3. Le verbe AVOIR (Động từ “có”)

A. LÝ THUYẾT

Français Tiếng Việt Exemple
j’ai tôi có J’ai un livre. – Tôi có một quyển sách.
tu as bạn có (thân mật) Tu as une voiture. – Bạn có một chiếc xe hơi.
il a anh ấy có / nó có (giống đực) Il a un chien. – Anh ấy có một con chó.
elle a cô ấy có / nó có (giống cái) Elle a une maison. – Cô ấy có một ngôi nhà.
nous avons chúng tôi có / chúng ta có Nous avons deux enfants. – Chúng tôi có hai đứa con.
vous avez ông/bà có (lịch sự) hoặc các bạn có Vous avez du temps ? – Ông/Bà có thời gian không?
ils ont họ có (nam hoặc nhóm lẫn nam+nữ) Ils ont un appartement. – Họ có một căn hộ.
elles ont họ có (chỉ nữ) Elles ont des fleurs. – Họ (nữ) có những bông hoa.

Ghi chú nhanh

  • Động từ avoir có nghĩa là “có” và cũng là một động từ bất quy tắc trong tiếng Pháp.
  • Nó còn được dùng làm trợ động từ để tạo thì quá khứ (passé composé).
  • Ví dụ: J’ai mangé. (Tôi đã ăn) / Nous avons étudié. (Chúng tôi đã học)

Tổng kết

Khẩu quyết của bài 3 là
J’ai / Tu as/ Il a/ Elle a/ Nous avons / Vous avez / Ils ont/ Elles ont

B. VÍ DỤ SONG NGỮ

  • J'ai (Tôi có)
  • Tu as (Bạn có)
  • Il a (Anh ấy có)
  • Elle a (Cô ấy có)
  • On a (Chúng ta có)
  • Nous avons (Chúng ta có)
  • Vous avez (Bạn có)
  • Ils ont (Họ có)
  • Elles ont (Họ có)
  • J'ai un chien. (Tôi có một con chó.)
  • Tu as une sœur. (Bạn có một người chị.)
  • Il a une voiture rouge. (Anh ấy có một chiếc xe hơi màu đỏ.)
  • Elle a deux enfants. (Cô ấy có hai đứa con.)
  • On a de la chance. (Mình thật may mắn.)
  • Nous avons un appartement à Paris. (Chúng tôi có một căn hộ ở Paris.)
  • Vous avez un livre intéressant. (Các bạn có một quyển sách hay.)
  • Ils ont une grande maison. (Họ (nam) có một ngôi nhà lớn.)
  • Elles ont des fleurs dans le jardin. (Họ (nữ) có hoa trong vườn.)
  • J'ai une idée. (Tôi có một ý tưởng.)
  • Tu as un animal? (Bạn có thú cưng à?)
  • Est-ce que tu as faim? (Bạn có đói không?)
  • Il a des amis ici? (Anh ấy có bạn ở đây à?)
  • Est-ce qu'elle a un frère? (Cô ấy có anh trai không?)
  • On a cours aujourd'hui? (Mình có học hôm nay à?)
  • Avons-nous du temps? (Chúng ta có thời gian không?)
  • Vous avez un stylo? (Các bạn có cây bút không?)
  • Ont-ils une voiture? (Họ (nam) có xe hơi không?)
  • Est-ce qu'elles ont des devoirs? (Họ (nữ) có bài tập về nhà không?)
  • As-tu une question? (Bạn có câu hỏi nào không?)

C. BÀI TẬP THỰC HÀNH

1. SẮP XẾP CHỮ ĐÚNG THỨ TỰ

  • 1/    Elle / a /


  • 2/    avons / Nous /


  • 3/    Vous / avez /


  • 4/    Ils / ont /


  • 5/    Elles / ont /


2. DỊCH SANG TIẾNG VIỆT

  • 1/ J'ai un chien.


  • 2/ Tu as une sœur.


  • 3/ Il a une voiture rouge.


  • 4/ Elle a deux enfants.


  • 5/ On a de la chance.


  • 6/ Nous avons un appartement à Paris.


  • 7/ Vous avez un livre intéressant.


  • 8/ Ils ont une grande maison.


  • 9/ Elles ont des fleurs dans le jardin.


3. DỊCH SANG TIẾNG PHÁP

  • 1/ Tôi có một ý tưởng.



  • 2/ Bạn có thú cưng à?



  • 3/ Bạn có đói không?



  • 4/ Anh ấy có bạn ở đây à?



  • 5/ Cô ấy có anh trai không?



  • 6/ Mình có học hôm nay à?



  • 7/ Chúng ta có thời gian không?



  • 8/ Các bạn có cây bút không?



  • 9/ Họ (nam) có xe hơi không?



  • 10/ Họ (nữ) có bài tập về nhà không?



  • 11/ Bạn có câu hỏi nào không?



D. BÀI TẬP KIỂM TRA

  • 1/ J’______ un livre. (Tôi có một cuốn sách.)

        a) as      b) est      c) ont      d) ai      

  • 2/ Tu ______ une voiture rouge. (Bạn có một chiếc ô tô màu đỏ.)

        a) avons      b) es      c) as      d) a      

  • 3/ Il ______ un chien. (Anh ấy có một con chó.)

        a) ai      b) as      c) avez      d) a      

  • 4/ Elle ______ deux frères. (Cô ấy có hai anh trai.)

        a) avons      b) as      c) a      d) ont      

  • 5/ Nous ______ un appartement à Paris. (Chúng tôi có một căn hộ ở Paris.)

        a) ont      b) ai      c) êtes      d) avons      

  • 6/ Vous ______ des stylos ? (Bạn có bút không?)

        a) avons      b) avez      c) as      d) ont      

  • 7/ Ils ______ un chat noir. (Họ có một con mèo đen.)

        a) ont      b) avez      c) avons      d) a      

  • 8/ Elles ______ des amis en France. (Họ có bạn ở Pháp.)

        a) ont      b) a      c) as      d) avons      

  • 9/ J’______ un peu de temps. (Tôi có chút thời gian.)

        a) a      b) as      c) avons      d) ai      

  • 10/ Tu ______ beaucoup de travail aujourd’hui. (Hôm nay bạn có rất nhiều việc.)

        a) es      b) ai      c) as      d) ont      

  • 11/ Il ______ une sœur et un frère. (Anh ấy có một chị gái và một em trai.)

        a) as      b) avons      c) ai      d) a      

  • 12/ Nous ______ un problème. (Chúng ta có vấn đề rồi.)

        a) avons      b) avez      c) a      d) ont      

  • 13/ Vous ______ un dictionnaire ? (Bạn có từ điển không?)

        a) avons      b) avez      c) ai      d) ont      

  • 14/ Elles ______ une belle maison. (Họ có một ngôi nhà đẹp.)

        a) avez      b) ont      c) as      d) avons      

  • 15/ J’______ faim. (Tôi đói.)

        a) a      b) ont      c) ai      d) es      

  • 16/ Tu ______ soif ? (Bạn có khát không?)

        a) as      b) est      c) ont      d) ai      

  • 17/ Il ______ chaud aujourd’hui. (Hôm nay trời nóng.)

        a) ai      b) as      c) avons      d) a      

  • 18/ Nous ______ de la chance. (Chúng ta may mắn.)

        a) ont      b) as      c) avons      d) êtes      

  • 19/ Vous ______ raison. (Bạn nói đúng.)

        a) avez      b) ai      c) as      d) a      

  • 20/ Ils ______ tort. (Họ sai rồi.)

        a) êtes      b) ont      c) a      d) avons      

  • 21/ J’______ 20 ans. (Tôi 20 tuổi.)

        a) ai      b) ont      c) es      d) suis      

  • 22/ Tu ______ peur des chiens ? (Bạn có sợ chó không?)

        a) as      b) ai      c) ont      d) sommes      

  • 23/ Elle ______ un joli sourire. (Cô ấy có nụ cười rất đẹp.)

        a) as      b) avons      c) a      d) sont      

  • 24/ Nous ______ beaucoup d’amis. (Chúng tôi có rất nhiều bạn.)

        a) ai      b) avons      c) ont      d) avez      

  • 25/ Vous ______ une idée ? (Bạn có ý tưởng nào không?)

        a) as      b) a      c) avez      d) ont      

  • 26/ Ils ______ des vélos bleus. (Họ có xe đạp màu xanh.)

        a) ont      b) avons      c) avez      d) ai      

  • 27/ J’______ un stylo noir. (Tôi có một cây bút màu đen.)

        a) suis      b) avez      c) ai      d) a      

  • 28/ Tu ______ un frère ? (Bạn có anh trai không?)

        a) a      b) ont      c) ai      d) as      

  • 29/ Il ______ une maison à la campagne. (Anh ấy có nhà ở nông thôn.)

        a) as      b) a      c) ont      d) avons      

  • 30/ Nous ______ un examen demain. (Ngày mai chúng ta có bài kiểm tra.)

        a) ai      b) avez      c) as      d) avons      

  • 31/ Vous ______ de la famille ici ? (Bạn có gia đình ở đây không?)

        a) ai      b) as      c) ont      d) avez      

  • 32/ Elles ______ de belles robes. (Họ mặc váy rất đẹp.)

        a) êtes      b) as      c) avons      d) ont      

  • 33/ J’______ une question. (Tôi có một câu hỏi.)

        a) ai      b) as      c) a      d) avons      

  • 34/ Tu ______ une idée géniale ! (Bạn có một ý tưởng tuyệt vời!)

        a) ai      b) avons      c) as      d) a      

  • 35/ Il ______ beaucoup de travail. (Anh ấy có rất nhiều bài tập.)

        a) suis      b) as      c) ont      d) a      

  • 36/ Nous ______ un professeur très sympa. (Chúng ta có một giáo viên rất tốt.)

        a) avons      b) ont      c) êtes      d) as      

  • 37/ Vous ______ mal à la tête ? (Bạn có bị đau đầu không?)

        a) as      b) avez      c) a      d) ont      

  • 38/ Ils ______ un match aujourd’hui. (Hôm nay họ có một trận đấu.)

        a) êtes      b) avons      c) a      d) ont      

  • 39/ J’______ peur des araignées. (Tôi sợ nhện.)

        a) ont      b) as      c) ai      d) a      

  • 40/ Tu ______ toujours raison ! (Bạn luôn đúng!)

        a) ai      b) ont      c) es      d) as      

  • 41/ Il ______ un manteau noir. (Anh ấy mặc áo khoác đen.)

        a) avons      b) a      c) as      d) ont      

  • 42/ Nous ______ trois enfants. (Chúng tôi có ba đứa con.)

        a) avons      b) a      c) ont      d) êtes      

  • 43/ Vous ______ une belle voix. (Giọng anh hay quá.)

        a) a      b) ont      c) as      d) avez      

  • 44/ Elles ______ froid ce matin. (Sáng nay trời lạnh.)

        a) es      b) ont      c) a      d) avons      

  • 45/ J’______ une bonne idée. (Tôi có ý này hay.)

        a) ai      b) as      c) sommes      d) a      

  • 46/ Tu ______ mal au dos ? (Lưng anh có đau không?)

        a) es      b) sommes      c) as      d) a      

  • 47/ Il ______ les cheveux noirs. (Tóc anh ấy đen.)

        a) avons      b) as      c) ai      d) a      

  • 48/ Nous ______ beaucoup de devoirs. (Chúng tôi có rất nhiều bài tập về nhà.)

        a) avons      b) sont      c) as      d) est      

  • 49/ Vous ______ des vacances en juillet ? (Anh có được nghỉ vào tháng 7 không?)

        a) a      b) sommes      c) avez      d) as      

  • 50/ Ils ______ une belle maison à la campagne. (Họ có một ngôi nhà xinh đẹp ở nông thôn.)

        a) ont      b) êtes      c) a      d) sommes      

Results:
1 d)2 c)3 d)4 c)5 d)6 b)7 a)8 a)9 d)10 c)
11 d)12 a)13 b)14 b)15 c)16 a)17 d)18 c)19 a)20 b)
21 a)22 a)23 c)24 b)25 c)26 a)27 c)28 d)29 b)30 d)
31 d)32 d)33 a)34 c)35 d)36 a)37 b)38 d)39 c)40 d)
41 b)42 a)43 d)44 b)45 a)46 c)47 d)48 a)49 c)50 a)