| j’ai |
tôi có |
J’ai un livre. – Tôi có một quyển sách. |
| tu as |
bạn có (thân mật) |
Tu as une voiture. – Bạn có một chiếc xe hơi. |
| il a |
anh ấy có / nó có (giống đực) |
Il a un chien. – Anh ấy có một con chó. |
| elle a |
cô ấy có / nó có (giống cái) |
Elle a une maison. – Cô ấy có một ngôi nhà. |
| nous avons |
chúng tôi có / chúng ta có |
Nous avons deux enfants. – Chúng tôi có hai đứa con. |
| vous avez |
ông/bà có (lịch sự) hoặc các bạn có |
Vous avez du temps ? – Ông/Bà có thời gian không? |
| ils ont |
họ có (nam hoặc nhóm lẫn nam+nữ) |
Ils ont un appartement. – Họ có một căn hộ. |
| elles ont |
họ có (chỉ nữ) |
Elles ont des fleurs. – Họ (nữ) có những bông hoa. |