Articles (mạo từ) là những từ được đặt trước danh từ để xác định danh từ đó là chung chung hay cụ thể. Trong tiếng Anh có ba mạo từ chính: a, an, và the.
| Loại | Từ | Cách dùng | Ví dụ |
|---|---|---|---|
| Indefinite Articles (Mạo từ không xác định) |
a / an | Dùng khi nói đến một người hoặc vật chưa xác định, lần đầu tiên được nhắc tới. | a cat, an apple |
| Definite Article (Mạo từ xác định) |
the | Dùng khi nói đến người hoặc vật cụ thể, đã biết rõ hoặc được nhắc tới lần thứ hai. | the cat, the sun |
| Zero Article (Không dùng mạo từ) |
∅ | Không dùng trước danh từ số nhiều hoặc danh từ không đếm được khi nói chung. | ∅ water, ∅ books |
✅ Dùng a trước danh từ đếm được số ít bắt đầu bằng phụ âm.
✅ Dùng an trước danh từ đếm được số ít bắt đầu bằng nguyên âm (a, e, i, o, u).
Ví dụ:
⚠️ Lưu ý âm phát âm, không phải chữ viết:
“The” được dùng khi nói về người/vật cụ thể, đã biết hoặc có một không hai.
Dùng “the” khi:
Không dùng “a / an / the” trong các trường hợp sau:
| Mạo từ | Dùng khi | Ví dụ |
|---|---|---|
| a | Danh từ đếm được số ít, bắt đầu bằng phụ âm | a car, a pen |
| an | Danh từ đếm được số ít, bắt đầu bằng nguyên âm | an orange, an hour |
| the | Danh từ xác định, đã biết hoặc duy nhất | the moon, the teacher |
| ∅ | Danh từ không đếm được hoặc số nhiều nói chung | milk, people, books |
| 1 d) | 2 b) | 3 c) | 4 d) | 5 a) | 6 b) | 7 c) | 8 b) | 9 b) | 10 a) |
| 11 a) | 12 d) | 13 c) | 14 c) | 15 a) | 16 c) | 17 c) | 18 c) | 19 d) | 20 b) |
| 21 d) | 22 c) | 23 c) | 24 b) | 25 a) | 26 c) | 27 b) | 28 a) | 29 c) | 30 c) |
| 31 c) | 32 d) | 33 d) | 34 c) | 35 b) | 36 d) | 37 c) | 38 c) | 39 d) | 40 |
| 41 b) | 42 d) | 43 b) | 44 b) | 45 a) | 46 b) | 47 c) | 48 b) | 49 a) | 50 a) |