CHỦ ĐỀ 3 – DAILY ROUTINES (Sinh hoạt hằng ngày)

B. VÍ DỤ SONG NGỮ

  • I get up at 6 o'clock. (Tôi thức dậy lúc 6 giờ.)
  • I brush my teeth. (Tôi đánh răng.)
  • I wash my face. (Tôi rửa mặt.)
  • I take a shower. (Tôi đi tắm.)
  • I get dressed. (Tôi mặc quần áo.)
  • I have breakfast. (Tôi ăn sáng.)
  • I go to school. (Tôi đi học.)
  • I start class at 8 o'clock. (Tôi bắt đầu học lúc 8 giờ.)
  • I have lunch at noon. (Tôi ăn trưa lúc 12 giờ trưa.)
  • I go home at 4 p.m. (Tôi về nhà lúc 4 giờ chiều.)
  • I take a nap after lunch. (Tôi ngủ trưa sau bữa trưa.)
  • I do my homework. (Tôi làm bài tập về nhà.)
  • I watch TV in the evening. (Tôi xem TV vào buổi tối.)
  • I have dinner with my family. (Tôi ăn tối với gia đình.)
  • I read books before bed. (Tôi đọc sách trước khi đi ngủ.)
  • I go to bed at 10 o'clock. (Tôi đi ngủ lúc 10 giờ.)
  • What time do you get up? (Bạn thức dậy lúc mấy giờ?)
  • What time do you go to work? (Bạn đi làm lúc mấy giờ?)
  • Do you have breakfast every day? (Bạn có ăn sáng mỗi ngày không?)
  • Yes, I do. (Có.)
  • No, I don't. (Không.)
  • I drink coffee in the morning. (Tôi uống cà phê vào buổi sáng.)
  • I check my phone after waking up. (Tôi kiểm tra điện thoại sau khi thức dậy.)
  • I go jogging in the park. (Tôi chạy bộ trong công viên.)
  • I help my mom in the kitchen. (Tôi giúp mẹ nấu ăn.)
  • I clean my room every Sunday. (Tôi dọn phòng vào mỗi Chủ nhật.)
  • I study English at night. (Tôi học tiếng Anh vào buổi tối.)
  • My weekdays are busy. (Các ngày trong tuần của tôi rất bận rộn.)
  • My weekends are relaxing. (Cuối tuần của tôi rất thư giãn.)
  • I sleep late on Sunday. (Tôi ngủ muộn vào Chủ nhật.)

C. BÀI TẬP THỰC HÀNH

1. SẮP XẾP CHỮ ĐÚNG THỨ TỰ

  • 1/    o'clock. / up / at / 6 / I / get /


  • 2/    teeth. / my / brush / I /


  • 3/    face. / my / wash / I /


  • 4/    take / I / shower. / a /


  • 5/    get / dressed. / I /


  • 6/    have / I / breakfast. /


  • 7/    school. / I / to / go /


  • 8/    class / I / 8 / at / o'clock. / start /


  • 9/    at / have / noon. / I / lunch /


  • 10/    home / go / at / I / 4 / p.m. /


2. DỊCH SANG TIẾNG VIỆT

  • 1/ I take a nap after lunch.


  • 2/ I do my homework.


  • 3/ I watch TV in the evening.


  • 4/ I have dinner with my family.


  • 5/ I read books before bed.


  • 6/ I go to bed at 10 o'clock.


  • 7/ What time do you get up?


  • 8/ What time do you go to work?


  • 9/ Do you have breakfast every day?


  • 10/ Yes, I do.


3. DỊCH SANG TIẾNG ANH

  • 1/ Không.



  • 2/ Tôi uống cà phê vào buổi sáng.



  • 3/ Tôi kiểm tra điện thoại sau khi thức dậy.



  • 4/ Tôi chạy bộ trong công viên.



  • 5/ Tôi giúp mẹ nấu ăn.



  • 6/ Tôi dọn phòng vào mỗi Chủ nhật.



  • 7/ Tôi học tiếng Anh vào buổi tối.



  • 8/ Các ngày trong tuần của tôi rất bận rộn.



  • 9/ Cuối tuần của tôi rất thư giãn.



  • 10/ Tôi ngủ muộn vào Chủ nhật.



D. BÀI TẬP KIỂM TRA


Warning: count(): Parameter must be an array or an object that implements Countable in /usr/share/nginx/english.ai.vn/includes/LESSION.php on line 549

    Warning: Invalid argument supplied for foreach() in /usr/share/nginx/english.ai.vn/printable.php on line 200
Results: