🚀 20. Future Plans – Kế hoạch tương lai (30 câu)

B. VÍ DỤ SONG NGỮ

  • What are your plans for the future? (Bạn có kế hoạch gì cho tương lai?)
  • I want to travel abroad. (Tôi muốn đi du lịch nước ngoài.)
  • I'd like to study English in another country. (Tôi muốn học tiếng Anh ở một quốc gia khác.)
  • I plan to get a good job. (Tôi dự định tìm một công việc tốt.)
  • I'm going to learn to drive. (Tôi sẽ học lái xe.)
  • I want to buy a new computer. (Tôi muốn mua một chiếc máy tính mới.)
  • I'll visit my grandparents next month. (Tôi sẽ về thăm ông bà vào tháng tới.)
  • I'm going to save money. (Tôi sẽ tiết kiệm tiền.)
  • I want to live in a big city. (Tôi muốn sống ở một thành phố lớn.)
  • I'd like to move to another country. (Tôi muốn chuyển đến một quốc gia khác.)
  • I will study harder this year. (Tôi sẽ học hành chăm chỉ hơn trong năm nay.)
  • I hope to pass my exam. (Tôi hy vọng sẽ đậu kỳ thi.)
  • I'll take an English test soon. (Tôi sẽ sớm thi tiếng Anh.)
  • I'm planning to travel next summer. (Tôi dự định đi du lịch vào mùa hè tới.)
  • I'll visit Japan someday. (Tôi sẽ đến thăm Nhật Bản vào một ngày nào đó.)
  • I want to start my own business. (Tôi muốn khởi nghiệp.)
  • I'll try to learn another language. (Tôi sẽ cố gắng học một ngôn ngữ khác.)
  • I hope I can buy a car. (Tôi hy vọng mình có thể mua được một chiếc ô tô.)
  • I will get married in the future. (Tôi sẽ kết hôn trong tương lai.)
  • I want to have a happy family. (Tôi muốn có một gia đình hạnh phúc.)
  • I'll work hard to make my dreams come true. (Tôi sẽ làm việc chăm chỉ để biến ước mơ của mình thành hiện thực.)
  • My dream is to be a teacher. (Ước mơ của tôi là trở thành giáo viên.)
  • What do you want to do next year? (Năm sau bạn muốn làm gì?)
  • I'll go back to school. (Tôi sẽ quay lại trường học.)
  • I'll find a better job. (Tôi sẽ tìm một công việc tốt hơn.)
  • I want to travel around the world. (Tôi muốn đi du lịch vòng quanh thế giới.)
  • I'm sure I'll be successful. (Tôi chắc chắn mình sẽ thành công.)
  • The future is full of opportunities. (Tương lai đầy cơ hội.)
  • I'm excited about what's coming. (Tôi rất hào hứng về những điều sắp tới.)
  • I believe in my dreams. (Tôi tin vào ước mơ của mình.)

C. BÀI TẬP THỰC HÀNH

1. SẮP XẾP CHỮ ĐÚNG THỨ TỰ

  • 1/    your / What / future? / for / plans / the / are /


  • 2/    travel / abroad. / to / I / want /


  • 3/    country. / to / in / like / another / English / study / I'd /


  • 4/    to / plan / job. / a / good / get / I /


  • 5/    learn / going / to / drive. / I'm / to /


  • 6/    computer. / to / a / I / buy / new / want /


  • 7/    next / my / grandparents / visit / I'll / month. /


  • 8/    going / I'm / save / money. / to /


  • 9/    in / want / live / city. / big / I / a / to /


  • 10/    to / I'd / like / another / move / to / country. /


2. DỊCH SANG TIẾNG VIỆT

  • 1/ I will study harder this year.


  • 2/ I hope to pass my exam.


  • 3/ I'll take an English test soon.


  • 4/ I'm planning to travel next summer.


  • 5/ I'll visit Japan someday.


  • 6/ I want to start my own business.


  • 7/ I'll try to learn another language.


  • 8/ I hope I can buy a car.


  • 9/ I will get married in the future.


  • 10/ I want to have a happy family.


3. DỊCH SANG TIẾNG ANH

  • 1/ Tôi sẽ làm việc chăm chỉ để biến ước mơ của mình thành hiện thực.



  • 2/ Ước mơ của tôi là trở thành giáo viên.



  • 3/ Năm sau bạn muốn làm gì?



  • 4/ Tôi sẽ quay lại trường học.



  • 5/ Tôi sẽ tìm một công việc tốt hơn.



  • 6/ Tôi muốn đi du lịch vòng quanh thế giới.



  • 7/ Tôi chắc chắn mình sẽ thành công.



  • 8/ Tương lai đầy cơ hội.



  • 9/ Tôi rất hào hứng về những điều sắp tới.



  • 10/ Tôi tin vào ước mơ của mình.



D. BÀI TẬP KIỂM TRA


Warning: count(): Parameter must be an array or an object that implements Countable in /usr/share/nginx/cophieu68.vn/english.ai.vn/includes/LESSION.php on line 549

    Warning: Invalid argument supplied for foreach() in /usr/share/nginx/cophieu68.vn/english.ai.vn/printable.php on line 200
Results: