúp bạn.)

        a) Because      b) Even if      c) When      d) While      

  • 25/ ______ she’s rich, she’s not happy. (Mặc dù cô ấy giàu có, nhưng cô ấy không hạnh phúc.)

        a) When      b) Although      c) Because      d) Since      

  • 26/ He didn’t go to work ______ he was ill. (Anh ấy không đi làm vì bị ốm.)

        a) if      b) until      c) because      d) though      

  • 27/ ______ it was raining, we went out. (Mặc dù trời mưa, chúng tôi vẫn ra ngoài.)

        a) Although      b) When      c) Because      d) Since      

  • 28/ ______ she studies hard, she always gets high marks. (Vì cô ấy học hành chăm chỉ, cô ấy luôn đạt điểm cao.)

        a) Although      b) While      c) Because      d) Unless      

  • 29/ ______ she is young, she knows a lot. (Mặc dù cô ấy còn trẻ, nhưng cô ấy biết rất nhiều.)

        a) Before      b) Until      c) Because      d) Although      

  • 30/ ______ it was late, we continued our discussion. (Mặc dù đã muộn, chúng tôi vẫn tiếp tục cuộc trò chuyện.)

        a) Because      b) If      c) Although      d) While      

  • 31/ She is ______ beautiful ______ intelligent. (Cô ấy vừa xinh đẹp vừa thông minh.)

        a) neither      b) or      c) either      d) but also      e) and      f) both       nor       not only      

  • 32/ You can ______ go out ______ stay home. (Bạn có thể ra ngoài hoặc ở nhà.)

        a) nor      b) both      c) not only      d) neither      e) either      f) and       or       but also      

  • 33/ He likes ______ tea ______ coffee. (Anh ấy không thích trà hay cà phê.)

        a) neither      b) and      c) nor      d) either      e) or      f) both       not only       but also      

  • 34/ ______ my mother ______ my father is a teacher. (và bố mẹ tôi đều là giáo viên.)

        a) and      b) but also      c) Neither      d) or      e) Either      f) Both       Not only       nor      

  • 35/ ______ you like it ______ not, we must go. (dù bạn có thích hay không, chúng tôi vẫn phải đi.)

        a) or      b) Both      c) but also      d) and      e) Not only      f) Whether       Either       or      

  • 36/ It was raining, ______ we stayed inside. (Trời mưa nên chúng tôi ở trong nhà.)

        a) while      b) because      c) when      d) so      

  • 37/ She worked very hard; ______, she passed the exam. (Cô ấy đã học rất chăm chỉ; do đó, cô ấy đã đỗ kỳ thi.)

        a) because      b) if      c) although      d) therefore      

  • 38/ He was sick; ______, he couldn’t attend the meeting. (Anh ấy bị ốm; kết quả là anh ấy không thể tham dự cuộc họp.)

        a) because      b) as a result      c) though      d) since      

  • 39/ It was ______ a cold day ______ we decided to stay at home. (Hôm đó trời lạnh nên chúng tôi quyết định ở nhà.)

        a) both      b) and      c) either      d) or      e) such      f) that       that       so      

  • 40/ She was ______ tired ______ she fell asleep on the sofa. (Cô ấy mệt đến nỗi ngủ thiếp đi trên ghế sofa.)

        a) either      b) that      c) that      d) or      e) such      f) so       and       both      

  • 41/ He wanted to buy a car, ______ he didn’t have enough money. (Anh ấy muốn mua một chiếc ô tô, nhưng anh ấy không có đủ tiền.)

        a) and      b) because      c) so      d) but      

  • 42/ She opened the window, ______ the room was hot. (Cô ấy mở cửa sổ nên phòng nóng.)

        a) but      b) or      c) so      d) because      

  • 43/ I wanted to call you, ______ my phone battery was dead. (Tôi muốn gọi cho bạn, nhưng điện thoại hết pin.)

        a) so      b) but      c) because      d) yet      

  • 44/ You can have coffee, tea, ______ juice. (Bạn có thể uống cà phê, trà hoặc nước ép.)

        a) so      b) or      c) but      d) and      

  • 45/ He’s tall, ______ he’s not very strong. (Anh ấy cao, nhưng không khỏe lắm.)

        a) and      b) so      c) yet      d) for      

  • 46/ She worked hard, ______ she succeeded. (Cô ấy đã làm việc chăm chỉ, vì vậy cô ấy đã thành công.)

        a) yet      b) but      c) or      d) so      

  • 47/ He didn’t eat dinner, ______ did he drink water. (Anh ấy không ăn tối, cũng không uống nước.)

        a) nor      b) or      c) but      d) so      

  • 48/ It’s cold outside, ______ wear a jacket. (Trời lạnh, nên hãy mặc áo khoác vào.)

        a) if      b) when      c) so      d) because      

  • 49/ The exam was easy, ______ everyone passed. (Bài kiểm tra dễ, nên mọi người đều đỗ.)

        a) because      b) so      c) although      d) yet      

  • 50/ He’s poor, ______ he’s always happy. (Anh ấy nghèo, nhưng anh ấy luôn vui vẻ.)

        a) so      b) because      c) yet      d) and      

  • 51/ We stayed inside ______ it was too hot. (Chúng tôi ở trong nhà vì trời quá nóng.)

        a) because      b) but      c) although      d) so      

  • 52/ Call me ______ you arrive. (Gọi cho tôi khi bạn đến.)

        a) before      b) although      c) unless      d) when      

  • 53/ Don’t leave ______ you finish your work. (Đừng rời đi trước khi hoàn thành công việc.)

        a) so that      b) though      c) because      d) before      

  • 54/ We’ll go for a walk ______ it stops raining. (Chúng ta sẽ đi dạo nếu trời tạnh mưa.)

        a) if      b) although      c) unless      d) when      

  • 55/ I won’t go out ______ I finish my project. (Tôi sẽ không ra ngoài cho đến khi hoàn thành dự án.)

        a) before      b) if      c) until      d) because      

  • 56/ ______ she was sick, she went to school. (Mặc dù cô ấy bị ốm, cô ấy vẫn đi học.)

        a) When      b) If      c) Because      d) Although      

  • 57/ ______ you work hard, you will pass the test. (Nếu bạn chăm chỉ, bạn sẽ đỗ bài kiểm tra.)

        a) Although      b) Before      c) Unless      d) If      

  • 58/ Take a raincoat ______ it rains later. (Mang theo áo mưa phòng trường hợp trời mưa sau đó.)

        a) unless      b) while      c) though      d) in case      

  • 59/ ______ it was late, they continued their discussion. (Mặc dù đã muộn, họ vẫn tiếp tục cuộc trò chuyện.)

        a) Since      b) If      c) When      d) Although      

  • 60/ ______ she didn’t have money, she didn’t buy the ticket. (Vì không có tiền, cô ấy đã không mua vé.)

        a) Though      b) While      c) If      d) Since      

  • 61/ She is ______ clever ______ beautiful. (Cô ấy vừa thông minh vừa xinh đẹp.)

        a) and      b) both      c) or      d) but also      e) neither      f) not only       nor       either      

  • 62/ You can have ______ coffee ______ tea. (Bạn có thể uống cà phê hoặc trà.)

        a) nor      b) and      c) but also      d) neither      e) not only      f) or       either       both      

  • 63/ He likes ______ cats ______ dogs. (Anh ấy thích cả mèo và chó.)

        a) both      b) nor      c) and      d) but also      e) either      f) neither       or       not only      

  • 64/ She drinks ______ coffee ______ tea. She prefers juice. (Cô ấy không uống cà phê hay trà. Cô ấy thích nước ép hơn.)

        a) and      b) nor      c) not only      d) neither      e) either      f) but also       or       both      

  • 65/ He’s ______ rich ______ generous. (Anh ấy vừa giàu vừa hào phóng.)

        a) neither      b) both      c) either      d) but also      e) not only      f) nor       or       and      

  • 66/ I don’t know ______ he’s serious ______ joking. (Tôi không biết, anh ấy nghiêm túc hay đang đùa.)

        a) but also      b) both      c) either      d) whether      e) or      f) not only       or       and      

  • 67/ She can speak ______ French ______ Spanish. (Cô ấy có thể nói tiếng Pháp và tiếng Tây Ban Nha.)

        a) but also      b) neither      c) or      d) either      e) nor      f) and       not only       both      

  • 68/ You can travel by ______ car ______ train. (Bạn có thể đi bằng ô tô hoặc tàu hỏa.)

        a) or      b) and      c) nor      d) either      e) whether      f) or       neither       both      

  • 69/ He’s ______ lazy ______ rude. (Anh ấy lười biếng và thô lỗ.)

        a) not only      b) but also      c) or      d) either      e) neither      f) both       nor       and      

  • 70/ ______ my sister ______ my brother likes watching movies. (Cả chị gái và anh trai tôi đều không thích xem phim.)

        a) and      b) Either      c) Neither      d) but also      e) Not only      f) or       nor       Both      

  • 71/ It was raining, ______ we stayed at home. (Trời mưa nên chúng tôi ở nhà.)

        a) although      b) because      c) when      d) so      

  • 72/ He worked hard; ______, he passed the exam. (Anh ấy học hành chăm chỉ; do đó, anh ấy đã thi đậu.)

        a) unless      b) because      c) therefore      d) but      

  • 73/ She studied all night; ______, she was tired in the morning. (Cô ấy học suốt đêm; kết quả là, sáng hôm sau cô ấy mệt mỏi.)

        a) so      b) because      c) consequently      d) although      

  • 74/ He was sick; ______, he didn’t go to school. (Anh ấy bị ốm; kết quả là, anh ấy đã không đi học.)

        a) although      b) unless      c) when      d) as a result      

  • 75/ It was ______ a nice day ______ we went for a picnic. (Hôm đó trời đẹp nên chúng tôi đi dã ngoại.)

        a) or      b) such      c) both      d) so      e) and      f) that       either       that      

  • 76/ She was ______ tired ______ she fell asleep at once. (Cô ấy mệt đến nỗi ngủ thiếp đi ngay lập tức.)

        a) nor      b) neither      c) such      d) that      e) so      f) and       that       both      

  • 77/ I spoke slowly ______ he could understand me. (Tôi nói chậm rãi để anh ấy có thể hiểu.)

        a) if      b) so that      c) because      d) although      

  • 78/ He took notes ______ he wouldn’t forget the details. (Anh ấy ghi chép lại để không quên chi tiết.)

        a) unless      b) so that      c) although      d) before      

  • 79/ She was late, ______ she missed the bus. (Cô ấy đến muộn nên lỡ chuyến xe buýt.)

        a) unless      b) because      c) so      d) when      

  • 80/ It was very hot; ______, everyone went swimming. (Trời rất nóng nên mọi người đi bơi.)

        a) because      b) therefore      c) unless      d) before      

Results:
1 a)2 a)3 d)4 b)5 b)6 a)7 a)8 a)9 d)10 a)
11 a)12 b)13 c)14 a)15 a)16 d)17 d)18 b)19 c)20 d)
21 c)22 d)23 d)24 b)25 b)26 c)27 a)28 c)29 d)30 c)
31 d)32 33 c)34 a)35 36 d)37 d)38 b)39 f)40 c)
41 d)42 c)43 b)44 b)45 c)46 d)47 a)48 c)49 b)50 c)
51 a)52 d)53 d)54 a)55 c)56 d)57 d)58 d)59 d)60 d)
61 d)62 f)63 c)64 b)65 d)66 67 f)68 f)69 70
71 d)72 c)73 c)74 d)75 f)76 d)77 b)78 b)79 c)80 b)