CHỦ ĐIỂM 3 – PAST SIMPLE (THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN)

A. LÝ THUYẾT

1️⃣ Cách dùng

  • 🕓 Hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ
    I visited my grandparents last weekend.
    (Tôi đã thăm ông bà vào cuối tuần trước.)
  • 📖 Chuỗi hành động nối tiếp trong quá khứ
    She got up, had breakfast, and went to school.
    (Cô ấy thức dậy, ăn sáng và đi học.)
  • 🏙️ Sự kiện, tình huống không còn đúng ở hiện tại
    I lived in Paris when I was a child.
    (Tôi từng sống ở Paris khi còn nhỏ.)

2️⃣ Công thức

Dạng câu Công thức Ví dụ
Khẳng định (+) S + V2 / V-ed She worked yesterday.
Phủ định (–) S + did not (didn’t) + V (nguyên mẫu) He didn’t go to school.
Nghi vấn (?) Did + S + V (nguyên mẫu)? Did you watch TV?

3️⃣ Dấu hiệu nhận biết

Từ / Cụm từ Nghĩa
yesterdayhôm qua
last night / last week / last yearđêm qua / tuần trước / năm ngoái
ago (two days ago, a year ago...)cách đây...
in 1990 / in 2020vào năm...
when I was a childkhi tôi còn nhỏ

4️⃣ Động từ có quy tắc (Regular Verbs)

➡️ Thêm -ed vào sau động từ.

Ví dụ: work → worked / play → played / study → studied

5️⃣ Cách phát âm đuôi -ed

Trong tiếng Anh, đuôi -ed của động từ có quy tắc được phát âm theo 3 cách:

Cách phát âm Trường hợp Ví dụ
/ɪd/ Động từ kết thúc bằng t hoặc d wanted /ɪd/ – needed /ɪd/
/t/ Động từ kết thúc bằng âm vô thanh: p, k, f, s, ʃ, tʃ worked /t/, laughed /t/, watched /t/
/d/ Các trường hợp còn lại (âm hữu thanh) played /d/, cleaned /d/, opened /d/

6️⃣ Động từ bất quy tắc (Irregular Verbs)

Nguyên mẫu (V1) Quá khứ (V2) Nghĩa
gowentđi
havehad
eatateăn
seesawthấy
dodidlàm
makemadelàm ra
comecameđến
buyboughtmua
writewroteviết
taketooklấy, chụp

B. VÍ DỤ SONG NGỮ

  • I watched a movie yesterday. (Hôm qua tôi đã xem phim.)
  • She visited her grandmother last week. (Tuần trước cô ấy đã đến thăm bà.)
  • He played football yesterday afternoon. (Anh ấy đã chơi bóng đá vào chiều hôm qua.)
  • We studied English last night. (Tối qua chúng tôi đã học tiếng Anh.)
  • They went to the park. (Họ đã đi công viên.)
  • Did you go to school yesterday? (Hôm qua bạn có đi học không?)
  • Yes, I did. (Có, tôi đã đi.)
  • Did she call you? (Cô ấy có gọi cho bạn không?)
  • No, she didn't. (Không, cô ấy không gọi.)
  • I didn't eat breakfast. (Tôi đã không ăn sáng.)
  • He didn't sleep well. (Anh ấy ngủ không ngon.)
  • They didn't come to the party. (Họ đã không đến dự tiệc.)
  • I traveled to London last year. (Tôi đã đi du lịch đến London vào năm ngoái.)
  • We stayed in a hotel. (Chúng tôi đã ở khách sạn.)
  • She cooked dinner yesterday. (Hôm qua cô ấy nấu bữa tối.)
  • He cleaned his room in the morning. (Anh ấy dọn phòng vào buổi sáng.)
  • The kids played in the garden. (Bọn trẻ chơi trong vườn.)
  • I walked to work. (Tôi đi bộ đến chỗ làm.)
  • They watched TV at night. (Chúng xem TV vào buổi tối.)
  • I met my best friend at the mall. (Tôi gặp bạn thân của mình ở trung tâm thương mại.)
  • She studied very hard. (Cô ấy học rất chăm chỉ.)
  • We visited our grandparents. (Chúng tôi đến thăm ông bà.)
  • He bought a new phone. (Anh ấy mua một chiếc điện thoại mới.)
  • They came home late. (Họ về nhà muộn.)
  • I had a cup of tea. (Tôi đã uống một tách trà.)
  • She lost her keys. (Cô ấy làm mất chìa khóa.)
  • He saw a movie last night. (Tối qua anh ấy đã xem phim.)
  • Did you like the trip? (Bạn có thích chuyến đi không?)
  • Yes, it was great! (Có, rất tuyệt!)
  • I enjoyed the holiday very much. (Tôi rất thích kỳ nghỉ này.)

C. BÀI TẬP THỰC HÀNH

1. SẮP XẾP CHỮ ĐÚNG THỨ TỰ

  • 1/    yesterday. / I / watched / movie / a /


  • 2/    last / grandmother / week. / her / She / visited /


  • 3/    yesterday / played / afternoon. / football / He /


  • 4/    English / We / last / studied / night. /


  • 5/    They / park. / the / went / to /


  • 6/    yesterday? / to / you / school / Did / go /


  • 7/    Yes, / did. / I /


  • 8/    you? / she / Did / call /


  • 9/    didn't. / she / No, /


  • 10/    breakfast. / eat / I / didn't /


2. DỊCH SANG TIẾNG VIỆT

  • 1/ He didn't sleep well.


  • 2/ They didn't come to the party.


  • 3/ I traveled to London last year.


  • 4/ We stayed in a hotel.


  • 5/ She cooked dinner yesterday.


  • 6/ He cleaned his room in the morning.


  • 7/ The kids played in the garden.


  • 8/ I walked to work.


  • 9/ They watched TV at night.


  • 10/ I met my best friend at the mall.


3. DỊCH SANG TIẾNG ANH

  • 1/ Cô ấy học rất chăm chỉ.



  • 2/ Chúng tôi đến thăm ông bà.



  • 3/ Anh ấy mua một chiếc điện thoại mới.



  • 4/ Họ về nhà muộn.



  • 5/ Tôi đã uống một tách trà.



  • 6/ Cô ấy làm mất chìa khóa.



  • 7/ Tối qua anh ấy đã xem phim.



  • 8/ Bạn có thích chuyến đi không?



  • 9/ Có, rất tuyệt!



  • 10/ Tôi rất thích kỳ nghỉ này.



D. BÀI TẬP KIỂM TRA

  • 1/ She ______ to school yesterday. (Hôm qua cô ấy đã đi học.)

        a) go      b) went      c) goes      d) going      

  • 2/ They ______ dinner at 7 o’clock last night. (Tối qua họ ăn tối lúc 7 giờ.)

        a) having      b) have      c) has      d) had      

  • 3/ I ______ a new book last weekend. (Cuối tuần trước tôi đã mua một cuốn sách mới.)

        a) bought      b) buys      c) buy      d) buying      

  • 4/ He ______ his homework last night. (Tối qua anh ấy đã làm bài tập về nhà.)

        a) does      b) did      c) do      d) doing      

  • 5/ We ______ a movie yesterday evening. (Tối qua chúng tôi đã xem phim.)

        a) watches      b) watch      c) watched      d) watching      

  • 6/ My father ______ to work by bus yesterday. (Bố tôi đã đi làm bằng xe buýt hôm qua.)

        a) went      b) go      c) gone      d) goes      

  • 7/ They ______ at the park last Sunday. (Chủ nhật tuần trước họ đã ở công viên.)

        a) was      b) be      c) were      d) are      

  • 8/ She ______ tired after the trip. (Cô ấy mệt mỏi sau chuyến đi.)

        a) were      b) is      c) was      d) be      

  • 9/ I ______ breakfast at 8 a.m. this morning. (Tôi ăn sáng lúc 8 giờ sáng nay.)

        a) eat      b) eating      c) eaten      d) ate      

  • 10/ He ______ to music last night. (Tối qua anh ấy nghe nhạc.)

        a) listens      b) listened      c) listen      d) listening      

  • 11/ We ______ tennis yesterday afternoon. (Chúng tôi chơi tennis vào chiều hôm qua.)

        a) played      b) play      c) plays      d) playing      

  • 12/ They ______ to Paris last summer. (Họ đã đi Paris vào mùa hè năm ngoái.)

        a) goes      b) gone      c) go      d) went      

  • 13/ I ______ at home all day yesterday. (Tôi ở nhà cả ngày hôm qua.)

        a) stays      b) stayed      c) stay      d) staying      

  • 14/ She ______ a beautiful dress yesterday. (Hôm qua cô ấy mặc một chiếc váy đẹp.)

        a) wears      b) wear      c) wearing      d) wore      

  • 15/ We ______ happy to see our old friends. (Chúng tôi rất vui khi gặp lại những người bạn cũ.)

        a) are      b) was      c) were      d) be      

  • 16/ He ______ sick last week. (Tuần trước anh ấy bị ốm.)

        a) were      b) be      c) was      d) is      

  • 17/ My parents ______ in Hanoi when they were young. (Bố mẹ tôi)

        a) lived      b) lives      c) living      d) live      

  • 18/ She ______ a letter to her friend. (Cô ấy đã viết thư cho bạn mình.)

        a) wrote      b) write      c) writing      d) writes      

  • 19/ They ______ dinner at a restaurant last night. (Tối qua họ đã ăn tối ở một nhà hàng.)

        a) has      b) had      c) having      d) have      

  • 20/ We ______ English at school last year. (Năm ngoái chúng tôi đã học tiếng Anh ở trường.)

        a) studying      b) study      c) studied      d) studies      

  • 21/ I ______ a new phone last week. (Tuần trước tôi đã mua một chiếc điện thoại mới.)

        a) buy      b) buys      c) bought      d) buying      

  • 22/ The children ______ a cake for their mother. (Các con đã làm bánh tặng mẹ.)

        a) made      b) makes      c) making      d) make      

  • 23/ He ______ in London two years ago. (Anh ấy sống ở London hai năm trước.)

        a) lived      b) live      c) lives      d) living      

  • 24/ They ______ their friends at the mall. (Họ đã gặp bạn bè ở trung tâm thương mại.)

        a) meets      b) meet      c) meeting      d) met      

  • 25/ She ______ her keys yesterday. (Hôm qua cô ấy làm mất chìa khóa.)

        a) lost      b) losing      c) lose      d) loses      

  • 26/ We ______ to bed at midnight. (Chúng tôi đi ngủ lúc nửa đêm.)

        a) goes      b) gone      c) went      d) go      

  • 27/ He ______ his car last weekend. (Anh ấy đã rửa xe vào cuối tuần trước.)

        a) washes      b) washing      c) wash      d) washed      

  • 28/ My mother ______ a cake for my birthday. (Mẹ tôi đã làm bánh mừng sinh nhật tôi.)

        a) made      b) make      c) making      d) makes      

  • 29/ They ______ a new house last month. (Tháng trước họ đã xây nhà mới.)

        a) built      b) build      c) builds      d) building      

  • 30/ I ______ my grandparents last Sunday. (Chủ nhật tuần trước tôi đã đến thăm ông bà.)

        a) visiting      b) visited      c) visits      d) visit      

  • 31/ We ______ many photos on our trip. (Chúng tôi đã chụp rất nhiều ảnh trong chuyến đi.)

        a) took      b) taking      c) take      d) takes      

  • 32/ He ______ breakfast this morning. (Sáng nay anh ấy ăn sáng.)

        a) eat      b) eats      c) ate      d) eating      

  • 33/ The students ______ to school yesterday. (Hôm qua các em học sinh đi bộ đến trường.)

        a) walked      b) walk      c) walking      d) walks      

  • 34/ My brother ______ a new car last week. (Tuần trước anh trai tôi đã mua một chiếc xe hơi mới.)

        a) buy      b) buying      c) buys      d) bought      

  • 35/ She ______ her friend an email last night. (Tối qua cô ấy đã gửi email cho bạn mình.)

        a) sends      b) sent      c) send      d) sending      

  • 36/ They ______ their homework after dinner. (Họ đã làm bài tập về nhà sau bữa tối.)

        a) do      b) doing      c) did      d) done      

  • 37/ He ______ home late yesterday. (Hôm qua anh ấy về nhà muộn.)

        a) came      b) coming      c) comes      d) come      

  • 38/ We ______ to the zoo last weekend. (Cuối tuần trước chúng tôi đã đi sở thú.)

        a) gone      b) goes      c) go      d) went      

  • 39/ She ______ her ankle while running. (Cô ấy bị thương ở mắt cá chân khi chạy.)

        a) hurt      b) hurts      c) hitted      d) hurting      

  • 40/ They ______ a big meal last night. (Tối qua họ đã ăn một bữa thịnh soạn.)

        a) has      b) had      c) having      d) have      

  • 41/ I ______ to the cinema yesterday evening. (Tôi đã đi xem phim tối qua.)

        a) goes      b) gone      c) go      d) went      

  • 42/ She ______ her homework before dinner. (Cô ấy đã làm bài tập về nhà trước bữa tối.)

        a) doing      b) do      c) done      d) did      

  • 43/ He ______ his friends at the park. (Anh ấy đã gặp bạn bè ở công viên.)

        a) meet      b) meeting      c) met      d) meets      

  • 44/ We ______ our teacher yesterday morning. (Sáng hôm qua chúng tôi đã gặp giáo viên của mình.)

        a) seeing      b) seen      c) see      d) saw      

  • 45/ They ______ to music all night. (Họ nghe nhạc suốt đêm.)

        a) listen      b) listens      c) listened      d) listening      

  • 46/ My sister ______ a picture yesterday. (Hôm qua em gái tôi vẽ một bức tranh.)

        a) drew      b) drawing      c) draw      d) draws      

  • 47/ The film ______ at 9 p.m. (Phim bắt đầu lúc 9 giờ tối.)

        a) start      b) starts      c) starting      d) started      

  • 48/ We ______ a party last Saturday. (Chúng tôi có một bữa tiệc vào thứ Bảy tuần trước.)

        a) having      b) has      c) had      d) have      

  • 49/ She ______ home at 6 o’clock. (Cô ấy rời nhà lúc 6 giờ.)

        a) leave      b) leaving      c) leaves      d) left      

  • 50/ I ______ my keys this morning. (Sáng nay tôi làm mất chìa khóa.)

        a) lost      b) loses      c) losing      d) lose      

Results:
1 b)2 d)3 a)4 b)5 c)6 a)7 c)8 c)9 d)10 b)
11 a)12 d)13 b)14 d)15 c)16 c)17 a)18 a)19 b)20 c)
21 c)22 a)23 a)24 d)25 a)26 c)27 d)28 a)29 a)30 b)
31 a)32 c)33 a)34 d)35 b)36 c)37 a)38 d)39 a)40 b)
41 d)42 d)43 c)44 d)45 c)46 a)47 d)48 c)49 d)50 a)