CHỦ ĐIỂM 3 – ARTICLES (Mạo từ a / an / the)

A. LÝ THUYẾT

🔹 LEVEL A1 – CHỦ ĐIỂM 3: ARTICLES (MẠO TỪ – A / AN / THE)

Articles (mạo từ) là những từ được đặt trước danh từ để xác định danh từ đó là chung chung hay cụ thể. Trong tiếng Anh có ba mạo từ chính: a, an, và the.


1️⃣ PHÂN LOẠI MẠO TỪ

LoạiTừCách dùngVí dụ
Indefinite Articles
(Mạo từ không xác định)
a / an Dùng khi nói đến một người hoặc vật chưa xác định, lần đầu tiên được nhắc tới. a cat, an apple
Definite Article
(Mạo từ xác định)
the Dùng khi nói đến người hoặc vật cụ thể, đã biết rõ hoặc được nhắc tới lần thứ hai. the cat, the sun
Zero Article
(Không dùng mạo từ)
Không dùng trước danh từ số nhiều hoặc danh từ không đếm được khi nói chung. ∅ water, ∅ books

2️⃣ CÁCH DÙNG “A” VÀ “AN”

✅ Dùng a trước danh từ đếm được số ít bắt đầu bằng phụ âm.
✅ Dùng an trước danh từ đếm được số ít bắt đầu bằng nguyên âm (a, e, i, o, u).

Ví dụ:

  • a cat 🐱
  • a book 📖
  • a dog 🐶
  • an apple 🍎
  • an egg 🥚
  • an umbrella ☂️

⚠️ Lưu ý âm phát âm, không phải chữ viết:

  • an hour (âm /auə/ bắt đầu bằng nguyên âm → dùng “an”)
  • a university (âm /ju:/ bắt đầu bằng phụ âm /j/ → dùng “a”)

3️⃣ CÁCH DÙNG “THE”

“The” được dùng khi nói về người/vật cụ thể, đã biết hoặc có một không hai.

Dùng “the” khi:

  • Nói về thứ đã được nhắc đến trước đó:
    I saw a dog. The dog was very friendly.
  • Nói về người/vật duy nhất:
    The sun rises in the east.
  • Khi có giới từ chỉ địa điểm cụ thể:
    She lives near the school.
  • Trước danh từ chỉ nhóm người hoặc vật duy nhất:
    The police are investigating the case.
  • Trước danh từ được xác định bởi mệnh đề quan hệ:
    The man who lives next door is a doctor.

4️⃣ KHÔNG DÙNG MẠO TỪ (ZERO ARTICLE)

Không dùng “a / an / the” trong các trường hợp sau:

  • Trước danh từ số nhiều nói chung: ✅ Dogs are friendly. ❌ The dogs are friendly (nếu nói chung).
  • Trước danh từ không đếm được nói chung: ✅ Water is essential for life.
  • Trước tên riêng: ✅ I live in Vietnam. ✅ She loves Paris.
  • Trước ngôn ngữ, môn học: ✅ I study English. ✅ We like math.

5️⃣ CÁCH DÙNG TÓM TẮT

Mạo từDùng khiVí dụ
aDanh từ đếm được số ít, bắt đầu bằng phụ âma car, a pen
anDanh từ đếm được số ít, bắt đầu bằng nguyên âman orange, an hour
theDanh từ xác định, đã biết hoặc duy nhấtthe moon, the teacher
Danh từ không đếm được hoặc số nhiều nói chungmilk, people, books

6️⃣ MỘT SỐ VÍ DỤ DỄ NHẦM

  • a university ✅ (âm /juː/ → phụ âm)
  • an hour ✅ (âm /auə/ → nguyên âm)
  • the Earth ✅ (hành tinh duy nhất)
  • the United States ✅ (tên quốc gia có “of”)
  • the Nile ✅ (tên sông)
  • Mount Everest ❌ (không dùng “the” với tên núi)

B. VÍ DỤ SONG NGỮ

  • This is a book. (Đây là một cuốn sách.)
  • That is an apple. (Đó là một quả táo.)
  • I have a cat. (Tôi có một con mèo.)
  • She has an umbrella. (Cô ấy có một chiếc ô.)
  • He is reading a newspaper. (Anh ấy đang đọc báo.)
  • There is a chair in the room. (Có một chiếc ghế trong phòng.)
  • There is an orange on the table. (Có một quả cam trên bàn.)
  • The sun is bright. (Mặt trời sáng chói.)
  • The moon looks beautiful tonight. (Đêm nay trăng đẹp quá.)
  • I bought a hat and an ice cream. (Tôi đã mua một chiếc mũ và một cây kem.)
  • She is wearing a red dress. (Cô ấy đang mặc một chiếc váy đỏ.)
  • He wants an egg for breakfast. (Anh ấy muốn ăn trứng vào bữa sáng.)
  • We live in a big house. (Chúng tôi sống trong một ngôi nhà lớn.)
  • I saw an elephant at the zoo. (Tôi đã nhìn thấy một con voi ở sở thú.)
  • The teacher is in the classroom. (Cô giáo đang ở trong lớp học.)
  • The dog is sleeping. (Con chó đang ngủ.)
  • This is a good idea. (Ý tưởng hay đấy.)
  • That is an old car. (Đó là một chiếc ô tô cũ.)
  • The river is very long. (Dòng sông rất dài.)
  • The sky is blue. (Bầu trời trong xanh.)
  • I have a pencil and an eraser. (Tôi có một cây bút chì và một cục tẩy.)
  • There is a map on the wall. (Có một bản đồ trên tường.)
  • The train is fast. (Tàu chạy nhanh quá.)
  • An hour has sixty minutes. (Một giờ có sáu mươi phút.)
  • The Earth moves around the sun. (Trái Đất quay quanh mặt trời.)
  • I want a sandwich. (Tôi muốn một chiếc bánh sandwich.)
  • He needs an answer. (Anh ấy cần một câu trả lời.)
  • The food is delicious. (Đồ ăn ngon quá.)
  • We visited the park yesterday. (Chúng tôi đã đến thăm công viên hôm qua.)
  • I like the weather here. (Tôi thích thời tiết ở đây.)

C. BÀI TẬP THỰC HÀNH

1. SẮP XẾP CHỮ ĐÚNG THỨ TỰ

  • 1/    This / a / book. / is /


  • 2/    That / is / apple. / an /


  • 3/    a / have / I / cat. /


  • 4/    She / an / umbrella. / has /


  • 5/    is / a / reading / newspaper. / He /


  • 6/    room. / a / the / in / chair / There / is /


  • 7/    the / on / There / orange / an / is / table. /


  • 8/    is / sun / bright. / The /


  • 9/    looks / The / moon / tonight. / beautiful /


  • 10/    cream. / a / and / I / ice / bought / hat / an /


2. DỊCH SANG TIẾNG VIỆT

  • 1/ She is wearing a red dress.


  • 2/ He wants an egg for breakfast.


  • 3/ We live in a big house.


  • 4/ I saw an elephant at the zoo.


  • 5/ The teacher is in the classroom.


  • 6/ The dog is sleeping.


  • 7/ This is a good idea.


  • 8/ That is an old car.


  • 9/ The river is very long.


  • 10/ The sky is blue.


3. DỊCH SANG TIẾNG ANH

  • 1/ Tôi có một cây bút chì và một cục tẩy.



  • 2/ Có một bản đồ trên tường.



  • 3/ Tàu chạy nhanh quá.



  • 4/ Một giờ có sáu mươi phút.



  • 5/ Trái Đất quay quanh mặt trời.



  • 6/ Tôi muốn một chiếc bánh sandwich.



  • 7/ Anh ấy cần một câu trả lời.



  • 8/ Đồ ăn ngon quá.



  • 9/ Chúng tôi đã đến thăm công viên hôm qua.



  • 10/ Tôi thích thời tiết ở đây.



D. BÀI TẬP KIỂM TRA

  • 1/ I have ______ cat. (Tôi có một con mèo.)

        a) the      b) –      c) an      d) a      

  • 2/ She is eating ______ apple. (Nó đang ăn táo.)

        a) the      b) an      c) –      d) a      

  • 3/ We saw ______ movie last night. (Chúng tôi đã xem phim tối qua.)

        a) –      b) a      c) the      d) an      

  • 4/ He bought ______ new car yesterday. (Hôm qua anh ấy đã mua một chiếc ô tô mới.)

        a) an      b) the      c) –      d) a      

  • 5/ ______ sun rises in the east. (Mặt trời mọc ở phía đông.)

        a) The      b) –      c) A      d) An      

  • 6/ She is ______ honest person. (Cô ấy là một người trung thực.)

        a) –      b) an      c) a      d) the      

  • 7/ I saw ______ elephant at the zoo. (Tôi đã nhìn thấy một con voi ở sở thú.)

        a) a      b) –      c) an      d) the      

  • 8/ He has ______ big house in the city. (Anh ấy có một ngôi nhà lớn trong thành phố.)

        a) the      b) a      c) –      d) an      

  • 9/ We are going to ______ park. (Chúng tôi sẽ đi công viên.)

        a) –      b) the      c) an      d) a      

  • 10/ There is ______ book on the table. (Có một cuốn sách trên bàn.)

        a) a      b) an      c) –      d) the      

  • 11/ She wants to buy ______ umbrella. (Cô ấy muốn mua một chiếc ô.)

        a) an      b) a      c) the      d) –      

  • 12/ ______ Earth goes around the Sun. (Trái Đất quay quanh Mặt Trời.)

        a) A      b) –      c) An      d) The      

  • 13/ He is ______ engineer. (Anh ấy là một kỹ sư.)

        a) a      b) –      c) an      d) the      

  • 14/ My father is ______ doctor. (Bố tôi là bác sĩ.)

        a) an      b) –      c) a      d) the      

  • 15/ We live in ______ small village. (Chúng tôi sống ở một ngôi làng nhỏ.)

        a) a      b) the      c) an      d) –      

  • 16/ She has ______ orange in her bag. (Cô ấy có một quả cam trong túi.)

        a) –      b) the      c) an      d) a      

  • 17/ I saw ______ stars in the sky. (Tôi nhìn thấy những vì sao trên bầu trời.)

        a) –      b) a      c) the      d) an      

  • 18/ He is reading ______ newspaper. (Anh ấy đang đọc báo.)

        a) an      b) –      c) a      d) the      

  • 19/ We visited ______ museum yesterday. (Hôm qua chúng tôi đã đến thăm bảo tàng.)

        a) an      b) a      c) –      d) the      

  • 20/ There is ______ cat under the chair. (Có một con mèo dưới ghế.)

        a) the      b) a      c) –      d) an      

  • 21/ She opened ______ window. (Cô ấy mở cửa sổ.)

        a) –      b) a      c) an      d) the      

  • 22/ He is ______ best student in the class. (Anh ấy là học sinh giỏi nhất lớp.)

        a) –      b) an      c) the      d) a      

  • 23/ I need ______ pencil. (Tôi cần một cây bút chì.)

        a) an      b) –      c) a      d) the      

  • 24/ She saw ______ old man in the park. (Cô ấy nhìn thấy một ông già trong công viên.)

        a) a      b) an      c) the      d) –      

  • 25/ We are watching ______ movie now. (Chúng tôi đang xem phim.)

        a) the      b) a      c) an      d) –      

  • 26/ He wants to be ______ artist. (Anh ấy muốn trở thành một nghệ sĩ.)

        a) –      b) a      c) an      d) the      

  • 27/ ______ moon looks beautiful tonight. (Đêm nay trăng đẹp quá.)

        a) An      b) The      c) A      d) –      

  • 28/ There is ______ chair in the room. (Có một chiếc ghế trong phòng.)

        a) a      b) the      c) –      d) an      

  • 29/ She is wearing ______ blue dress. (Cô ấy đang mặc một chiếc váy xanh.)

        a) an      b) –      c) a      d) the      

  • 30/ He met ______ actor at the party. (Anh ấy đã gặp một diễn viên tại bữa tiệc.)

        a) the      b) –      c) an      d) a      

  • 31/ ______ sky is clear today. (Hôm nay trời trong.)

        a) An      b) A      c) The      d) –      

  • 32/ I saw ______ bird on the tree. (Tôi nhìn thấy một con chim trên cây.)

        a) an      b) the      c) –      d) a      

  • 33/ She has ______ idea about the plan. (Cô ấy đã có ý tưởng về kế hoạch.)

        a) a      b) –      c) the      d) an      

  • 34/ We went to ______ market yesterday. (Hôm qua chúng tôi đã đi chợ.)

        a) an      b) –      c) the      d) a      

  • 35/ He is eating ______ sandwich. (Anh ấy đang ăn bánh sandwich.)

        a) the      b) a      c) –      d) an      

  • 36/ They bought ______ car last week. (Họ đã mua một chiếc ô tô vào tuần trước.)

        a) –      b) the      c) an      d) a      

  • 37/ ______ Nile is the longest river in the world. (Sông Nile là con sông dài nhất thế giới.)

        a) –      b) A      c) The      d) An      

  • 38/ She likes playing ______ piano. (Cô ấy thích chơi đàn piano.)

        a) a      b) an      c) the      d) –      

  • 39/ He is ______ university student. (Anh ấy là sinh viên đại học.)

        a) an      b) the      c) –      d) a      

  • 40/ I saw ______ bird and ______ elephant at the zoo. (Tôi thấy một con chim và một con voi ở sở thú.)

        a) the      b) an      c) a      d) a      e) a      f) a       an       an      

  • 41/ ______ Pacific Ocean is very large. (Thái Bình Dương rất rộng lớn.)

        a) An      b) The      c) –      d) A      

  • 42/ We need ______ umbrella. It’s raining. (Chúng ta cần một chiếc ô. Trời đang mưa.)

        a) –      b) the      c) a      d) an      

  • 43/ ______ teacher is talking to the class. (Giáo viên đang nói chuyện với lớp.)

        a) An      b) The      c) A      d) –      

  • 44/ He is drinking ______ cup of tea. (Anh ấy đang uống một tách trà.)

        a) –      b) a      c) the      d) an      

  • 45/ She has ______ younger sister. (Cô ấy có một em gái.)

        a) a      b) –      c) the      d) an      

  • 46/ We saw ______ Eiffel Tower in Paris. (Chúng tôi đã nhìn thấy Tháp Eiffel ở Paris.)

        a) a      b) the      c) –      d) an      

  • 47/ He plays ______ guitar every day. (Anh ấy chơi guitar mỗi ngày.)

        a) an      b) a      c) the      d) –      

  • 48/ There is ______ egg on the table. (Có một quả trứng trên bàn.)

        a) the      b) an      c) –      d) a      

  • 49/ She bought ______ dress from the shop. (Cô ấy đã mua một chiếc váy từ cửa hàng.)

        a) a      b) the      c) –      d) an      

  • 50/ ______ Amazon River is in South America. (Sông Amazon nằm ở Nam Mỹ.)

        a) The      b) A      c) An      d) –      

Results:
1 d)2 b)3 c)4 d)5 a)6 b)7 c)8 b)9 b)10 a)
11 a)12 d)13 c)14 c)15 a)16 c)17 c)18 c)19 d)20 b)
21 d)22 c)23 c)24 b)25 a)26 c)27 b)28 a)29 c)30 c)
31 c)32 d)33 d)34 c)35 b)36 d)37 c)38 c)39 d)40
41 b)42 d)43 b)44 b)45 a)46 b)47 c)48 b)49 a)50 a)