CHỦ ĐỀ 3 – AT WORK & IN THE OFFICE (CÔNG VIỆC & NƠI LÀM VIỆC)

B. VÍ DỤ SONG NGỮ

  • I work as a project manager. (Tôi làm quản lý dự án.)
  • What do you do for a living? (Bạn làm nghề gì?)
  • I've been working here for three years. (Tôi đã làm việc ở đây được ba năm.)
  • I work full-time from Monday to Friday. (Tôi làm việc toàn thời gian từ thứ Hai đến thứ Sáu.)
  • I usually start my day by checking emails. (Tôi thường bắt đầu ngày mới bằng việc kiểm tra email.)
  • I have a meeting every morning. (Tôi có một cuộc họp mỗi sáng.)
  • My job is quite challenging but interesting. (Công việc của tôi khá thử thách nhưng cũng rất thú vị.)
  • I work in the marketing department. (Tôi làm việc ở phòng tiếp thị.)
  • I often deal with clients. (Tôi thường xuyên giao dịch với khách hàng.)
  • I have to meet tight deadlines. (Tôi phải đáp ứng thời hạn gấp rút.)
  • I'm responsible for customer service. (Tôi chịu trách nhiệm về dịch vụ khách hàng.)
  • I report directly to the manager. (Tôi báo cáo trực tiếp cho quản lý.)
  • I work closely with other teams. (Tôi làm việc chặt chẽ với các nhóm khác.)
  • I sometimes work overtime. (Đôi khi tôi làm thêm giờ.)
  • My boss is really supportive. (Sếp của tôi rất ủng hộ.)
  • We have a great team here. (Chúng tôi có một đội ngũ tuyệt vời ở đây.)
  • I enjoy working with my colleagues. (Tôi thích làm việc với các đồng nghiệp của mình.)
  • I had a busy day at work today. (Hôm nay tôi có một ngày làm việc bận rộn.)
  • I finished my project on time. (Tôi đã hoàn thành dự án đúng hạn.)
  • I usually take a short coffee break. (Tôi thường nghỉ giải lao uống cà phê một chút.)
  • I need to print some documents. (Tôi cần in một số tài liệu.)
  • The meeting has been postponed. (Cuộc họp đã bị hoãn.)
  • I'll send you the report by email. (Tôi sẽ gửi báo cáo cho bạn qua email.)
  • Can you forward this message to the team? (Bạn có thể chuyển tiếp tin nhắn này cho nhóm được không?)
  • I'm working on a new proposal. (Tôi đang làm một đề xuất mới.)
  • We need to discuss this issue later. (Chúng ta cần thảo luận vấn đề này sau.)
  • I'll join the online meeting at 10. (Tôi sẽ tham gia cuộc họp trực tuyến lúc 10 giờ.)
  • I need to check my schedule first. (Tôi cần kiểm tra lịch trình trước.)
  • I'm running late for my meeting. (Tôi sắp đến muộn cuộc họp rồi.)
  • Let's have lunch together at the office cafeteria. (Chúng ta cùng ăn trưa tại căng tin văn phòng nhé.)

C. BÀI TẬP THỰC HÀNH

1. SẮP XẾP CHỮ ĐÚNG THỨ TỰ

  • 1/    a / project / work / I / manager. / as /


  • 2/    do / do / What / a / for / you / living? /


  • 3/    I've / three / years. / been / working / here / for /


  • 4/    Friday. / full-time / I / from / work / Monday / to /


  • 5/    day / by / my / usually / start / emails. / checking / I /


  • 6/    a / every / meeting / morning. / have / I /


  • 7/    My / is / challenging / job / interesting. / quite / but /


  • 8/    department. / the / in / I / marketing / work /


  • 9/    often / with / clients. / I / deal /


  • 10/    deadlines. / have / meet / tight / I / to /


2. DỊCH SANG TIẾNG VIỆT

  • 1/ I'm responsible for customer service.


  • 2/ I report directly to the manager.


  • 3/ I work closely with other teams.


  • 4/ I sometimes work overtime.


  • 5/ My boss is really supportive.


  • 6/ We have a great team here.


  • 7/ I enjoy working with my colleagues.


  • 8/ I had a busy day at work today.


  • 9/ I finished my project on time.


  • 10/ I usually take a short coffee break.


3. DỊCH SANG TIẾNG ANH

  • 1/ Tôi cần in một số tài liệu.



  • 2/ Cuộc họp đã bị hoãn.



  • 3/ Tôi sẽ gửi báo cáo cho bạn qua email.



  • 4/ Bạn có thể chuyển tiếp tin nhắn này cho nhóm được không?



  • 5/ Tôi đang làm một đề xuất mới.



  • 6/ Chúng ta cần thảo luận vấn đề này sau.



  • 7/ Tôi sẽ tham gia cuộc họp trực tuyến lúc 10 giờ.



  • 8/ Tôi cần kiểm tra lịch trình trước.



  • 9/ Tôi sắp đến muộn cuộc họp rồi.



  • 10/ Chúng ta cùng ăn trưa tại căng tin văn phòng nhé.



D. BÀI TẬP KIỂM TRA


Warning: count(): Parameter must be an array or an object that implements Countable in /usr/share/nginx/english.ai.vn/includes/LESSION.php on line 549

    Warning: Invalid argument supplied for foreach() in /usr/share/nginx/english.ai.vn/printable.php on line 200
Results: