⏰ 3. Daily Routine – Thói quen hằng ngày (30 câu)

B. VÍ DỤ SONG NGỮ

  • I usually get up at 6 o'clock. (Tôi thường thức dậy lúc 6 giờ.)
  • I brush my teeth and wash my face. (Tôi đánh răng và rửa mặt.)
  • Then I have breakfast. (Sau đó tôi ăn sáng.)
  • I go to school at 7 o'clock. (Tôi đến trường lúc 7 giờ.)
  • My class starts at 8. (Lớp học của tôi bắt đầu lúc 8 giờ.)
  • I study English in the morning. (Tôi học tiếng Anh vào buổi sáng.)
  • I have lunch at 12 o'clock. (Tôi ăn trưa lúc 12 giờ.)
  • In the afternoon, I do my homework. (Buổi chiều, tôi làm bài tập về nhà.)
  • Sometimes I take a nap. (Thỉnh thoảng tôi ngủ trưa.)
  • I go jogging in the park. (Tôi chạy bộ trong công viên.)
  • In the evening, I watch TV. (Buổi tối, tôi xem TV.)
  • I have dinner with my family. (Tôi ăn tối với gia đình.)
  • After dinner, I read books. (Sau bữa tối, tôi đọc sách.)
  • I check my phone before bed. (Tôi kiểm tra điện thoại trước khi đi ngủ.)
  • I go to bed at 10:30. (Tôi đi ngủ lúc 10:30.)
  • What time do you wake up? (Bạn thức dậy lúc mấy giờ?)
  • Do you eat breakfast every day? (Bạn có ăn sáng mỗi ngày không?)
  • What time do you start work? (Bạn bắt đầu làm việc lúc mấy giờ?)
  • Do you take a break in the afternoon? (Bạn có nghỉ giải lao vào buổi chiều không?)
  • When do you finish your work? (Bạn hoàn thành công việc khi nào?)
  • I finish work at 5 p.m. (Tôi hoàn thành công việc lúc 5 giờ chiều.)
  • I go home and relax. (Tôi về nhà và thư giãn.)
  • I cook dinner myself. (Tôi tự nấu bữa tối.)
  • I sometimes meet friends in the evening. (Thỉnh thoảng tôi gặp bạn bè vào buổi tối.)
  • On weekends, I sleep late. (Cuối tuần, tôi ngủ muộn.)
  • I clean the house every Sunday. (Tôi dọn dẹp nhà cửa vào mỗi Chủ nhật.)
  • I water the plants in the morning. (Tôi tưới cây vào buổi sáng.)
  • I check emails at night. (Tôi kiểm tra email vào ban đêm.)
  • My weekdays are busy. (Các ngày trong tuần của tôi rất bận rộn.)
  • My favorite time of day is evening. (Thời gian yêu thích trong ngày của tôi là buổi tối.)

C. BÀI TẬP THỰC HÀNH

1. SẮP XẾP CHỮ ĐÚNG THỨ TỰ

  • 1/    6 / up / o'clock. / get / usually / I / at /


  • 2/    my / I / my / and / face. / wash / brush / teeth /


  • 3/    I / breakfast. / Then / have /


  • 4/    I / o'clock. / school / at / to / go / 7 /


  • 5/    class / starts / My / 8. / at /


  • 6/    English / the / morning. / I / study / in /


  • 7/    at / 12 / have / lunch / I / o'clock. /


  • 8/    do / afternoon, / I / In / homework. / the / my /


  • 9/    nap. / Sometimes / a / take / I /


  • 10/    the / go / in / jogging / I / park. /


2. DỊCH SANG TIẾNG VIỆT

  • 1/ In the evening, I watch TV.


  • 2/ I have dinner with my family.


  • 3/ After dinner, I read books.


  • 4/ I check my phone before bed.


  • 5/ I go to bed at 10:30.


  • 6/ What time do you wake up?


  • 7/ Do you eat breakfast every day?


  • 8/ What time do you start work?


  • 9/ Do you take a break in the afternoon?


  • 10/ When do you finish your work?


3. DỊCH SANG TIẾNG ANH

  • 1/ Tôi hoàn thành công việc lúc 5 giờ chiều.



  • 2/ Tôi về nhà và thư giãn.



  • 3/ Tôi tự nấu bữa tối.



  • 4/ Thỉnh thoảng tôi gặp bạn bè vào buổi tối.



  • 5/ Cuối tuần, tôi ngủ muộn.



  • 6/ Tôi dọn dẹp nhà cửa vào mỗi Chủ nhật.



  • 7/ Tôi tưới cây vào buổi sáng.



  • 8/ Tôi kiểm tra email vào ban đêm.



  • 9/ Các ngày trong tuần của tôi rất bận rộn.



  • 10/ Thời gian yêu thích trong ngày của tôi là buổi tối.



D. BÀI TẬP KIỂM TRA


Warning: count(): Parameter must be an array or an object that implements Countable in /usr/share/nginx/english.ai.vn/includes/LESSION.php on line 549

    Warning: Invalid argument supplied for foreach() in /usr/share/nginx/english.ai.vn/printable.php on line 200
Results: