CHỦ ĐIỂM 3 – PRESENT PERFECT SIMPLE (THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH)

A. LÝ THUYẾT

1️⃣ Khái niệm

Thì hiện tại hoàn thành dùng để diễn tả một hành động bắt đầu trong quá khứ và vẫn còn ảnh hưởng đến hiện tại, hoặc hành động đã hoàn tất nhưng kết quả vẫn liên quan đến hiện tại.

Thì này kết nối giữa quá khứ và hiện tại.

Ví dụ:
I have finished my homework. → (Tôi đã làm xong bài tập – kết quả: bây giờ tôi rảnh.)
She has lived in London for five years. → (Cô ấy đã sống ở London được 5 năm – và vẫn sống ở đó.)

2️⃣ Công thức

DạngCấu trúcVí dụ
Khẳng định S + have/has + V3 / V-ed I have seen that movie.
Phủ định S + haven’t / hasn’t + V3 / V-ed She hasn’t finished her work.
Nghi vấn Have / Has + S + V3 / V-ed ? Have you ever been to Japan?

3️⃣ Cách dùng chính

Cách dùngNghĩaVí dụ
✅ Hành động vừa mới xảy ra Dùng với just / recently She has just left the office.
✅ Hành động đã xảy ra nhưng không rõ thời điểm Không cần nêu rõ “khi nào” I have seen that film.
✅ Hành động bắt đầu trong quá khứ và còn tiếp tục Dùng với since / for I have lived here for 10 years.
✅ Hành động đã xảy ra nhiều lần đến nay Dùng với ever, never, many times He has visited Japan three times.

4️⃣ Dấu hiệu nhận biết

Từ / Cụm từNghĩaVí dụ
alreadyđã, rồiI’ve already eaten.
justvừa mớiShe’s just finished her work.
evertừngHave you ever seen snow?
neverchưa bao giờI’ve never been to Paris.
sincetừ khiI’ve lived here since 2015.
fortrong khoảng thời gianHe’s worked here for two years.
yetchưa (phủ định, nghi vấn)I haven’t seen that movie yet.
recently / latelygần đâyWe’ve met a lot recently.

5️⃣ Phân biệt Present Perfect và Past Simple

Present PerfectPast Simple
Thời gian Không nêu rõ thời điểm Có thời điểm xác định
Trạng từ thường đi kèm just, already, ever, never, since, for yesterday, last week, ago, in 2010
Ví dụ I’ve seen that film. I saw that film yesterday.

6️⃣ Các động từ bất quy tắc phổ biến

Nguyên thểQuá khứQuá khứ phân từ (V₃)
gowentgone
dodiddone
eatateeaten
seesawseen
havehadhad
writewrotewritten
bewas/werebeen
taketooktaken
makemademade
knowknewknown

💡 Ghi nhớ nhanh

  • “Have” dùng cho I/You/We/They – “Has” dùng cho He/She/It.
  • Không dùng Present Perfect với các trạng từ chỉ thời điểm cụ thể: yesterday, last week, in 2010...
  • Since + mốc thời gian (2015, Monday, last year).
    For + khoảng thời gian (two years, a week, a long time).

B. VÍ DỤ SONG NGỮ

  • I have just finished my homework. (Tôi vừa làm xong bài tập về nhà.)
  • She has already eaten dinner. (Cô ấy đã ăn tối rồi.)
  • We haven't seen that movie yet. (Chúng tôi vẫn chưa xem bộ phim đó.)
  • Have you ever been to France? (Bạn đã từng đến Pháp chưa?)
  • He has never tried sushi before. (Anh ấy chưa bao giờ thử sushi trước đây.)
  • I've lost my keys. (Tôi làm mất chìa khóa rồi.)
  • She's written five letters today. (Hôm nay cô ấy đã viết năm lá thư.)
  • They've lived here since 2015. (Họ sống ở đây từ năm 2015.)
  • I haven't met him before. (Tôi chưa gặp anh ấy bao giờ.)
  • Have you finished the report? (Bạn đã hoàn thành báo cáo chưa?)
  • She's visited London twice. (Cô ấy đã đến London hai lần.)
  • I've known her for ten years. (Tôi đã biết cô ấy mười năm rồi.)
  • We've bought a new car. (Chúng tôi đã mua một chiếc xe mới.)
  • He hasn't called me this week. (Anh ấy đã không gọi cho tôi trong tuần này.)
  • Have you ever eaten durian? (Bạn đã bao giờ ăn sầu riêng chưa?)
  • I've already done my homework. (Tôi đã làm bài tập về nhà rồi.)
  • She hasn't arrived yet. (Cô ấy vẫn chưa đến.)
  • They've gone to the cinema. (Họ đã đi xem phim.)
  • I've broken my phone. (Tôi đã làm hỏng điện thoại của mình.)
  • Have you ever seen snow? (Bạn đã bao giờ thấy tuyết chưa?)
  • We've studied English for three years. (Chúng tôi đã học tiếng Anh được ba năm.)
  • He's worked here since January. (Anh ấy làm việc ở đây từ tháng Một.)
  • I haven't read that book. (Tôi chưa đọc cuốn sách đó.)
  • Have you heard the news? (Bạn đã nghe tin tức chưa?)
  • I've just cleaned the kitchen. (Tôi vừa dọn dẹp bếp xong.)
  • She's forgotten her password again. (Cô ấy lại quên mật khẩu rồi.)
  • We've taken a lot of photos today. (Hôm nay chúng tôi đã chụp rất nhiều ảnh.)
  • I've lost my wallet! (Tôi làm mất ví rồi!)
  • He's just left the office. (Anh ấy vừa rời khỏi văn phòng.)
  • Have you ever met a famous person? (Bạn đã từng gặp người nổi tiếng nào chưa?)

C. BÀI TẬP THỰC HÀNH

1. SẮP XẾP CHỮ ĐÚNG THỨ TỰ

  • 1/    homework. / I / finished / my / just / have /


  • 2/    already / She / eaten / has / dinner. /


  • 3/    We / haven't / movie / seen / yet. / that /


  • 4/    to / France? / been / ever / Have / you /


  • 5/    before. / never / He / sushi / has / tried /


  • 6/    my / keys. / lost / I've /


  • 7/    written / today. / letters / She's / five /


  • 8/    They've / 2015. / lived / here / since /


  • 9/    him / met / I / before. / haven't /


  • 10/    Have / the / you / finished / report? /


2. DỊCH SANG TIẾNG VIỆT

  • 1/ She's visited London twice.


  • 2/ I've known her for ten years.


  • 3/ We've bought a new car.


  • 4/ He hasn't called me this week.


  • 5/ Have you ever eaten durian?


  • 6/ I've already done my homework.


  • 7/ She hasn't arrived yet.


  • 8/ They've gone to the cinema.


  • 9/ I've broken my phone.


  • 10/ Have you ever seen snow?


3. DỊCH SANG TIẾNG ANH

  • 1/ Chúng tôi đã học tiếng Anh được ba năm.



  • 2/ Anh ấy làm việc ở đây từ tháng Một.



  • 3/ Tôi chưa đọc cuốn sách đó.



  • 4/ Bạn đã nghe tin tức chưa?



  • 5/ Tôi vừa dọn dẹp bếp xong.



  • 6/ Cô ấy lại quên mật khẩu rồi.



  • 7/ Hôm nay chúng tôi đã chụp rất nhiều ảnh.



  • 8/ Tôi làm mất ví rồi!



  • 9/ Anh ấy vừa rời khỏi văn phòng.



  • 10/ Bạn đã từng gặp người nổi tiếng nào chưa?



D. BÀI TẬP KIỂM TRA

  • 1/ I ______ my homework already. (Tôi đã làm bài tập về nhà rồi.)

        a) did      b) do      c) am doing      d) have done      

  • 2/ She ______ to Japan twice. (Cô ấy đã đến Nhật Bản hai lần.)

        a) has been      b) is going      c) went      d) was      

  • 3/ They ______ the new movie yet. (Họ vẫn chưa xem bộ phim mới.)

        a) didn’t see      b) not saw      c) haven’t seen      d) don’t see      

  • 4/ He ______ just finished his lunch. (Anh ấy vừa ăn trưa xong.)

        a) has      b) is      c) have      d) was      

  • 5/ We ______ never visited New York. (Chúng tôi chưa bao giờ đến New York.)

        a) have      b) has      c) did      d) do      

  • 6/ She ______ her keys. She can’t find them. (Cô ấy làm mất chìa khóa. Cô ấy không thể tìm thấy chúng.)

        a) lost      b) was losing      c) has lost      d) lose      

  • 7/ I ______ that film before. (Tôi đã xem bộ phim đó trước đây.)

        a) see      b) was seeing      c) have seen      d) saw      

  • 8/ They ______ their project yet. (Họ vẫn chưa hoàn thành dự án của mình.)

        a) haven’t finished      b) hadn’t finished      c) didn’t finish      d) don’t finish      

  • 9/ He ______ already done his homework. (Anh ấy đã làm bài tập về nhà rồi.)

        a) has      b) have      c) do      d) did      

  • 10/ My parents ______ this house since 2010. (Bố mẹ tôi sở hữu căn nhà này từ năm 2010.)

        a) owned      b) are owning      c) owns      d) have owned      

  • 11/ Have you ______ been to England? (Bạn đã từng đến Anh chưa?)

        a) never      b) ever      c) yet      d) just      

  • 12/ I’ve ______ finished my homework. (Tôi vừa làm xong bài tập về nhà.)

        a) yet      b) never      c) ever      d) just      

  • 13/ They haven’t called us ______. (Họ vẫn chưa gọi cho chúng tôi.)

        a) just      b) yet      c) already      d) ever      

  • 14/ She’s ______ seen that movie. (Cô ấy đã xem bộ phim đó rồi.)

        a) ever      b) already      c) still      d) yet      

  • 15/ I’ve ______ been to this restaurant before. (Tôi chưa từng đến nhà hàng này.)

        a) just      b) ever      c) yet      d) never      

  • 16/ Have you eaten lunch ______? (Bạn đã ăn trưa chưa?)

        a) already      b) ever      c) yet      d) just      

  • 17/ We’ve ______ met your brother. (Chúng tôi vừa gặp anh trai bạn.)

        a) ever      b) never      c) just      d) yet      

  • 18/ She’s ______ finished her coffee. (Cô ấy vừa uống xong cà phê.)

        a) ever      b) yet      c) never      d) just      

  • 19/ Have they arrived ______? (Họ đã đến chưa?)

        a) already      b) yet      c) just      d) ever      

  • 20/ He has ______ spoken to the manager. (Anh ấy đã nói chuyện với người quản lý rồi.)

        a) ever      b) yet      c) already      d) never      

  • 21/ I’ve lived here ______ 2015. (Tôi đã sống ở đây từ năm 2015.)

        a) since      b) until      c) from      d) for      

  • 22/ She’s worked in this company ______ 10 years. (Cô ấy đã làm việc ở công ty này 10 năm rồi.)

        a) for      b) since      c) from      d) by      

  • 23/ We’ve known each other ______ we were children. (Chúng tôi quen nhau từ khi còn nhỏ.)

        a) for      b) by      c) since      d) from      

  • 24/ He’s studied English ______ two years. (Anh ấy học tiếng Anh được hai năm.)

        a) during      b) for      c) since      d) from      

  • 25/ They haven’t seen each other ______ a long time. (Họ đã lâu không gặp nhau.)

        a) for      b) until      c) by      d) since      

  • 26/ I haven’t eaten meat ______ last month. (Tôi đã không ăn thịt kể từ tháng trước.)

        a) from      b) since      c) until      d) for      

  • 27/ She has lived in Paris ______ she was 20. (Cô ấy đã sống ở Paris từ năm 20 tuổi.)

        a) since      b) from      c) during      d) for      

  • 28/ He’s been sick ______ a week. (Anh ấy bị ốm một tuần rồi.)

        a) during      b) until      c) for      d) since      

  • 29/ We haven’t talked ______ last summer. (Chúng tôi đã không nói chuyện với nhau kể từ mùa hè năm ngoái.)

        a) for      b) since      c) during      d) from      

  • 30/ She hasn’t written to me ______ three months. (Cô ấy đã không viết thư cho tôi trong ba tháng.)

        a) by      b) since      c) for      d) until      

  • 31/ I ______ him two days ago. (Tôi đã gặp anh ấy hai ngày trước.)

        a) saw      b) seen      c) was seeing      d) have seen      

  • 32/ I ______ him before. (Tôi đã gặp anh ấy trước đây.)

        a) have seen      b) saw      c) was seeing      d) seeing      

  • 33/ She ______ her keys this morning, but she found them later. (Cô ấy làm mất chìa khóa sáng nay, nhưng sau đó đã tìm thấy chúng.)

        a) has lost      b) was losing      c) loses      d) lost      

  • 34/ She ______ her keys, so she can’t open the door. (Cô ấy làm mất chìa khóa nên không thể mở cửa được.)

        a) lost      b) lose      c) was losing      d) has lost      

  • 35/ They ______ to Italy last summer. (Họ đã đến Ý vào mùa hè năm ngoái.)

        a) go      b) have been      c) have gone      d) went      

  • 36/ They ______ to Italy many times. (Họ đã đến Ý nhiều lần.)

        a) go      b) have went      c) have been      d) went      

  • 37/ He ______ breakfast at 7:00 today. (Hôm nay anh ấy ăn sáng lúc 7 giờ.)

        a) eats      b) has eaten      c) was eating      d) ate      

  • 38/ He ______ breakfast, so he isn’t hungry. (Anh ấy đã ăn sáng rồi nên không đói.)

        a) was eating      b) has eaten      c) ate      d) eating      

  • 39/ I ______ this book last year. (Tôi đã đọc cuốn sách này năm ngoái.)

        a) reading      b) read      c) have read      d) reads      

  • 40/ I ______ this book before. (Tôi đã đọc cuốn sách này trước đây.)

        a) read      b) have read      c) reading      d) was reading      

  • 41/ Have you ever ______ sushi? (Bạn đã bao giờ ăn sushi chưa?)

        a) eat      b) eating      c) eaten      d) ate      

  • 42/ She ______ her leg, so she can’t walk. (Cô ấy bị gãy chân nên không thể đi lại được.)

        a) break      b) broke      c) has broken      d) was breaking      

  • 43/ I ______ my wallet! I can’t find it anywhere. (Tôi làm mất ví rồi! Tôi không tìm thấy nó ở đâu cả.)

        a) have lost      b) am losing      c) lose      d) lost      

  • 44/ We ______ our teacher for two years. (Chúng tôi đã quen giáo viên được hai năm rồi.)

        a) knew      b) known      c) knowing      d) have known      

  • 45/ He ______ just arrived at the station. (Anh ấy vừa đến ga.)

        a) is      b) was      c) has      d) have      

  • 46/ They ______ finished their work yet. (Họ vẫn chưa làm xong việc.)

        a) hasn’t      b) haven’t      c) don’t      d) didn’t      

  • 47/ My friend ______ called me today. (Hôm nay bạn tôi gọi điện cho tôi.)

        a) has      b) have      c) was      d) is      

  • 48/ The plane ______ just landed. (Máy bay vừa hạ cánh.)

        a) was      b) has      c) have      d) is      

  • 49/ We ______ never been to that museum before. (Chúng tôi chưa bao giờ đến bảo tàng đó.)

        a) has      b) have      c) are      d) did      

  • 50/ She ______ always wanted to be a teacher. (Cô ấy luôn muốn trở thành giáo viên.)

        a) has      b) have      c) is      d) was      

Results:
1 d)2 a)3 c)4 a)5 a)6 c)7 c)8 a)9 a)10 d)
11 b)12 d)13 b)14 b)15 d)16 c)17 c)18 d)19 b)20 c)
21 a)22 a)23 c)24 b)25 a)26 b)27 a)28 c)29 b)30 c)
31 a)32 a)33 d)34 d)35 d)36 c)37 d)38 b)39 b)40 b)
41 c)42 c)43 a)44 d)45 c)46 b)47 a)48 b)49 b)50 a)