Le futur proche là thì tương lai gần trong tiếng Pháp. Cấu trúc này dùng để diễn tả một hành động sắp xảy ra trong tương lai gần (trong chốc lát, hôm nay, ngày mai…).
Aller + infinitif = “Sắp / sẽ làm gì đó”
Công thức:
< Chủ ngữ > + < dạng chia của aller > + < động từ nguyên mẫu >
Ví dụ:
Je vais manger. → Tôi sắp ăn.
Nous allons étudier. → Chúng tôi sắp học.
Ils vont partir. → Họ sắp rời đi.
| Ngôi | Aller (hiện tại) |
|---|---|
| je | vais |
| tu | vas |
| il / elle / on | va |
| nous | allons |
| vous | allez |
| ils / elles | vont |
| Câu tiếng Pháp | Dịch nghĩa |
|---|---|
| Je vais regarder un film. | Tôi sắp xem một bộ phim. |
| Tu vas faire tes devoirs. | Bạn sắp làm bài tập về nhà. |
| Il va pleuvoir. | Trời sắp mưa. |
| Nous allons voyager en France. | Chúng tôi sắp đi du lịch ở Pháp. |
| Vous allez apprendre le français. | Các bạn sắp học tiếng Pháp. |
| Elles vont chanter une chanson. | Họ (nữ) sắp hát một bài hát. |
| Thì | Cấu trúc | Ví dụ |
|---|---|---|
| Hiện tại | Động từ chia ở hiện tại | Je mange. → Tôi ăn. |
| Tương lai gần | Aller + động từ nguyên mẫu | Je vais manger. → Tôi sắp ăn. |
| Tương lai đơn | Động từ chia ở futur simple | Je mangerai. → Tôi sẽ ăn (trong tương lai xa). |
| 1 b) | 2 d) | 3 d) | 4 d) | 5 b) | 6 d) | 7 d) | 8 b) | 9 a) | 10 d) |
| 11 a) | 12 d) | 13 a) | 14 b) | 15 d) | 16 c) | 17 d) | 18 b) | 19 b) | 20 b) |
| 21 a) | 22 c) | 23 a) | 24 c) | 25 a) | 26 a) | 27 a) | 28 c) | 29 c) | 30 a) |
| 31 b) | 32 d) | 33 c) | 34 a) | 35 b) | 36 a) | 37 b) | 38 b) | 39 a) | 40 c) |
| 41 a) | 42 c) | 43 a) | 44 b) | 45 c) | 46 a) | 47 d) | 48 c) | 49 d) | 50 c) |