Chủ điểm 19 – Les expressions impersonnelles courantes (Cấu trúc vô nhân xưng thường gặp)

A. LÝ THUYẾT

Trong tiếng Pháp, có nhiều câu bắt đầu bằng “Il” nhưng không chỉ người cụ thể nào — gọi là cấu trúc vô nhân xưng (expression impersonnelle). Những cấu trúc này diễn tả thời tiết, thời gian, cảm xúc, sự cần thiết, hoặc khả năng.


1) Les expressions avec “il y a”

Cấu trúcNghĩaVí dụDịch
Il y aIl y a un chat sur la table.Có một con mèo trên bàn.
Il y avaitĐã có (quá khứ)Il y avait beaucoup de monde.Đã có rất nhiều người.
Il y auraSẽ có (tương lai)Il y aura une fête demain.Sẽ có một buổi tiệc vào ngày mai.

2) Les expressions avec “il fait”

Cấu trúcNghĩaVí dụDịch
Il fait chaud / froidTrời nóng / lạnhIl fait chaud aujourd’hui.Hôm nay trời nóng.
Il fait beau / mauvaisTrời đẹp / xấuIl fait beau ce matin.Sáng nay trời đẹp.
Il fait nuit / jourTrời tối / sángIl fait nuit très tôt.Trời tối rất sớm.

3) Les expressions avec “il est”

Cấu trúcNghĩaVí dụDịch
Il est tard / tôtTrễ / sớmIl est tard, je dois dormir.Trễ rồi, tôi phải ngủ.
Il est possible que...Có thể rằng...Il est possible qu’il pleuve.Có thể trời mưa.
Il est nécessaire de...Cần thiết để...Il est nécessaire de bien manger.Cần ăn uống lành mạnh.
Il est important de...Điều quan trọng là...Il est important d’étudier.Điều quan trọng là học tập.

4) Les expressions météorologiques

Cấu trúcNghĩaVí dụDịch
Il pleutTrời mưaIl pleut beaucoup.Trời mưa nhiều.
Il neigeTrời tuyếtIl neige en hiver.Trời có tuyết vào mùa đông.
Il gèleTrời băng giáIl gèle ce matin.Sáng nay trời đóng băng.
Il fait du ventTrời có gióIl fait du vent aujourd’hui.Hôm nay trời nhiều gió.

5) Les expressions de temps et d’événements

  • Il est midi / minuit. → Bây giờ là trưa / nửa đêm.
  • Il est temps de... → Đã đến lúc để... (Il est temps de partir. → Đã đến lúc phải đi.)
  • Il est trop tard pour... → Quá trễ để... (Il est trop tard pour étudier. → Quá trễ để học.)

B. VÍ DỤ SONG NGỮ

  • Il y a un chat sur la table. (Có một con mèo trên bàn.)
  • Il y a beaucoup de monde ici. (Có rất nhiều người ở đây.)
  • Il y avait du vent hier. (Hôm qua trời có gió.)
  • Il y aura une fête demain. (Ngày mai sẽ có một bữa tiệc.)
  • Il fait chaud aujourd'hui. (Hôm nay trời nóng.)
  • Il fait froid en hiver. (Mùa đông trời lạnh.)
  • Il fait beau ce matin. (Sáng nay trời đẹp.)
  • Il fait mauvais ce soir. (Tối nay thời tiết xấu.)
  • Il fait nuit très tôt. (Trời tối rất sớm.)
  • Il fait jour maintenant. (Bây giờ trời sáng rồi.)
  • Il pleut dehors. (Trời đang mưa ngoài kia.)
  • Il neige en montagne. (Trời có tuyết trên núi.)
  • Il gèle en janvier. (Trời đóng băng vào tháng Giêng.)
  • Il fait du vent. (Trời có gió.)
  • Il est tard. (Trễ rồi.)
  • Il est tôt. (Còn sớm.)
  • Il est midi. (Bây giờ là 12 giờ trưa.)
  • Il est minuit. (Bây giờ là nửa đêm.)
  • Il est temps de dormir. (Đã đến lúc phải đi ngủ.)
  • Il est temps de partir. (Đã đến lúc phải đi rồi.)
  • Il est possible qu'il pleuve. (Có thể trời sẽ mưa.)
  • Il est possible qu'il neige demain. (Có thể ngày mai trời có tuyết.)
  • Il est nécessaire de bien manger. (Cần ăn uống lành mạnh.)
  • Il est important d'étudier. (Điều quan trọng là phải học.)
  • Il est difficile de comprendre. (Khó để hiểu.)
  • Il est facile de parler français. (Dễ nói tiếng Pháp.)
  • Il est dangereux de fumer. (Hút thuốc là nguy hiểm.)
  • Il est utile de lire tous les jours. (Hữu ích khi đọc mỗi ngày.)
  • Il est agréable de voyager. (Thật dễ chịu khi đi du lịch.)
  • Il est triste de perdre un ami. (Buồn khi mất một người bạn.)
  • Il y a une école près d'ici. (Có một trường học gần đây.)
  • Il y a du pain sur la table. (Có bánh mì trên bàn.)
  • Il y a un problème. (Có một vấn đề.)
  • Il y avait des enfants dans le parc. (Có nhiều đứa trẻ trong công viên.)
  • Il y aura du soleil demain. (Ngày mai trời sẽ nắng.)
  • Il pleut depuis ce matin. (Trời mưa từ sáng.)
  • Il neige beaucoup en décembre. (Tháng 12 trời tuyết nhiều.)
  • Il fait très chaud en été. (Mùa hè trời rất nóng.)
  • Il fait froid aujourd'hui. (Hôm nay trời lạnh.)
  • Il fait du brouillard. (Trời có sương mù.)
  • Il est temps de rentrer. (Đã đến lúc về.)
  • Il est trop tard pour sortir. (Quá trễ để ra ngoài.)
  • Il est possible d'apprendre vite. (Có thể học nhanh.)
  • Il est nécessaire de travailler. (Cần phải làm việc.)
  • Il est important d'aider les autres. (Quan trọng là giúp đỡ người khác.)
  • Il est agréable de se promener le soir. (Dễ chịu khi đi dạo buổi tối.)
  • Il est difficile de parler anglais. (Khó để nói tiếng Anh.)
  • Il est facile de comprendre ce texte. (Dễ hiểu đoạn văn này.)
  • Il y a du monde dans la rue. (Có nhiều người trên phố.)
  • Il fait beau aujourd'hui. (Hôm nay trời đẹp.)

C. BÀI TẬP THỰC HÀNH

1. SẮP XẾP CHỮ ĐÚNG THỨ TỰ

  • 1/    table. / chat / la / a / y / un / Il / sur /


  • 2/    beaucoup / Il / monde / ici. / de / y / a /


  • 3/    hier. / Il / avait / y / du / vent /


  • 4/    aura / fête / Il / y / une / demain. /


  • 5/    fait / chaud / Il / aujourd'hui. /


  • 6/    fait / hiver. / froid / Il / en /


  • 7/    matin. / fait / beau / Il / ce /


  • 8/    Il / fait / ce / mauvais / soir. /


  • 9/    nuit / Il / tôt. / fait / très /


  • 10/    fait / maintenant. / Il / jour /


  • 11/    pleut / dehors. / Il /


  • 12/    neige / en / montagne. / Il /


  • 13/    gèle / en / janvier. / Il /


  • 14/    Il / du / fait / vent. /


  • 15/    Il / est / tard. /


  • 16/    est / Il / tôt. /


2. DỊCH SANG TIẾNG VIỆT

  • 1/ Il est midi.


  • 2/ Il est minuit.


  • 3/ Il est temps de dormir.


  • 4/ Il est temps de partir.


  • 5/ Il est possible qu'il pleuve.


  • 6/ Il est possible qu'il neige demain.


  • 7/ Il est nécessaire de bien manger.


  • 8/ Il est important d'étudier.


  • 9/ Il est difficile de comprendre.


  • 10/ Il est facile de parler français.


  • 11/ Il est dangereux de fumer.


  • 12/ Il est utile de lire tous les jours.


  • 13/ Il est agréable de voyager.


  • 14/ Il est triste de perdre un ami.


  • 15/ Il y a une école près d'ici.


  • 16/ Il y a du pain sur la table.


3. DỊCH SANG TIẾNG PHÁP

  • 1/ Có một vấn đề.



  • 2/ Có nhiều đứa trẻ trong công viên.



  • 3/ Ngày mai trời sẽ nắng.



  • 4/ Trời mưa từ sáng.



  • 5/ Tháng 12 trời tuyết nhiều.



  • 6/ Mùa hè trời rất nóng.



  • 7/ Hôm nay trời lạnh.



  • 8/ Trời có sương mù.



  • 9/ Đã đến lúc về.



  • 10/ Quá trễ để ra ngoài.



  • 11/ Có thể học nhanh.



  • 12/ Cần phải làm việc.



  • 13/ Quan trọng là giúp đỡ người khác.



  • 14/ Dễ chịu khi đi dạo buổi tối.



  • 15/ Khó để nói tiếng Anh.



  • 16/ Dễ hiểu đoạn văn này.



  • 17/ Có nhiều người trên phố.



  • 18/ Hôm nay trời đẹp.



D. BÀI TẬP KIỂM TRA

  • 1/ ______ un chat sur la table. (Có một con mèo trên bàn.)

        a) Il est      b) Il y a      c) C’est      d) Il fait      

  • 2/ ______ du vent aujourd’hui. (Hôm nay trời có gió.)

        a) Il fait      b) C’est      c) Il y a      d) Il est      

  • 3/ ______ une école près d’ici. (Gần đây có một trường học.)

        a) Il est      b) C’est      c) Il fait      d) Il y a      

  • 4/ ______ chaud ce matin. (Sáng nay trời ấm áp.)

        a) Il y a      b) Il fait      c) Il est      d) C’est      

  • 5/ ______ froid en hiver. (Trời lạnh vào mùa đông.)

        a) Il fait      b) Il y a      c) Il est      d) C’est      

  • 6/ ______ beau aujourd’hui. (Thời tiết hôm nay đẹp.)

        a) Il fait      b) C’est      c) Il y a      d) Il est      

  • 7/ ______ nuit très tôt en hiver. (Trời tối rất sớm vào mùa đông.)

        a) Il est      b) C’est      c) Il y a      d) Il fait      

  • 8/ ______ possible qu’il pleuve demain. (Ngày mai có thể mưa.)

        a) Il y a      b) C’est      c) Il est      d) Il fait      

  • 9/ ______ nécessaire de bien manger. (Cần phải ăn uống đầy đủ.)

        a) C’est      b) Il y a      c) Il est      d) Il fait      

  • 10/ ______ important d’étudier chaque jour. (Học tập mỗi ngày rất quan trọng.)

        a) Il est      b) Il y a      c) Il fait      d) C’est      

  • 11/ ______ minuit maintenant. (Bây giờ là nửa đêm rồi.)

        a) Il est      b) Il fait      c) C’est      d) Il y a      

  • 12/ ______ midi, allons déjeuner. (Trưa rồi, ăn trưa thôi.)

        a) Il fait      b) Il y a      c) Il est      d) C’est      

  • 13/ ______ temps de partir. (Đến giờ đi rồi.)

        a) C’est      b) Il fait      c) Il y a      d) Il est      

  • 14/ ______ trop tard pour étudier. (Học muộn quá rồi.)

        a) Il fait      b) Il y a      c) C’est      d) Il est      

  • 15/ ______ tard, je dois dormir. (Muộn rồi, mình phải đi ngủ thôi.)

        a) C’est      b) Il y a      c) Il fait      d) Il est      

  • 16/ ______ tôt aujourd’hui. (Hôm nay dậy sớm.)

        a) Il y a      b) Il fait      c) Il est      d) C’est      

  • 17/ ______ beau ce matin. (Sáng nay thời tiết đẹp.)

        a) Il est      b) Il y a      c) Il fait      d) C’est      

  • 18/ ______ du soleil. (Trời nắng.)

        a) C’est      b) Il est      c) Il fait      d) Il y a      

  • 19/ ______ des nuages dans le ciel. (Trời có mây.)

        a) Il fait      b) Il est      c) C’est      d) Il y a      

  • 20/ ______ du vent cet après-midi. (Chiều nay có gió.)

        a) Il y a      b) Il est      c) Il fait      d) C’est      

  • 21/ ______ du brouillard ce matin. (Sáng nay sương mù.)

        a) Il est      b) C’est      c) Il fait      d) Il y a      

  • 22/ ______ du bruit dans la rue. (Có tiếng ồn trên phố.)

        a) Il est      b) C’est      c) Il y a      d) Il fait      

  • 23/ ______ un problème ici. (Có vấn đề ở đây.)

        a) Il est      b) Il y a      c) Il fait      d) C’est      

  • 24/ ______ une fête demain soir. (Tối mai sẽ có tiệc.)

        a) Il y aura      b) Il y a      c) Il est      d) Il fait      

  • 25/ ______ des fleurs dans le jardin. (Có hoa trong vườn.)

        a) Il y a      b) Il fait      c) Il est      d) C’est      

  • 26/ ______ du monde dans le métro. (Có người trên tàu điện ngầm.)

        a) Il est      b) Il y a      c) C’est      d) Il fait      

  • 27/ ______ difficile de comprendre ce texte. (Thật khó để hiểu đoạn văn này.)

        a) Il est      b) Il y a      c) Il fait      d) C’est      

  • 28/ ______ facile de parler français. (Nói tiếng Pháp thì dễ.)

        a) Il y a      b) Il fait      c) C’est      d) Il est      

  • 29/ ______ dangereux de fumer. (Hút thuốc rất nguy hiểm.)

        a) C’est      b) Il est      c) Il fait      d) Il y a      

  • 30/ ______ agréable de voyager. (Đi du lịch thì thú vị.)

        a) C’est      b) Il fait      c) Il y a      d) Il est      

  • 31/ ______ utile de lire tous les jours. (Đọc sách mỗi ngày thì hữu ích.)

        a) Il fait      b) Il est      c) Il y a      d) C’est      

  • 32/ ______ triste de perdre un ami. (Mất đi một người bạn thì thật buồn.)

        a) C’est      b) Il est      c) Il fait      d) Il y a      

  • 33/ ______ agréable de se promener le soir. (Đi dạo buổi tối thì thật thú vị.)

        a) C’est      b) Il est      c) Il y a      d) Il fait      

  • 34/ ______ nécessaire de bien dormir. (Cần phải ngủ ngon.)

        a) C’est      b) Il y a      c) Il fait      d) Il est      

  • 35/ ______ important d’aider les autres. (Giúp đỡ người khác là điều quan trọng.)

        a) Il y a      b) Il fait      c) Il est      d) C’est      

  • 36/ ______ possible d’apprendre vite. (Học nhanh là điều có thể.)

        a) Il fait      b) C’est      c) Il est      d) Il y a      

  • 37/ ______ possible qu’il neige demain. (Ngày mai có thể có tuyết rơi.)

        a) Il y a      b) Il est      c) C’est      d) Il fait      

  • 38/ ______ difficile de se lever tôt. (Khó mà dậy sớm được.)

        a) Il fait      b) C’est      c) Il est      d) Il y a      

  • 39/ ______ trop tard pour sortir. (Đã quá muộn để ra ngoài.)

        a) C’est      b) Il est      c) Il y a      d) Il fait      

  • 40/ ______ temps de rentrer. (Đã đến lúc về nhà.)

        a) Il est      b) Il y a      c) Il fait      d) C’est      

  • 41/ ______ du café sur la table. (Có cà phê trên bàn.)

        a) Il y a      b) C’est      c) Il fait      d) Il est      

  • 42/ ______ du fromage dans le frigo. (Có phô mai trong tủ lạnh.)

        a) C’est      b) Il y a      c) Il est      d) Il fait      

  • 43/ ______ chaud en été. (Mùa hè thì nóng.)

        a) Il y a      b) C’est      c) Il est      d) Il fait      

  • 44/ ______ froid en janvier. (Tháng Một thì lạnh.)

        a) C’est      b) Il y a      c) Il est      d) Il fait      

  • 45/ ______ beau temps demain. (Ngày mai trời sẽ đẹp.)

        a) Il fera      b) Il est      c) Il y a      d) C’est      

  • 46/ ______ du vent ce soir. (Đêm nay có gió.)

        a) Il y a      b) Il est      c) Il fait      d) C’est      

  • 47/ ______ nuit, il fait froid. (Trời tối, lạnh.)

        a) C’est      b) Il est      c) Il y a      d) Il fait      

  • 48/ ______ un accident sur la route. (Có tai nạn trên đường.)

        a) C’est      b) Il est      c) Il y a      d) Il fait      

  • 49/ ______ du monde à la plage. (Có người ở bãi biển.)

        a) C’est      b) Il est      c) Il fait      d) Il y a      

  • 50/ ______ beau aujourd’hui ! (Thời tiết hôm nay đẹp quá!)

        a) Il fait      b) C’est      c) Il est      d) Il y a      

Results:
1 b)2 a)3 d)4 b)5 a)6 a)7 d)8 c)9 c)10 a)
11 a)12 c)13 d)14 d)15 d)16 c)17 c)18 d)19 d)20 c)
21 d)22 c)23 b)24 a)25 a)26 b)27 a)28 d)29 b)30 d)
31 b)32 b)33 b)34 d)35 c)36 c)37 b)38 c)39 b)40 a)
41 a)42 b)43 d)44 d)45 a)46 c)47 d)48 c)49 d)50 a)