401 → 420 (School & Study Habits)

B. VÍ DỤ SONG NGỮ

  • How do you usually prepare when you have an important exam? (Bạn thường chuẩn bị thế nào khi có kỳ thi quan trọng?)
  • I usually make a study plan and review my notes carefully. (Mình thường lập kế hoạch học và ôn lại vở cẩn thận.)
  • Have you ever studied all night before an exam? (Bạn đã bao giờ học suốt đêm trước kỳ thi chưa?)
  • Yes, once, but I was very tired the next day. (Có, một lần, nhưng hôm sau mình rất mệt.)
  • What subject do you think will be the most useful in the future? (Bạn nghĩ môn học nào sẽ hữu ích nhất trong tương lai?)
  • I think English will be the most useful because it's international. (Mình nghĩ tiếng Anh sẽ hữu ích nhất vì nó là ngôn ngữ quốc tế.)
  • Do you prefer teachers who are strict or friendly? (Bạn thích giáo viên nghiêm khắc hay thân thiện hơn?)
  • I prefer friendly teachers because they make me feel comfortable. (Mình thích giáo viên thân thiện vì họ làm mình thấy thoải mái.)
  • How do you usually remember new vocabulary? (Bạn thường nhớ từ vựng mới bằng cách nào?)
  • I write them in a notebook and use them in sentences. (Mình viết chúng vào vở và dùng trong câu.)
  • Have you ever given a presentation in class? (Bạn đã từng thuyết trình trong lớp chưa?)
  • Yes, I gave one about the environment last semester. (Có, mình đã thuyết trình về môi trường kỳ trước.)
  • What do you usually do if you don't understand a lesson? (Bạn thường làm gì nếu không hiểu bài học?)
  • I ask my teacher or classmates for help. (Mình hỏi thầy cô hoặc bạn bè giúp đỡ.)
  • Do you think students should use mobile phones in class? (Bạn có nghĩ học sinh nên dùng điện thoại trong lớp không?)
  • Only for study purposes, not for games. (Chỉ để học tập, không để chơi game.)
  • How important is teamwork in school projects? (Làm việc nhóm trong các dự án học tập quan trọng thế nào?)
  • It's very important because we learn from each other. (Nó rất quan trọng vì chúng ta học hỏi lẫn nhau.)
  • Have you ever joined a school competition? (Bạn đã từng tham gia một cuộc thi ở trường chưa?)
  • Yes, I joined an English speaking contest. (Có, mình đã tham gia cuộc thi nói tiếng Anh.)

C. BÀI TẬP THỰC HÀNH

1. SẮP XẾP CHỮ ĐÚNG THỨ TỰ

  • 1/    do / How / usually / you / prepare / important / exam? / an / have / you / when /


  • 2/    review / a / notes / my / I / and / study / usually / carefully. / plan / make /


  • 3/    ever / night / exam? / studied / before / Have / you / all / an /


  • 4/    I / the / very / was / Yes, / tired / next / once, / but / day. /


  • 5/    What / be / in / useful / the / think / you / most / do / future? / the / subject / will /


  • 6/    most / I / it's / think / the / will / international. / be / English / useful / because /


2. DỊCH SANG TIẾNG VIỆT

  • 1/ Do you prefer teachers who are strict or friendly?


  • 2/ I prefer friendly teachers because they make me feel comfortable.


  • 3/ How do you usually remember new vocabulary?


  • 4/ I write them in a notebook and use them in sentences.


  • 5/ Have you ever given a presentation in class?


  • 6/ Yes, I gave one about the environment last semester.


3. DỊCH SANG TIẾNG ANH

  • 1/ Bạn thường làm gì nếu không hiểu bài học?



  • 2/ Mình hỏi thầy cô hoặc bạn bè giúp đỡ.



  • 3/ Bạn có nghĩ học sinh nên dùng điện thoại trong lớp không?



  • 4/ Chỉ để học tập, không để chơi game.



  • 5/ Làm việc nhóm trong các dự án học tập quan trọng thế nào?



  • 6/ Nó rất quan trọng vì chúng ta học hỏi lẫn nhau.



  • 7/ Bạn đã từng tham gia một cuộc thi ở trường chưa?



  • 8/ Có, mình đã tham gia cuộc thi nói tiếng Anh.



D. BÀI TẬP KIỂM TRA


Warning: count(): Parameter must be an array or an object that implements Countable in /usr/share/nginx/english.ai.vn/includes/LESSION.php on line 549

    Warning: Invalid argument supplied for foreach() in /usr/share/nginx/english.ai.vn/printable.php on line 200
Results: