CHỦ ĐIỂM 20 -Les expressions idiomatiques courantes – Thành ngữ thông dụng trong đời sống

A. LÝ THUYẾT

CHỦ ĐIỂM 20 – Les expressions idiomatiques courantes

Định nghĩa: Thành ngữ (expression idiomatique) là cụm từ cố định có nghĩa bóng, không suy ra trực tiếp từ nghĩa đen của từng từ.

1) Đặc điểm & cách dùng

  • Cố định cấu trúc: Thường không đổi trật tự/từ; đôi lúc chia theo thì/ngôi (vd. jeter l’épongeil a jeté l’éponge).
  • Ngữ cảnh: Phổ biến trong giao tiếp hằng ngày, phim, báo chí; có mức độ trang trọng khác nhau (familier / courant / soutenu).
  • Ngữ nghĩa bóng: Hiểu qua văn cảnh, không dịch từng chữ.

2) Khung ngữ pháp thường gặp

  • Verbe + complément: avoir la pêche (tràn đầy năng lượng), raconter des salades (bịa chuyện).
  • Il + verbe impersonnel: il pleut des cordes (mưa như trút).
  • Locution avec “à, de, en”: marcher sur des œufs (đi như trên vỏ trứng → thận trọng).

3) Ghi chú về sắc thái

  • Familier (thân mật): avoir la flemme (lười), péter un câble (nổi điên).
  • Courant (trung tính): donner un coup de main (giúp), faire d’une pierre deux coups (một công đôi việc).
  • Soutenu (trang trọng): mettre de l’eau dans son vin (dịu lại/nhượng bộ).

4) Bảng thành ngữ tiêu biểu

Thành ngữNghĩa (bóng)Ví dụ ngắnĐộ trang trọng
avoir la pêcherất sung sứcAujourd’hui, j’ai la pêche !courant
tomber dans les pommesngất xỉuIl est tombé dans les pommes.courant
donner un coup de maingiúp đỡTu peux me donner un coup de main ?courant
coûter les yeux de la têterất đắtCette voiture coûte les yeux de la tête.courant
pleuvoir des cordesmưa như trútIl pleut des cordes dehors.courant
avoir le cafardchán nảnElle a le cafard ce soir.courant
poser un lapin (à qqn)cho leo câyIl m’a posé un lapin.courant
mettre la puce à l’oreillelàm ai nghi ngờÇa m’a mis la puce à l’oreille.courant
avoir du pain sur la planchenhiều việcOn a du pain sur la planche.courant
jeter l’épongebỏ cuộcIl a jeté l’éponge.courant
faire d’une pierre deux coupsmột công đôi việcOn fait d’une pierre deux coups.courant
casser les pieds (à qqn)làm phiềnÇa me casse les pieds !familier
raconter des saladesnói dốiIl raconte des salades.familier
mettre les pieds dans le platlỡ lờiIl a mis les pieds dans le plat.courant
se creuser la têtevắt óc suy nghĩJe me creuse la tête.courant
ne pas être dans son assiettekhông khỏeJe ne suis pas dans mon assiette.courant
mettre la main à la pâtexắn tay giúpMets la main à la pâte !courant
mettre de l’eau dans son vindịu lại/nhượng bộIl met de l’eau dans son vin.soutenu
être lessivé / à platkiệt sứcJe suis lessivé.familier
marcher sur des œufsrất thận trọngOn marche sur des œufs.courant

5) Chiến lược học nhanh

  1. Gắn với ngữ cảnh thực (đối thoại ngắn, phim, meme).
  2. Nhóm theo chủ đề: cảm xúc, thời tiết, công việc, tiền bạc…
  3. Tạo flashcards: FR → VN và ngược lại, thêm câu ví dụ.

B. VÍ DỤ SONG NGỮ

  • J'ai la pêche aujourd'hui ! (Hôm nay tôi tràn đầy năng lượng!)
  • Il est tombé dans les pommes. (Anh ấy ngất xỉu.)
  • Tu peux me donner un coup de main? (Cậu có thể giúp tớ một tay không?)
  • Cette robe coûte les yeux de la tête ! (Cái váy này đắt cắt cổ luôn!)
  • Il pleut des cordes dehors. (Ngoài trời mưa như trút nước.)
  • Elle a le cafard ce soir. (Tối nay cô ấy buồn chán.)
  • Il m'a posé un lapin hier. (Hôm qua anh ta cho tôi leo cây.)
  • Ce détail m'a mis la puce à l'oreille. (Chi tiết này khiến tôi sinh nghi.)
  • On a du pain sur la planche. (Chúng ta có nhiều việc phải làm.)
  • Il a jeté l'éponge après plusieurs essais. (Anh ấy đã bỏ cuộc sau nhiều lần thử.)
  • On fait d'une pierre deux coups. (Ta làm một công đôi việc.)
  • Tu me casses les pieds avec tes plaintes ! (Cậu làm tôi phát mệt với mấy lời than đó!)
  • Il raconte des salades à tout le monde. (Anh ta toàn bịa chuyện với mọi người.)
  • Elle a mis les pieds dans le plat. (Cô ấy đã lỡ lời.)
  • Je me creuse la tête depuis une heure. (Tôi vắt óc suy nghĩ cả tiếng rồi.)
  • Je ne suis pas dans mon assiette aujourd'hui. (Hôm nay tôi thấy không khỏe.)
  • Mets la main à la pâte si tu veux que ça avance ! (Xắn tay vào làm nếu cậu muốn tiến nhanh!)
  • Il a mis de l'eau dans son vin. (Anh ấy đã dịu lại/nhượng bộ rồi.)
  • Après cette journée, je suis lessivé. (Sau ngày dài hôm nay, tôi kiệt sức.)
  • On marche sur des œufs avec ce client. (Ta phải rất thận trọng với khách hàng này.)
  • Ce projet nous casse les pieds, mais on avance. (Dự án này làm ta mệt mỏi, nhưng ta vẫn tiến lên.)
  • Il a le bras long dans le milieu politique. (Anh ấy có thế lực trong giới chính trị.)
  • Elle a le nez fin pour les bonnes affaires. (Cô ấy có mũi tinh nhạy với các món hời.)
  • Ce n'est pas la mer à boire. (Chuyện này đâu có gì to tát đâu.)
  • On n'est pas sortis de l'auberge avec ce problème. (Vấn đề này còn rắc rối dài dài.)
  • Il faut garder la tête froide. (Cần giữ bình tĩnh.)
  • Elle est sur son 31 pour la soirée. (Cô ấy ăn mặc rất bảnh bao cho buổi tiệc.)
  • Ce film m'a mis le cafard. (Bộ phim này làm tôi buồn.)
  • Après la dispute, il a mis de l'eau dans son vin. (Sau cuộc cãi vã, anh ấy đã dịu lại.)
  • Ce voyage coûte les yeux de la tête. (Chuyến đi này đắt kinh khủng.)
  • Avoir un poil dans la main (Lười biếng, chẳng muốn làm gì cả.)
  • Péter un câble ! (Phát điên, nổi cơn giận dữ!)
  • Avoir la flemme (Lười chảy thây, chẳng muốn động tay.)
  • Faire la grasse matinée (Ngủ nướng buổi sáng.)
  • Tourner autour du pot (Nói vòng vo, không vào thẳng vấn đề.)
  • Tenir la chandelle (Làm kỳ đà cản mũi (đi cùng cặp đôi).)
  • Avoir un coup de foudre (Yêu từ cái nhìn đầu tiên.)
  • Chercher midi à quatorze heures (Làm phức tạp hóa chuyện đơn giản.)
  • Mettre la barre haut (Đặt mục tiêu cao, khó đạt được.)
  • Couper l'herbe sous le pied (de quelqu'un) (Đi trước một bước, phá đám ai đó.)
  • Avoir le cœur sur la main (Rất hào phóng, luôn sẵn lòng giúp người.)
  • Avoir la main verte (Có tay trồng cây rất tốt, cây gì cũng sống.)
  • Faire chou blanc (Thất bại hoàn toàn, không được gì cả.)
  • Être au taquet (Hết mình, hoạt động hết công suất.)
  • Tirer les vers du nez (de quelqu'un) (Moi thông tin khéo léo từ ai đó.)
  • Mettre la charrue avant les bœufs (Làm ngược trình tự, hấp tấp.)
  • Ne pas être dans son assiette (Cảm thấy không khỏe trong người.)
  • Se creuser la tête pour trouver une idée (Vắt óc để nghĩ ra một ý tưởng.)
  • Marcher sur des œufs dans cette situation (Cực kỳ thận trọng trong tình huống này.)
  • Faire d'une pierre deux coups (Làm một việc mà đạt được hai kết quả.)

C. BÀI TẬP THỰC HÀNH

1. SẮP XẾP CHỮ ĐÚNG THỨ TỰ

  • 1/    J'ai / ! / aujourd'hui / la / pêche /


  • 2/    dans / pommes. / les / tombé / Il / est /


  • 3/    me / peux / coup / donner / main? / Tu / un / de /


  • 4/    ! / coûte / robe / la / Cette / de / yeux / tête / les /


  • 5/    dehors. / cordes / Il / des / pleut /


  • 6/    le / cafard / Elle / soir. / a / ce /


  • 7/    m'a / un / posé / Il / hier. / lapin /


  • 8/    Ce / mis / l'oreille. / puce / détail / m'a / à / la /


  • 9/    pain / la / du / a / On / planche. / sur /


  • 10/    essais. / Il / jeté / après / plusieurs / l'éponge / a /


  • 11/    d'une / coups. / pierre / fait / deux / On /


  • 12/    pieds / tes / plaintes / Tu / avec / me / casses / les / ! /


  • 13/    Il / le / monde. / salades / à / des / raconte / tout /


  • 14/    plat. / pieds / le / a / dans / les / Elle / mis /


  • 15/    Je / tête / une / heure. / me / depuis / creuse / la /


  • 16/    aujourd'hui. / mon / pas / suis / assiette / Je / dans / ne /


2. DỊCH SANG TIẾNG VIỆT

  • 1/ Mets la main à la pâte si tu veux que ça avance !


  • 2/ Il a mis de l'eau dans son vin.


  • 3/ Après cette journée, je suis lessivé.


  • 4/ On marche sur des œufs avec ce client.


  • 5/ Ce projet nous casse les pieds, mais on avance.


  • 6/ Il a le bras long dans le milieu politique.


  • 7/ Elle a le nez fin pour les bonnes affaires.


  • 8/ Ce n'est pas la mer à boire.


  • 9/ On n'est pas sortis de l'auberge avec ce problème.


  • 10/ Il faut garder la tête froide.


  • 11/ Elle est sur son 31 pour la soirée.


  • 12/ Ce film m'a mis le cafard.


  • 13/ Après la dispute, il a mis de l'eau dans son vin.


  • 14/ Ce voyage coûte les yeux de la tête.


  • 15/ Avoir un poil dans la main


  • 16/ Péter un câble !


3. DỊCH SANG TIẾNG PHÁP

  • 1/ Lười chảy thây, chẳng muốn động tay.



  • 2/ Ngủ nướng buổi sáng.



  • 3/ Nói vòng vo, không vào thẳng vấn đề.



  • 4/ Làm kỳ đà cản mũi (đi cùng cặp đôi).



  • 5/ Yêu từ cái nhìn đầu tiên.



  • 6/ Làm phức tạp hóa chuyện đơn giản.



  • 7/ Đặt mục tiêu cao, khó đạt được.



  • 8/ Đi trước một bước, phá đám ai đó.



  • 9/ Rất hào phóng, luôn sẵn lòng giúp người.



  • 10/ Có tay trồng cây rất tốt, cây gì cũng sống.



  • 11/ Thất bại hoàn toàn, không được gì cả.



  • 12/ Hết mình, hoạt động hết công suất.



  • 13/ Moi thông tin khéo léo từ ai đó.



  • 14/ Làm ngược trình tự, hấp tấp.



  • 15/ Cảm thấy không khỏe trong người.



  • 16/ Vắt óc để nghĩ ra một ý tưởng.



  • 17/ Cực kỳ thận trọng trong tình huống này.



  • 18/ Làm một việc mà đạt được hai kết quả.



D. BÀI TẬP KIỂM TRA

  • 1/ “Avoir la pêche” veut dire… ()

        a) giận dữ      b) đói      c) tràn đầy năng lượng      d) buồn bã      

  • 2/ “Tomber dans les pommes” signifie… ()

        a) mơ mộng      b) thất vọng      c) ngất xỉu      d) té ngã      

  • 3/ “Donner un coup de main” = ()

        a) bắt tay      b) giúp đỡ      c) đánh ai đó      d) vỗ tay      

  • 4/ “Coûter les yeux de la tête” = ()

        a) bình thường      b) rất đắt      c) miễn phí      d) rất rẻ      

  • 5/ “Il pleut des cordes” = ()

        a) trời nắng      b) gió lớn      c) mưa to      d) mưa phùn      

  • 6/ “Avoir le cafard” = ()

        a) tức giận      b) chán nản      c) sung sướng      d) đói      

  • 7/ “Poser un lapin (à qqn)” = ()

        a) tặng quà      b) xin lỗi      c) đến muộn      d) cho leo cây      

  • 8/ “Mettre la puce à l’oreille” = ()

        a) làm nghi ngờ      b) làm an tâm      c) làm vui      d) làm ngủ      

  • 9/ “Avoir du pain sur la planche” = ()

        a) thất nghiệp      b) rảnh rỗi      c) nghỉ phép      d) nhiều việc      

  • 10/ “Jeter l’éponge” = ()

        a) vui chơi      b) bỏ cuộc      c) bắt đầu      d) nghỉ ngơi      

  • 11/ “Faire d’une pierre deux coups” = ()

        a) mất cả đôi      b) công cốc      c) một công đôi việc      d) thất bại kép      

  • 12/ “Casser les pieds à qqn” = ()

        a) khích lệ      b) xin lỗi      c) giúp đỡ      d) làm phiền      

  • 13/ “Raconter des salades” = ()

        a) kể đùa      b) kể ngắn      c) kể dối      d) kể thật      

  • 14/ “Mettre les pieds dans le plat” = ()

        a) lỡ lời      b) im lặng      c) đồng ý      d) tế nhị      

  • 15/ “Se creuser la tête” = ()

        a) phớt lờ      b) nghỉ ngơi      c) vắt óc nghĩ      d) bỏ qua      

  • 16/ “Ne pas être dans son assiette” = ()

        a) giàu có      b) khỏe mạnh      c) đói      d) không khỏe      

  • 17/ “Mettre la main à la pâte” = ()

        a) đứng nhìn      b) chỉ huy      c) phê bình      d) xắn tay giúp      

  • 18/ “Mettre de l’eau dans son vin” = ()

        a) đùa cợt      b) nhượng bộ&dịu lại      c) nổi nóng      d) khoe khoang      

  • 19/ “Être lessivé / à plat” = ()

        a) hứng khởi      b) đang đói      c) bối rối      d) kiệt sức      

  • 20/ “Marcher sur des œufs” = ()

        a) lạm bàn      b) thoải mái      c) thận trọng      d) hấp tấp      

  • 21/ “Avoir la tête dans les nuages” = ()

        a) giận      b) lo sợ      c) mơ mộng      d) tập trung      

  • 22/ “Péter un câble” (familier) = ()

        a) mất bình tĩnh      b) ăn mừng      c) ngủ quên      d) lãng quên      

  • 23/ “Ce n’est pas la mer à boire” = ()

        a) lãng phí      b) chuyện nhỏ      c) chuyện to      d) vô vọng      

  • 24/ “On n’est pas sortis de l’auberge” = ()

        a) rắc rối còn dài      b) xong hết rồi      c) may mắn      d) thư thả      

  • 25/ “Garder la tête froide” = ()

        a) bình tĩnh      b) hoảng loạn      c) sợ hãi      d) bốc đồng      

  • 26/ “Filer à l’anglaise” = ()

        a) tiễn khách      b) từ biệt nồng hậu      c) chuồn êm      d) mời gọi      

  • 27/ “Être sur son 31” = ()

        a) mặc đồng phục      b) ăn mặc bảnh bao      c) ăn mặc lôi thôi      d) mặc đồ ngủ      

  • 28/ “Ça me prend la tête” = ()

        a) làm tôi đói      b) làm tôi bực      c) làm tôi vui      d) làm tôi say      

  • 29/ “Avoir le bras long” = ()

        a) tay yếu      b) có thế lực      c) khỏe mạnh      d) tay dài      

  • 30/ “Avoir le nez fin” = ()

        a) bị cảm      b) mũi to      c) trực giác nhạy      d) ngạt mũi      

  • 31/ “Tirer les vers du nez (de qqn)” = ()

        a) đùa cợt      b) moi thông tin khéo léo      c) đe dọa      d) tra tấn      

  • 32/ “Avoir la flemme” (familier) = ()

        a) lười      b) tò mò      c) siêng năng      d) sợ hãi      

  • 33/ “Avoir la tête froide” = ()

        a) bình tĩnh lý trí      b) tức giận      c) khôn ngoan      d) mơ mộng      

  • 34/ “Avoir le cœur sur la main” = ()

        a) kẹt sỉ      b) ích kỷ      c) hào phóng      d) lạnh lùng      

  • 35/ “Avoir un poil dans la main” = ()

        a) siêng năng      b) vụng về      c) lười biếng      d) khéo tay      

  • 36/ “Tomber sur quelqu’un” = ()

        a) tấn công      b) tình cờ gặp      c) giúp đỡ      d) theo dõi      

  • 37/ “Faire la grasse matinée” = ()

        a) dậy sớm      b) tập thể dục      c) đi làm      d) ngủ nướng      

  • 38/ “Avoir le nez dans les bouquins” = ()

        a) đi dạo      b) ăn uống      c) xem phim      d) vùi đầu học      

  • 39/ “Être au taquet” = ()

        a) hết mình&đầy công suất      b) buồn ngủ      c) lơ đễnh      d) nản chí      

  • 40/ “Avoir la main verte” = ()

        a) trồng cây mát tay      b) vẽ đẹp      c) nấu ăn ngon      d) đánh máy nhanh      

  • 41/ “Couper l’herbe sous le pied (de qqn)” = ()

        a) khen ngợi      b) hỗ trợ      c) phá đám&đi trước một bước      d) xin lỗi      

  • 42/ “Faire chou blanc” = ()

        a) suýt thắng      b) nghỉ ngơi      c) thất bại      d) thành công      

  • 43/ “Avoir le bec sucré” = ()

        a) biếng ăn      b) ăn chay      c) thích ngọt      d) thích mặn      

  • 44/ “Mettre la charrue avant les bœufs” = ()

        a) dừng lại      b) tăng tốc      c) đúng trình tự      d) làm ngược quy trình      

  • 45/ “Chercher midi à quatorze heures” = ()

        a) đơn giản hóa      b) nghỉ sớm      c) làm phức tạp hóa chuyện đơn giản      d) làm muộn      

  • 46/ “Avoir le pied marin” = ()

        a) đi chậm      b) bơi giỏi      c) say sóng      d) quen đi biển      

  • 47/ “Mettre la barre haut” = ()

        a) đặt mục tiêu thấp      b) đặt mục tiêu cao      c) bỏ mục tiêu      d) giữ nguyên      

  • 48/ “Tourner autour du pot” = ()

        a) vào thẳng vấn đề      b) nổi giận      c) im lặng      d) vòng vo      

  • 49/ “Avoir un coup de foudre” = ()

        a) sét đánh      b) yêu từ cái nhìn đầu tiên      c) lạnh nhạt      d) giận dỗi      

  • 50/ “Tenir la chandelle” = ()

        a) làm kỳ đà cản mũi (đi cùng cặp đôi)      b) dẫn đường      c) thắp nến      d) sửa điện      

Results:
1 c)2 c)3 b)4 b)5 c)6 b)7 d)8 a)9 d)10 b)
11 c)12 d)13 c)14 a)15 c)16 d)17 d)18 b)19 d)20 c)
21 c)22 a)23 b)24 a)25 a)26 c)27 b)28 b)29 b)30 c)
31 b)32 a)33 a)34 c)35 c)36 b)37 d)38 d)39 a)40 a)
41 c)42 c)43 c)44 d)45 c)46 d)47 b)48 d)49 b)50 a)