381 → 400 (Future & Society)

B. VÍ DỤ SONG NGỮ

  • What job would you like to have in the future? (Bạn muốn có công việc gì trong tương lai?)
  • I would like to be a teacher. (Mình muốn trở thành giáo viên.)
  • Do you want to live in a big city? (Bạn có muốn sống ở thành phố lớn không?)
  • Yes, because there are more opportunities. (Có, vì có nhiều cơ hội hơn.)
  • Do you think technology will change schools? (Bạn có nghĩ công nghệ sẽ thay đổi trường học không?)
  • Yes, students will study more online. (Có, học sinh sẽ học trực tuyến nhiều hơn.)
  • Do you think people will use more electric cars? (Bạn có nghĩ mọi người sẽ dùng xe điện nhiều hơn không?)
  • Yes, because they are good for the environment. (Có, vì chúng tốt cho môi trường.)
  • Do you think robots will work in hospitals? (Bạn có nghĩ robot sẽ làm việc trong bệnh viện không?)
  • Yes, maybe they will help doctors. (Có, có thể chúng sẽ giúp bác sĩ.)
  • Do you want to get married in the future? (Bạn có muốn kết hôn trong tương lai không?)
  • Yes, but after I build my career. (Có, nhưng sau khi mình xây dựng sự nghiệp.)
  • Do you think young people should do volunteer work? (Bạn có nghĩ giới trẻ nên làm tình nguyện không?)
  • Yes, it helps society. (Có, nó giúp ích cho xã hội.)
  • Do you want to travel around the world? (Bạn có muốn đi du lịch khắp thế giới không?)
  • Yes, it's my biggest dream. (Có, đó là ước mơ lớn nhất của mình.)
  • Do you think life will be easier in the future? (Bạn có nghĩ cuộc sống sẽ dễ dàng hơn trong tương lai không?)
  • Yes, because of technology. (Có, nhờ công nghệ.)
  • Do you think people will live on Mars one day? (Bạn có nghĩ con người sẽ sống trên sao Hỏa một ngày nào đó không?)
  • Maybe, but not very soon. (Có thể, nhưng chưa phải sớm đâu.)

C. BÀI TẬP THỰC HÀNH

1. SẮP XẾP CHỮ ĐÚNG THỨ TỰ

  • 1/    job / in / like / you / have / future? / What / would / to / the /


  • 2/    a / would / teacher. / like / be / I / to /


  • 3/    you / to / Do / a / big / live / in / want / city? /


  • 4/    opportunities. / are / there / more / Yes, / because /


  • 5/    think / you / technology / change / will / schools? / Do /


  • 6/    students / Yes, / study / more / online. / will /


2. DỊCH SANG TIẾNG VIỆT

  • 1/ Do you think people will use more electric cars?


  • 2/ Yes, because they are good for the environment.


  • 3/ Do you think robots will work in hospitals?


  • 4/ Yes, maybe they will help doctors.


  • 5/ Do you want to get married in the future?


  • 6/ Yes, but after I build my career.


3. DỊCH SANG TIẾNG ANH

  • 1/ Bạn có nghĩ giới trẻ nên làm tình nguyện không?



  • 2/ Có, nó giúp ích cho xã hội.



  • 3/ Bạn có muốn đi du lịch khắp thế giới không?



  • 4/ Có, đó là ước mơ lớn nhất của mình.



  • 5/ Bạn có nghĩ cuộc sống sẽ dễ dàng hơn trong tương lai không?



  • 6/ Có, nhờ công nghệ.



  • 7/ Bạn có nghĩ con người sẽ sống trên sao Hỏa một ngày nào đó không?



  • 8/ Có thể, nhưng chưa phải sớm đâu.



D. BÀI TẬP KIỂM TRA


Warning: count(): Parameter must be an array or an object that implements Countable in /usr/share/nginx/english.ai.vn/includes/LESSION.php on line 549

    Warning: Invalid argument supplied for foreach() in /usr/share/nginx/english.ai.vn/printable.php on line 200
Results: