L’imparfait dùng để diễn tả một hành động thường xuyên, kéo dài, hoặc mô tả bối cảnh trong quá khứ.
Ta lấy dạng “nous” ở thì hiện tại của động từ, bỏ “-ons”, rồi thêm các đuôi sau:
| Ngôi | Đuôi thêm | Ví dụ với “parler” (nói) |
|---|---|---|
| je | -ais | je parlais |
| tu | -ais | tu parlais |
| il/elle/on | -ait | il parlait |
| nous | -ions | nous parlions |
| vous | -iez | vous parliez |
| ils/elles | -aient | ils parlaient |
| Nhóm | Ví dụ hiện tại (nous) | Dạng imparfait | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| -ER | nous parlons | je parlais | Tôi đã nói |
| -IR | nous finissons | je finissais | Tôi đã hoàn thành |
| -RE | nous vendons | je vendais | Tôi đã bán |
“Être” là động từ duy nhất không lấy gốc từ “nous” trong hiện tại mà dùng gốc ét-.
| Ngôi | Dạng chia | Nghĩa |
|---|---|---|
| j’étais | Tôi đã là / Tôi đã ở | |
| tu étais | Bạn đã là | |
| il/elle était | Anh ấy / cô ấy đã là | |
| nous étions | Chúng tôi đã là | |
| vous étiez | Các bạn đã là | |
| ils/elles étaient | Họ đã là |
| Imparfait | Passé composé |
|---|---|
| Mô tả, thói quen, kéo dài Ex: Il pleuvait souvent. |
Hành động ngắn, hoàn tất Ex: Il a plu hier. |
| 1 c) | 2 d) | 3 d) | 4 a) | 5 c) | 6 b) | 7 d) | 8 c) | 9 c) | 10 a) |
| 11 d) | 12 d) | 13 d) | 14 c) | 15 a) | 16 d) | 17 d) | 18 b) | 19 d) | 20 b) |
| 21 a) | 22 a) | 23 a) | 24 c) | 25 b) | 26 a) | 27 a) | 28 a) | 29 d) | 30 c) |
| 31 c) | 32 b) | 33 a) | 34 d) | 35 b) | 36 b) | 37 c) | 38 a) | 39 a) | 40 c) |
| 41 c) | 42 a) | 43 a) | 44 b) | 45 a) | 46 d) | 47 a) | 48 c) | 49 b) | 50 a) |