CHỦ ĐỀ 20 – FUTURE PLANS (KẾ HOẠCH TƯƠNG LAI)

B. VÍ DỤ SONG NGỮ

  • What are your plans for the weekend? (Bạn có kế hoạch gì cho cuối tuần này không?)
  • I'm going to visit my grandparents. (Tôi sẽ đến thăm ông bà.)
  • I'm going to the beach. (Tôi sẽ đi biển.)
  • I'll study English tomorrow. (Tôi sẽ học tiếng Anh vào ngày mai.)
  • I'll clean my room. (Tôi sẽ dọn phòng.)
  • I'm going to meet my friends. (Tôi sẽ gặp bạn bè.)
  • We'll go shopping together. (Chúng ta sẽ cùng nhau đi mua sắm.)
  • I'm going to watch a movie. (Tôi sẽ xem phim.)
  • I'll take a short trip. (Tôi sẽ đi du lịch ngắn ngày.)
  • I'll learn to drive. (Tôi sẽ học lái xe.)
  • I'm going to start a new job. (Tôi sẽ bắt đầu một công việc mới.)
  • I'll buy a new phone. (Tôi sẽ mua một chiếc điện thoại mới.)
  • I'll visit my friend next week. (Tôi sẽ đến thăm bạn vào tuần tới.)
  • I'll call you later. (Tôi sẽ gọi cho bạn sau.)
  • I'm going to travel abroad. (Tôi sẽ đi du lịch nước ngoài.)
  • I want to study in another country. (Tôi muốn đi du học ở một quốc gia khác.)
  • I'll take English lessons. (Tôi sẽ học tiếng Anh.)
  • I'm going to save money. (Tôi sẽ tiết kiệm tiền.)
  • I'll cook dinner tonight. (Tôi sẽ nấu bữa tối tối nay.)
  • I'll go jogging tomorrow morning. (Tôi sẽ đi chạy bộ vào sáng mai.)
  • I'll help my mother on Sunday. (Tôi sẽ giúp mẹ vào Chủ nhật.)
  • I'm going to paint my room. (Tôi sẽ sơn lại phòng mình.)
  • I'll try to wake up early. (Tôi sẽ cố gắng dậy sớm.)
  • I'll learn a new hobby. (Tôi sẽ học một sở thích mới.)
  • I'll be better at English soon. (Tôi sẽ sớm giỏi tiếng Anh hơn.)
  • I'm going to buy some books. (Tôi sẽ mua một vài cuốn sách.)
  • I'll travel next summer. (Tôi sẽ đi du lịch vào mùa hè tới.)
  • I'll visit my family next month. (Tôi sẽ về thăm gia đình vào tháng tới.)
  • I'll work hard this year. (Tôi sẽ học tập chăm chỉ trong năm nay.)
  • I'll have a great future! (Tôi sẽ có một tương lai tuyệt vời!)

C. BÀI TẬP THỰC HÀNH

1. SẮP XẾP CHỮ ĐÚNG THỨ TỰ

  • 1/    your / are / the / for / plans / What / weekend? /


  • 2/    grandparents. / going / to / visit / I'm / my /


  • 3/    beach. / I'm / going / to / the /


  • 4/    English / study / I'll / tomorrow. /


  • 5/    I'll / room. / clean / my /


  • 6/    my / I'm / to / meet / friends. / going /


  • 7/    go / shopping / We'll / together. /


  • 8/    watch / to / movie. / I'm / a / going /


  • 9/    I'll / take / a / trip. / short /


  • 10/    learn / to / I'll / drive. /


2. DỊCH SANG TIẾNG VIỆT

  • 1/ I'm going to start a new job.


  • 2/ I'll buy a new phone.


  • 3/ I'll visit my friend next week.


  • 4/ I'll call you later.


  • 5/ I'm going to travel abroad.


  • 6/ I want to study in another country.


  • 7/ I'll take English lessons.


  • 8/ I'm going to save money.


  • 9/ I'll cook dinner tonight.


  • 10/ I'll go jogging tomorrow morning.


3. DỊCH SANG TIẾNG ANH

  • 1/ Tôi sẽ giúp mẹ vào Chủ nhật.



  • 2/ Tôi sẽ sơn lại phòng mình.



  • 3/ Tôi sẽ cố gắng dậy sớm.



  • 4/ Tôi sẽ học một sở thích mới.



  • 5/ Tôi sẽ sớm giỏi tiếng Anh hơn.



  • 6/ Tôi sẽ mua một vài cuốn sách.



  • 7/ Tôi sẽ đi du lịch vào mùa hè tới.



  • 8/ Tôi sẽ về thăm gia đình vào tháng tới.



  • 9/ Tôi sẽ học tập chăm chỉ trong năm nay.



  • 10/ Tôi sẽ có một tương lai tuyệt vời!



D. BÀI TẬP KIỂM TRA


Warning: count(): Parameter must be an array or an object that implements Countable in /usr/share/nginx/english.ai.vn/includes/LESSION.php on line 549

    Warning: Invalid argument supplied for foreach() in /usr/share/nginx/english.ai.vn/printable.php on line 200
Results: